Suan (huyện)
Giao diện
(Đổi hướng từ Suan, Bắc Triều Tiên)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Suan | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 수안군 |
| • Hanja | 遂安郡 |
| • Romaja quốc ngữ | Suan-gun |
| • McCune–Reischauer | Suan-kun |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí tại Hwanghae Bắc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 76,890 người |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
Suan (Hán Việt: Toại An hay Toại Yên) là một huyện thuộc tỉnh Hwanghae Bắc tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Yonsan ở phía bắc, Sinpyong ở một đoạn nhỏ ở góc đông bắc, Koksan ở phía đông, Singye ở phía nam, Sohung và Yontan ở phía tây, ngoài ra, huyện còn có một đoạn nhỏ giáp với thủ đô Bình Nhưỡng ở góc tây bắc. Năm 2008, dân số của huyện Suan là 76.890 người (36.709 nam và 40.181 nữ), trong đó dân số đô thị là 22.615 người (29,4%), dân số nông thôn là 54.275 người (70,6%).[1]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "DPR Korea 2008 Population Census" (PDF) (bằng tiếng Anh). Liên Hợp Quốc. tr. 27. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012.