Bước tới nội dung

Hashikami, Aomori

40°27′9″B 141°37′16″Đ / 40,4525°B 141,62111°Đ / 40.45250; 141.62111
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hashikami
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:HashikamiTownOffice-inAomori.jpg
Tòa thị chính Hashikami

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Hashikami trên bản đồ tỉnh Aomori
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Hashikami trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhAomori
HuyệnSannohe
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng94 km2 (36 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2025)
 • Tổng cộng12,216
 • Mật độ130/km2 (340/mi2)
Mã bưu điện039-1201
Điện thoại0178-88-2111
Địa chỉ tòa thị chính1-87 Dobutsu, Hashikami-cho, Sannohe-gun, Aomori-ken 039-1201
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimChích bụi
HoaRhododendron
CâyZelkova serrata

Hashikami (階上町 Hashikami-chō?)thị trấn thuộc huyện Sannohe, tỉnh Aomori, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2025, dân số ước tính thị trấn là 12.216 người và mật độ dân số là 130 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 94 km2.

Giao thông

Đường sắt

Công ty Đường sắt Đông Nhật Bản (JR Đông) - Tuyến Hachinohe

Đường cao tốc

Tham khảo

  1. ^ "Hashikami (Aomori , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2026.