Bước tới nội dung

BNP Paribas Open 2024 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
BNP Paribas Open 2024 - Đơn nam
BNP Paribas Open 2024
Vô địchTây Ban Nha Carlos Alcaraz
Á quân Daniil Medvedev
Tỷ số chung cuộc7–6(7–5), 6–1
Chi tiết
Số tay vợt96 (12 Q / 5 WC )
Số hạt giống32
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ hỗn hợp
← 2023 · Indian Wells Masters · 2025 →

Đương kim vô địch Carlos Alcaraz[1] đã đánh bại Daniil Medvedev lần thứ hai liên tiếp với các tỷ số là 7–6(7–5). 6–1 để giành chức vô địch Indian Wells Masters 2024.[2]

Đây là danh hiệu ATP Tour Masters 1000 thứ năm và là danh hiệu ATP Tour thứ 13 của Alcaraz.

Hạt giống

Các tay vợt hạt giống bắt đầu tham dự giải từ vòng 2.

01.   Serbia Novak Djokovic (vòng 3)
02.   Tây Ban Nha Carlos Alcaraz (vô địch)
03.   Ý Jannik Sinner (bán kết)
04.   Daniil Medvedev (á quân)
05.   Andrey Rublev (vòng 3)
06.   Đức Alexander Zverev (tứ kết)
07.   Đan Mạch Holger Rune (tứ kết)
08.   Ba Lan Hubert Hurkacz (vòng 2)
09.   Na Uy Casper Ruud (tứ kết)
10.   Úc Alex de Minaur (vòng 4)
11.   Hy Lạp Stefanos Tsitsipas (vòng 4)
12.   Hoa Kỳ Taylor Fritz (vòng 4)
13.   Bulgaria Grigor Dimitrov (vòng 4)
14.   Pháp Ugo Humbert (vòng 3)
15.   Karen Khachanov (vòng 2)
16.   Hoa Kỳ Ben Shelton (vòng 4)
17.   Hoa Kỳ Tommy Paul (bán kết)
18.   Hoa Kỳ Frances Tiafoe (vòng 3)
19.   Argentina Sebastián Báez (vòng 3)
20.   Kazakhstan Alexander Bublik (vòng 3)
21.   Pháp Adrian Mannarino (vòng 3)
22.   Argentina Francisco Cerúndolo (vòng 3)
23.   Tây Ban Nha Alejandro Davidovich Fokina (vòng 2)
24.   Chile Nicolás Jarry (vòng 2)
25.   Đức Jan-Lennard Struff (vòng 3)
26.   Ý Lorenzo Musetti (vòng 3)
27.   Hà Lan Tallon Griekspoor (vòng 3)
28.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cameron Norrie (vòng 3)
29.   Hoa Kỳ Sebastian Korda (vòng 3)
30.   Argentina Tomás Martín Etcheverry (bỏ cuộc)
31.   Canada Félix Auger-Aliassime (vòng 3)
32.   Séc Jiří Lehečka (tứ kết)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả

Từ viết tắt


Chung kết

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
17 Hoa Kỳ Tommy Paul 6 1 6
9 Na Uy Casper Ruud 2 6 3
17 Hoa Kỳ Tommy Paul 6 63 2
4 Daniil Medvedev 1 77 6
4 Daniil Medvedev 7 6
7 Đan Mạch Holger Rune 5 4
4 Daniil Medvedev 65 1
2 Tây Ban Nha Carlos Alcaraz 77 6
32 Séc Jiří Lehečka 3 3
3 Ý Jannik Sinner 6 6
3 Ý Jannik Sinner 6 3 2
2 Tây Ban Nha Carlos Alcaraz 1 6 6
6 Đức Alexander Zverev 3 1
2 Tây Ban Nha Carlos Alcaraz 6 6

Nửa trên

Nhánh 1

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
1 Serbia N Djokovic 6 5 6
Q Nhật Bản S Mochizuki 64 66 Úc A Vukic 2 7 3
Úc A Vukic 77 78 1 Serbia N Djokovic 4 6 3
WC Hoa Kỳ A Kovacevic 77 3 5 LL Ý L Nardi 6 3 6
Trung Quốc Z Zhang 62 6 7 Trung Quốc Z Zhang 3 6 3
LL Ý L Nardi 6 3 6
LL Ý L Nardi 4 3
17 Hoa Kỳ T Paul 6 6
17 Hoa Kỳ T Paul 6 6
Hoa Kỳ A Michelsen 6 6 Hoa Kỳ A Michelsen 2 2
Tây Ban Nha J Munar 2 3 17 Hoa Kỳ T Paul 6 6
Q Hoa Kỳ E Quinn 1 61 14 Pháp U Humbert 4 4
WC Hoa Kỳ P Kypson 6 77 WC Hoa Kỳ P Kypson 4 4
14 Pháp U Humbert 6 6

Nhánh 2

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
9 Na Uy C Ruud 6 77
Q Hoa Kỳ N Moreno de Alboran 68 4 Q Slovakia L Klein 4 64
Q Slovakia L Klein 710 6 9 Na Uy C Ruud 6 6
Pháp A Fils 77 6 Pháp A Fils 2 4
Bồ Đào Nha N Borges 65 2 Pháp A Fils 6 6
23 Tây Ban Nha A Davidovich Fokina 3 4
9 Na Uy C Ruud 3 77 6
Pháp G Monfils 6 63 4
28 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie 6 6
Ý L Sonego 77 6 Ý L Sonego 4 4
Serbia M Kecmanović 61 4 28 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie 77 65 3
Pháp G Monfils 6 6 Pháp G Monfils 65 77 6
Úc M Purcell 1 2 Pháp G Monfils 6 65 6
8 Ba Lan H Hurkacz 0 77 2

Nhánh 3

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
4 D Medvedev 6 6
Ý F Cobolli 4 4 Tây Ban Nha R Carballés Baena 2 3
Tây Ban Nha R Carballés Baena 6 6 4 D Medvedev 6 5 6
R Safiullin 6 5 6 29 Hoa Kỳ S Korda 4 7 3
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Evans 1 7 2 R Safiullin 4 2
29 Hoa Kỳ S Korda 6 6
4 D Medvedev 6 6
13 Bulgaria G Dimitrov 4 4
21 Pháp A Mannarino 6 6
Thụy Sĩ S Wawrinka 63 6 2 Séc T Macháč 1 2
Séc T Macháč 77 4 6 21 Pháp A Mannarino 3 3
Q Pháp H Grenier 65 5 13 Bulgaria G Dimitrov 6 6
Pháp A Müller 77 7 Pháp A Müller 5 2
13 Bulgaria G Dimitrov 7 6

Nhánh 4

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
12 Hoa Kỳ T Fritz 77 6
P Kotov 6 3 5 Chile A Tabilo 62 2
Chile A Tabilo 4 6 7 12 Hoa Kỳ T Fritz 6 6
WC Ý F Fognini 4 6 6 19 Argentina S Báez 2 2
Tây Ban Nha B Zapata Miralles 6 2 3 WC Ý F Fognini 5 3
19 Argentina S Báez 7 6
12 Hoa Kỳ T Fritz 6 62 3
7 Đan Mạch H Rune 2 77 6
26 Ý L Musetti 6 2 7
Hà Lan B van de Zandschulp 1 4 PR Canada D Shapovalov 4 6 5
PR Canada D Shapovalov 6 6 26 Ý L Musetti 2 65
PR Canada M Raonic 6 6 7 Đan Mạch H Rune 6 77
LL Ấn Độ S Nagal 3 3 PR Canada M Raonic
7 Đan Mạch H Rune w/o

Nửa dưới

Nhánh 5

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
5 A Rublev 77 6
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 6 6 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 63 1
Q Bỉ D Goffin 3 2 5 A Rublev 4 4
Hoa Kỳ C Eubanks 3 63 32 Séc J Lehečka 6 6
WC Hoa Kỳ B Nakashima 6 77 WC Hoa Kỳ B Nakashima 6 3 4
32 Séc J Lehečka 3 6 6
32 Séc J Lehečka 6 6
11 Hy Lạp S Tsitsipas 2 4
18 Hoa Kỳ F Tiafoe 6 6
Serbia D Lajović 7 6 Serbia D Lajović 3 3
Phần Lan E Ruusuvuori 5 2 18 Hoa Kỳ F Tiafoe 3 3
Q Pháp L Pouille 6 6 11 Hy Lạp S Tsitsipas 6 6
Đức D Altmaier 4 3 Q Pháp L Pouille 3 2
11 Hy Lạp S Tsitsipas 6 6

Nhánh 6

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
16 Hoa Kỳ B Shelton 4 6 6
WC Séc J Menšík 6 6 WC Séc J Menšík 6 3 4
Q Hàn Quốc S-c Hong 3 4 16 Hoa Kỳ B Shelton 77 3 77
Kazakhstan A Shevchenko 6 1 77 22 Argentina F Cerúndolo 65 6 65
Đức D Koepfer 3 6 63 Kazakhstan A Shevchenko 2 1r
22 Argentina F Cerúndolo 6 3
16 Hoa Kỳ B Shelton 64 1
3 Ý J Sinner 77 6
25 Đức J-L Struff 63 6 711
Croatia B Ćorić 6 3 6 Croatia B Ćorić 77 2 69
Áo S Ofner 2 6 0 25 Đức J-L Struff 3 4
Úc T Kokkinakis 6 7 3 Ý J Sinner 6 6
Hoa Kỳ M Giron 3 5 Úc T Kokkinakis 3 0
3 Ý J Sinner 6 6

Nhánh 7

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
6 Đức A Zverev 6 6
Úc C O'Connell 1 6 6 Úc C O'Connell 4 4
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Draper 6 3 2 6 Đức A Zverev 79 6
Đức Y Hanfmann 67 6 6 27 Hà Lan T Griekspoor 67 3
Argentina P Cachín 79 4 1 Đức Y Hanfmann 3 3
27 Hà Lan T Griekspoor 6 6
6 Đức A Zverev 5 6 6
10 Úc A de Minaur 7 2 3
20 Kazakhstan A Bublik 6 6
Q Trung Quốc J Shang 6 6 Q Trung Quốc J Shang 4 1
Úc J Thompson 2 3 20 Kazakhstan A Bublik 5 0
Nhật Bản T Daniel 6 6 10 Úc A de Minaur 7 6
Colombia DE Galán 4 1 Nhật Bản T Daniel 1 2
10 Úc A de Minaur 6 6

Nhánh 8

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Vòng 4
15 K Khachanov 1 5
Q Brasil T Seyboth Wild 6 6 Q Brasil T Seyboth Wild 6 7
Hoa Kỳ JJ Wolf 2 1 Q Brasil T Seyboth Wild 2 2
Hungary F Marozsán 6 6 Hungary F Marozsán 6 6
LL Áo J Rodionov 3 2 Hungary F Marozsán 3 7 6
24 Chile N Jarry 6 5 4
Hungary F Marozsán 3 3
2 Tây Ban Nha C Alcaraz 6 6
31 Canada F Auger-Aliassime 6 6
Q Pháp C Lestienne 3 6 6 Q Pháp C Lestienne 4 1
Q Hoa Kỳ D Kudla 6 2 4 31 Canada F Auger-Aliassime 2 3
Pháp L Van Assche 66 63 2 Tây Ban Nha C Alcaraz 6 6
Ý M Arnaldi 78 77 Ý M Arnaldi 77 0 1
2 Tây Ban Nha C Alcaraz 65 6 6

Các tay vợt hạt giống

Dưới đây là các tay vợt hạt giống. Việc xếp hạng hạt giống được dựa vào Bảng xếp hạng ATP ngày 04/03/2024.

Hạt giống Hạng Tay vợt Điểm trước giải Điểm bảo vệ Điểm giành được Điểm sau giải Trạng thái
1 1 Serbia Novak Djokovic 9.675 0 50 9.725 Vòng 3. thua Ý Luca Nardi [LL]
2 2 Tây Ban Nha Carlos Alcaraz 8.805 1.000 1000 8.805 Vô địch. thắng Daniil Medvedev [4]
3 3 Ý Jannik Sinner 8.270 360 400[a] 8.310 Bán kết. thua Tây Ban Nha Carlos Alcaraz [2]
4 4 Daniil Medvedev 7.715 600 650 7.765 Á quân. thua Tây Ban Nha Carlos Alcaraz [2]
5 5 Andrey Rublev 5.010 90 50 4.970 Vòng 3. thua Séc Jiří Lehečka [32]
6 6 Đức Alexander Zverev 4.950 90 200 5.060 Tứ kết. thua Tây Ban Nha Carlos Alcaraz [2]
7 7 Đan Mạch Holger Rune 3.720 45 200 3.875 Tứ kết. thua Daniil Medvedev [4]
8 8 Ba Lan Hubert Hurkacz 3.405 45 10 3.370 Vòng 2. thua Pháp Gaël Monfils
9 9 Na Uy Casper Ruud 3.405 45 200 3.560 Tứ kết. thua Hoa Kỳ Tommy Paul [17]
10 10 Úc Alex de Minaur 3.210 10 100 3.300 Vòng 4. thua Đức Alexander Zverev [6]
11 11 Hy Lạp Stefanos Tsitsipas 3.170 (15) 100 3.255 Vòng 4. thua Séc Jiří Lehečka [32]
12 12 Hoa Kỳ Taylor Fritz 3.015 180 100 2.935 Vòng 4. thua Đan Mạch Holger Rune [7]
13 13 Bulgaria Grigor Dimitrov 2.880 (45) 100 2.935 Vòng 4. thua Daniil Medvedev [4]
14 14 Pháp Ugo Humbert 2.415 45 50 2.420 Vòng 3. thua Hoa Kỳ Tommy Paul [17]
15 15 Karen Khachanov 2.300 45 10 2.265 Vòng 2, thua Brasil Thiago Seyboth Wild [Q]
16 16 Hoa Kỳ Ben Shelton 2.145 25 100 2.220 Vòng 4. thua Ý Jannik Sinner [3]
17 17 Hoa Kỳ Tommy Paul 2.120 90 400 2.430 Bán kết. thua Daniil Medvedev [4]
18 18 Hoa Kỳ Frances Tiafoe 2.115 360 50 1.805 Vòng 3. thua Hy Lạp Stefanos Tsitsipas [11]
19 19 Argentina Sebastián Báez 1.985 45 50 1.990 Vòng 3. thua Hoa Kỳ Taylor Fritz [12]
20 20 Kazakhstan Alexander Bublik 1.984 (32) 50 2.002 Vòng 3. thua Úc Alex de Minaur [10]
21 21 Pháp Adrian Mannarino 1.950 45 50 1.955 Vòng 3. thua Bulgaria Grigor Dimitrov [13]
22 22 Argentina Francisco Cerúndolo 1.840 45 50 1.845 Vòng 3. thua Hoa Kỳ Ben Shelton [16]
23 23 Tây Ban Nha Alejandro Davidovich Fokina 1.595 180 10 1.425 Vòng 2. thua Pháp Arthur Fils
24 24 Chile Nicolás Jarry 1.575 (10)§ 10 1.575 Vòng 2. thua Hungary Fábián Marozsán
25 25 Đức Jan-Lennard Struff 1.531 41+66 50+10 1.484 Vòng 3. thua Ý Jannik Sinner [3]
26 26 Ý Lorenzo Musetti 1.480 10 50 1.520 Vòng 3. thua Đan Mạch Holger Rune [7]
27 27 Hà Lan Tallon Griekspoor 1.445 45 50 1.450 Vòng 3. thua Đức Alexander Zverev [6]
28 28 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cameron Norrie 1.380 180 50 1.250 Vòng 3. thua Pháp Gaël Monfils
29 29 Hoa Kỳ Sebastian Korda 1.345 0 50 1.395 Vòng 3. thua Daniil Medvedev [4]
30 30 Argentina Tomás Martín Etcheverry 1.335 10 0 1.325 Bỏ cuộc
31 31 Canada Félix Auger-Aliassime 1.295 180 50 1.165 Vòng 3. thua Tây Ban Nha Carlos Alcaraz [2]
32 32 Séc Jiří Lehečka 1.260 25 200 1.435 Tứ kết. thua Ý Jannik Sinner [3]

† Điểm năm 2023 được thay thế bằng kết quả tốt hơn cho mục đích xếp hạng của anh ấy tính đến ngày 04/03/2024. Điểm cho kết quả tốt thứ 19 sẽ bị trừ thay thế.
‡ Điểm năm 2023 được thay thế bằng kết quả tốt hơn cho mục đích xếp hạng của anh ấy tính đến ngày 04/03/2024. Điểm cho sự kiện ATP Challenger Tour (Phoenix) được tổ chức trong tuần thứ hai của giải đấu năm 2023 sẽ bị trừ thay thế.
§ Không vượt qua vòng loại để tham dự vòng đấu chính vào năm ngoái. Điểm cho kết quả tốt thứ 19 sẽ bị trừ thay thế.

Một vài thông tin khác

Đặc cách (Wildcards)

Bảo vệ thứ hạng (Protected ranking)

Rút lui (Withdrawals)

‡ – Bỏ cuộc từ danh sách tham dự
§ – Bỏ cuộc từ vòng đấu chính

Ghi chú

  1. ^ Ngày 20/08/2024, Sinner được thông báo rằng kết quả xét nghiệm của anh tại giải dương tính với Clostebol (một chất cấm trong thể thao). Do đó, tay vợt này bị tước tiền thưởng và điểm thưởng giành được tại giải lần này.[3] However, these points were deducted as point deduction was not applied retroactively.[4]

Nguồn

  1. ^ "Carlos Alcaraz Wins Indian Wells, Returns To World No. 1". ATP Tour (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2024.
  2. ^ News, VietNamNet. "Báo VietnamNet". VietNamNet News. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2025. {{Chú thích web}}: |họ= có tên chung (trợ giúp)
  3. ^ "Jannik Sinner receives anti-doping sanction after positive tests for banned substance clostebol". The New York Times. ngày 20 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2024.
  4. ^ Bachheti, Akchhat (ngày 22 tháng 8 năm 2024). "Jannik Sinner stays ahead of Novak Djokovic and retains No. 1 spot for last week as point deduction for failed drug test not applied retroactively". Sportskeeda. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2024.
  5. ^ @BNPPARIBASOPEN (ngày 7 tháng 3 năm 2024). "Rafael Nadal has withdrawn from the 2024 BNP Paribas Open. #IndianWells" (Tweet) – qua Twitter.

Liên kết ngoài

Thể loại