Takasaki, Gunma
Giao diện
(Đổi hướng từ Takazaki)
| Takasaki Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||||||||||||||
| Tập tin:Takasaki City Hall.jpg Tòa thị chính Takasaki | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Takasaki trên bản đồ tỉnh Gunma | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Mapframe tại dòng 701: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Takasaki trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Kantō | ||||||||||||||
| Tỉnh | Gunma | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| • Thị trưởng | Tomioka Kenji | ||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 459,2 km2 (177,3 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 372,973 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 810/km2 (2,100/mi2) | ||||||||||||||
| Mã bưu điện | 370-8501 | ||||||||||||||
| Điện thoại | 027-321-111 | ||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | Takamatsu-cho 35-1, Takasaki-shi, Gunma-ken 370-8501 | ||||||||||||||
| Khí hậu | Cwa | ||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Takasaki (
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Kamisatomi, Takasaki, Gunma | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.1 (68.2) |
25.7 (78.3) |
27.9 (82.2) |
32.0 (89.6) |
35.6 (96.1) |
39.0 (102.2) |
40.3 (104.5) |
38.9 (102.0) |
38.8 (101.8) |
32.1 (89.8) |
26.4 (79.5) |
24.0 (75.2) |
40.3 (104.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.3 (48.7) |
10.2 (50.4) |
13.8 (56.8) |
19.2 (66.6) |
24.0 (75.2) |
26.5 (79.7) |
30.0 (86.0) |
31.2 (88.2) |
27.0 (80.6) |
21.7 (71.1) |
16.5 (61.7) |
11.6 (52.9) |
20.1 (68.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 2.6 (36.7) |
3.5 (38.3) |
7.0 (44.6) |
12.6 (54.7) |
17.6 (63.7) |
21.2 (70.2) |
24.9 (76.8) |
25.8 (78.4) |
21.8 (71.2) |
16.0 (60.8) |
10.0 (50.0) |
4.9 (40.8) |
14.0 (57.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −2.8 (27.0) |
−2.2 (28.0) |
0.9 (33.6) |
6.3 (43.3) |
11.8 (53.2) |
16.7 (62.1) |
20.8 (69.4) |
21.7 (71.1) |
17.9 (64.2) |
11.5 (52.7) |
4.9 (40.8) |
−0.4 (31.3) |
8.9 (48.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.0 (15.8) |
−9.3 (15.3) |
−7.1 (19.2) |
−3.4 (25.9) |
0.9 (33.6) |
6.8 (44.2) |
13.8 (56.8) |
12.9 (55.2) |
7.0 (44.6) |
1.0 (33.8) |
−2.9 (26.8) |
−7.6 (18.3) |
−9.3 (15.3) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 29.1 (1.15) |
26.8 (1.06) |
61.0 (2.40) |
78.9 (3.11) |
112.2 (4.42) |
173.1 (6.81) |
221.4 (8.72) |
221.6 (8.72) |
214.2 (8.43) |
147.7 (5.81) |
45.4 (1.79) |
23.6 (0.93) |
1.354,9 (53.34) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 3.5 | 4.1 | 8.0 | 8.8 | 10.4 | 14.2 | 16.0 | 14.4 | 13.2 | 10.1 | 5.8 | 3.9 | 112.4 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 208.1 | 200.3 | 207.6 | 206.4 | 202.7 | 140.7 | 154.2 | 178.3 | 137.4 | 154.4 | 179.4 | 193.6 | 2.163,1 |
| Nguồn 1: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3][4] | |||||||||||||
| Nguồn 2: 理科年表 | |||||||||||||
Giao thông
Đường sắt
JR East – Hokuriku Shinkansen
JR East – Jōetsu Shinkansen
JR East – Tuyến Takasaki, Tuyến Shōnan-Shinjuku, Tuyến Ueno-Tokyo
JR East – Tuyến Shinetsu chính
Tập tin:Joshin Dentetsu logomark.svg Jōshin Dentetsu
- Takasaki - Minami-Takasaki - Sanonowatashi - Negoya - Takasaki-Shōka-Daigakumae - Yamana - Nishi-Yamana - Maniwa - Yoshii - Nishi-Yoshii
Cao tốc/Xa lộ
- Tập tin:E17 Expressway (Japan).png Kan-etsu Expressway – Nút giao Takasaki-Tamamura – Nút giao Takasaki – Nút giao Takasaki – Nút giao Maebashi
- Tập tin:E18 Expressway (Japan).png Jōshin-etsu Expressway – Nút giao Yoshii
- Tập tin:E50 Expressway (Japan).png Kita-Kantō Expressway – Nút giao Takasaki
- Tập tin:Japanese National Route Sign 0017.svg Quốc lộ 17
- Tập tin:Japanese National Route Sign 0018.svg Quốc lộ 18
- Tập tin:Japanese National Route Sign 0254.svg Quốc lộ 254
- Tập tin:Japanese National Route Sign 0354.svg Quốc lộ 354
- Tập tin:Japanese National Route Sign 0406.svg Quốc lộ 406
Tham khảo
- ^ "Takasaki (Gumma, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2024.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2022.
- ^ Mori, Sayaka (ngày 20 tháng 2 năm 2024). "On Tuesday, 90 weather stations in the southern half of Japan experienced the warmest February day on record".
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Website chính thức không có trên Wikidata
- Settlement articles requiring maintenance
- Thành phố tỉnh Gunma
- Takasaki, Gunma
- Khu dân cư thành lập năm 1889