Unpa
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Unpa | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 은파군 |
| • Hanja | 銀波郡 |
| • Romaja quốc ngữ | Unpa-gun |
| • McCune–Reischauer | Ŭnp‘a-kun |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí tại Hwanghae Bắc | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 377,93 km² km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 110,988 người |
Unpa (Hán Việt: Ngân Ba) là một huyện thuộc tỉnh Hwanghae Bắc tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Huyện giáp với Sariwon và Pongsan ở phía bắc, giáp với Rinsan ở phía đông và đông nam, giáp với Sinwon và Chaeryong thuộc tỉnh Hwanghae Nam lần lượt ở phía nam và phía tây. Năm 2008, dân số của huyện Unpa là 110.988 người (51.914 nam và 59.074 nữ), trong đó dân số đô thị là 39.645 người (35,7%), dân số nông thôn là 71.343 người (64,3%).[1]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "DPR Korea 2008 Population Census" (PDF) (bằng tiếng Anh). Liên Hợp Quốc. tr. 27. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2012.