Tosan (huyện)
Giao diện
(Đổi hướng từ Tosan, Bắc Triều Tiên)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tosan | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 토산군 |
| • Hanja | 兎山郡 |
| • Romaja quốc ngữ | Tosan-gun |
| • McCune–Reischauer | T'osan-kun |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí tại Hwanghae Bắc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 62,727 người |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
Tosan (Hán Việt: Thố Sơn) là một huyện thuộc tỉnh Hwanghae Bắc tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Kumchon ở phía tây, Changpung ở phía nam, Singye ở phía tây bắc, giáp với Inchon và Chorwon của tỉnh Kangwon lần lượt ở phía đông bắc và phía đông. Năm 2008, dân số của huyện Tosan là 62.727 người (29.936 nam và 32.791 nữ), trong đó dân số đô thị là 16.264 người (25,9%), dân số nông thôn là 46.463 người (74,1%).[1]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "DPR Korea 2008 Population Census" (PDF) (bằng tiếng Anh). Liên Hợp Quốc. tr. 27. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.