Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Fact Music Awards Trao cho Contributions to the Hallyu wave Quốc gia Hàn Quốc Được trao bởi The Fact và Fan N Star Lần đầu tiên 24 tháng 4 năm 2019; 7 năm trước (2019-04-24 ) Lần gần nhất 2022 Nhiều giải thưởng nhất BTS Trang chủ TMA
Giải thưởng Âm nhạc The Fact (viết tắt là TMA ) là lễ trao giải do tổ chức The Fact và Fan N Star tổ chức nhằm ghi nhận những đóng góp to lớn cho làn sóng Hallyu. Được thành lập vào năm 2019, The Fact Music Awards xác định người chiến thắng thông qua dữ liệu khách quan từ Circle Chart ( trước đây là Gaon), hội đồng giám khảo cũng như điểm số ủng hộ và tham gia của người hâm mộ trong và ngoài nước.[ 1]
Lễ trao giải được phát sóng khắp Châu Á thông qua nhiều kênh, bao gồm cả V Live và ABS-CBN .[ 2]
Lễ trao giải tháng 12 năm 2020 được thay thế bằng lễ trao giải trực tuyến ở tất cả các hạng mục nhằm ngăn chặn sự lây lan thêm của vi rút và đảm bảo an toàn cho cả người hâm mộ và nghệ sĩ do tác hại của đại dịch COVID-19.[ 3]
Lễ trao giải
Lần
Ngày
Địa điểm
Thành phố
Dẫn chương trình
Chú thích
1
24 tháng 4, 2019
Namdong Gymnasium ở Incheon
Incheon , Hàn Quốc
Jun Hyun-moo và Seohyun (Girls' Generation )
[ 4] [ 5]
2
16 tháng 3, 2020
Trao giải trực tuyến
[ 6] [ 7]
3
12 tháng 12, 2020
Trao giải trực tuyến
Jun Hyun-moo và Seohyun (Girls' Generation )
[ 8] [ 9]
4
10 tháng 2, 2021
Seohyun (Girls' Generation ), Shin Dong-yup , và Boom
[ 10] [ 11]
5
8 tháng 10, 2022
KSPO Dome
Seoul , Hàn Quốc
Jun Hyun-moo and Seohyun
[ 12] [ 13]
6
10 tháng 10, 2023
Namdong Gymnasium ở Incheon
Incheon , Hàn Quốc
[ 14] [ 15]
7
7–8 tháng 9, 2024
Kyocera Dome Osaka
Osaka , Nhật Bản
[ 16]
8
20 tháng 9, 2025
Macao Outdoor Performance Venue
Ma Cao , Trung Quốc
[ 17]
Grand Prize (Daesang)
Nghệ sĩ của năm (Bonsang)
Màn trình diễn xuất sắc nhất
Thủ lĩnh thế hệ mới
Biểu tượng toàn cầu
Nghệ sĩ phổ biến nhất
Giải thưởng lựa chọn của người nghe
Global Hottest Award
Best Music
Giải thưởng khác
Fan N Star Awards
(Được trao giải thông qua phiếu bầu của người hâm mộ)
Fan N Star Angel N Star Award
Fan N Star Choice Award
Fan N Star Four N Star Award
Lần
Năm
Chiến Thắng
5
2022
Stray Kids
6
2023
7
2024
Fan N Star Global Award
Lần
Năm
Chiến Thắng
5
2022
BTS
Fan N Star Most Votes Award
Fan N Star Trot Popularity Award
Fan N Star Best Ads. Award
Fan N Star Hall of Fame Award
Fan N Star Special Award
Chiến thắng nhiều nhất
Chú thích
24 tháng 4, 2019 Winners:[ 19]
16 tháng 3, 2020 Winners:[ 20]
12 tháng 12, 2020 Winners:[ 21]
2 tháng 10, 2021 Winners:[ 22]
8 tháng 10, 2022, Winners:[ 23]
10 tháng 10, 2023, Winners:[ 24]
Tham khảo
^ "The Fact Music Awards: About Event" . The Fact Music Awards (bằng tiếng Anh). ngày 27 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020 .
^ "The Fact Music Awards [Fan:Tact]" . The Fact Music Awards (bằng tiếng Anh). ngày 27 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020 .
^ "몬스타엑스·세븐틴·슈퍼주니어, 올해의 아티스트상 수상[2020 더팩트뮤직어워즈]" . MBN (bằng tiếng Hàn). ngày 12 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021 .
^ "전현무x서현, 더팩트 뮤직어워드 MC 확정..방탄소년단에 아이콘까지 [공식]" . Osen (bằng tiếng Hàn). ngày 4 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2020 .
^ "2018 U+5G The Fact Music Awards Winners" . The Fact Music Awards (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020 .
^ "방탄소년단, 음악 시상식 대상 추가...'더팩트 뮤직 어워즈' 4관왕" . The Korea Times (bằng tiếng Hàn). ngày 16 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2020 .
^ "2019 The Fact Music Awards Winners" . The Fact Music Awards (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020 .
^ "[TMA D-17] 전현무·서현, '2020 더팩트 뮤직 어워즈' MC 재회...온택트 시대 더 눈부실 케미" . The Fact (bằng tiếng Hàn). ngày 25 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2020 .
^ " '2020 더팩트뮤직어워즈' 방탄소년단 3년 연속 대상 수상 [종합]" . TV Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 12 tháng 12 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2020 .
^ Jeong Byung-geun (ngày 26 tháng 7 năm 2021). " '2021 더팩트 뮤직 어워즈', 10월 2일 개최..."전 세계 팬과 온택트로" " ['2021 The Fact Music Awards' to be held on October 2nd... "On-tact with fans all over the world"]. The Fact (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2021 .
^ "신동엽·서현 '2021 TMA' MC 발탁...붐 스페셜MC" [Shin Dong-yup·Seohyun selected as MCs for '2021 TMA'... Boom Special MC]. MBN (bằng tiếng Hàn). ngày 23 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2021 .
^ 더보이즈→아이브 등...'2022 더팩트 뮤직 어워즈(TMA)' 1차 라인업 공개 (bằng tiếng Hàn). ngày 18 tháng 8 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2022 .
^ 전현무X서현, '더팩트 뮤직 어워즈' 4회 연속 공동 MC (bằng tiếng Hàn). ngày 14 tháng 9 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2022 .
^ "2023 The Fact Music Awards Announces Date And Location For This Year's Ceremony" . Soompi . ngày 1 tháng 7 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2023 .
^ "Girls' Generation's Seohyun And Jun Hyun Moo To Return As Hosts Of 2023 The Fact Music Awards" . Soompi . ngày 17 tháng 9 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2023 .
^ Jeong, Byeong-geun (ngày 22 tháng 7 năm 2024). " '더팩트 뮤직 어워즈', ITZY‧에스파‧뉴진스‧투어스 등 출격" ['The Fact Music Awards' features ITZY, Aespa, New Jeans, Tws, etc.]. The Fact (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2024 .
^ Park, Ji-yoon (ngày 20 tháng 9 năm 2025). "[2025 TMA] '더팩트 뮤직 어워즈' D-DAY…관전 포인트 셋" . 더팩트 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2025 .
^ "위클리, '2020 더팩트뮤직어워즈'서 '넥스트 리더' 수상" . Hankyung (bằng tiếng Hàn). ngày 14 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021 .
^ "All the winners & performances from The Fact Music Awards" . SBS PopAsia (bằng tiếng Anh). ngày 25 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021 .
^ "방탄소년단, 음악 시상식 대상 추가...'더팩트 뮤직 어워즈' 4관왕" . Hankook Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 16 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021 .
^ "방탄소년단, 3년 연속 더팩트 뮤직어워즈 대상...이변 없었다(종합)" . News1 (bằng tiếng Hàn). ngày 12 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021 .
^ Kim, Saet-byeol (ngày 3 tháng 10 năm 2021). "[2021 TMA] '더팩트 뮤직 어워즈' 성료...스타와 팬이 만든 '힐링' " . The Fact (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2021 – qua Naver .
^ Ahn, Eun-jae (ngày 8 tháng 10 năm 2022). "방탄소년단, 5년 연속 'TMA' 대상 수상에 7관왕까지...임영웅, 5관왕(종합)" (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2022 – qua Naver .
^ Lee, Seung-gil (ngày 11 tháng 10 năm 2023). '더팩트 뮤직 어워즈' 대상은 세븐틴...임영웅 5관왕, 방탄소년단도 3관왕 [종합] . My Daily (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2023 – qua Naver .