Yanagawa, Fukuoka
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Yanagawa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| Tập tin:Yanagawa City Hall 2021.JPG Tòa thị chính Yanagawa | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí Yanagawa trên bản đồ tỉnh Fukuoka | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Fukuoka", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Fukuoka", và "Bản mẫu:Location map Fukuoka" đều không tồn tại.Vị trí Yanagawa trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Kyūshū |
| Tỉnh | Fukoka |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Kaneko Kenji |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (1 tháng 10 năm 2020) | |
| • Tổng cộng | 64,475 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Mã bưu điện | 832-8601 |
| Địa chỉ tòa thị chính | Honmachi 87-1, Yanagawa-shi, Fukuoka-ken 832-8601 |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Yanagawa (柳川市 Yanagawa-shi) là thành phố thuộc tỉnh Fukuoka, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 64.475 người và mật độ dân số là 840 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 77,15 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Giao thông
Đường sắt
Tập tin:NNR logo.svg Tuyến Nishitetsu Tenjin Ōmuta
Cao tốc
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
Tham khảo
- ^ "Yanagawa (Fukuoka, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2025.