Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Robert David " Robbie " Keane (sinh ngày 8 tháng 7 năm 1980 ở Tallaght, Dublin) là cựu cầu thủ bóng đá người Ireland từng chơi ở vị trí tiền đạo và hiện đang là huấn luyện viên trưởng của câu lạc bộ Ferencváros. Anh từng là đội trưởng của tuyển quốc gia Ireland, khoác áo đội tuyển quốc gia từ năm 1998 đến năm 2016 và là người ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Cộng hòa Ireland với 68 lần lập công.

Keane bắt đầu sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp của mình trong màu áo Wolverhampton Wanderers, ghi hai bàn trong lần ra mắt đội hình 1 ở tuổi 17. Ở mùa giải tiếp theo, anh vẫn là người dẫn đầu danh sách ghi bàn ở câu lạc bộ và ghi bàn thắng đầu tiên cho đội tuyển Ireland. Sau 3 lần thay đổi câu lạc bộ từ 1999 - 2002 từ Coventry City sang Inter Milan rồi Leeds United và phá vỡ kỉ lục chuyển nhượng của một cầu thủ trẻ, sự nghiệp của anh vẫn giậm chân tại chỗ. Năm 2002, Keane gia nhập Tottenham Hotspur và chơi cho đội bóng thành London trong 6 năm. Ở Tottenham Hotspur, Keane là một tượng đài, là một phần không thể thiếu của câu lạc bộ. Mùa giải 2007-08 là mùa thành công nhất của Keane khi anh đã ghi được 23 bàn, chạm mốc 100 bàn cho Spurs và đạt danh hiệu đầu tiên trong sự nghiệp của mình là vô địch Cúp liên đoàn. Keane chuyển sang thi đấu cho Liverpool trước khi quay trở về Tottenham với tư cách là đội trưởng.

Keane là một biểu tượng của Tottenham Hotspur, nơi anh được cho là nhạc trưởng luôn kiến tạo bóng cho đồng đội ghi bàn và cũng tự mình kết thúc mùa giải với việc dẫn đầu danh sách ghi bàn của đội. Vị trí của Keane trong tuyển đã được củng cố khi anh đã lọt vào top ghi bàn của tuyển vào năm 2004 và được huấn luyện viên Steve Staunton bổ nhiệm làm đội trưởng đội tuyển quốc gia vào năm 2006.

Tháng 8 năm 2016, Robbie Keane chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 21 năm thi đấu chuyên nghiệp.

Sự nghiệp thi đấu câu lạc bộ

 
Ảnh do Paddy Briggs chụp trong trận Tottenham thắng Birmingham City 2-0 trên sân nhà vào tháng 12 năm 2005.

Khởi đầu

Keane được bắt đầu sự nghiệp bóng đá của mình với trường nam sinh South Dublin bên cạnh CLB Crumlin United, nơi tài năng của anh đã được phát hiên khi còn rất nhỏ.[1] Keane đã nhận được lời đề nghị từ cả hai CLB LiverpoolWolverhampton Wanderers, nhưng anh đã quyết định tham gia giải hạng nhất vì anh cho rằng vào đội hình chính thức của Liverpool là rất khó. Năm 15 tuổi, Keane chuyển tới Wolves và gia nhập đội trẻ của CLB.

Keane tiến bộ vượt bậc so với các đồng đội và điều đó đã giúp anh được đôn lên đội hình 1 ở tuổi 17 vào ngày 9 tháng 8 năm 1997, ghi 2 bàn vào lưới Norwich City. Mùa giải tiếp theo, anh cũng thi đấu rất xuất sắc và nhận được sự tán thưởng của dư luận và HLV Wolves lúc đó là Colin Lee. Anh vẫn là một trong những tay làm bàn hàng đầu của CLB với tổng cộng 16 lần sút tung lưới đối phương trong mùa giải 1998 - 1999. Sự thể hiện và những bàn thắng của Keane dưới 2 màu áo Wolverhampton Wanderersđội tuyển đã thu hút sự quan tâm của nhiều CLB lớn và sự ra đi của tiền đạo trẻ này có thể mang về cho Wolves một khoản tiền lớn. Tuy nhiên, hợp đồng của Keane với Wolves còn tới 3 năm và giám đốc điều hành của Wolves tuyên bố sẽ chỉ bán ngôi sao người Ireland đi khi một CLB nào đó trả họ với một mức giá hợp lý.

Coventry City

Ngay tuần đầu tiên của mùa giải 1999 - 2000, Keane đã được bán cho một CLB ở giải ngoại hạngCoventry City với giá là 6 triệu bảng, một mức giá được cho là kỉ lục tại Anh với cho một cầu thủ vẫn còn đang ở tuổi teen. Sau một mùa giải thành công ở Coventry City với 12 bàn sau 34 trận, Keane đã nổi bật lên như một hòn ngọc quý của bóng đá nước Anh và được nhiều CLB danh tiếng chú ý đến.

Inter Milan

Inter Milan và HLV Marcello Lippi đã thành công trong việc có được chữ ký của tuyển thủ Ireland với kinh phí là 13 triệu bảng. Tuy nhiên mong muốn thành công ở Ý của Keane đã gặp không ít trở ngại không lâu sau khi Lippi bị sa thải. Marco Tardelli, trợ lý của Lippi cho rằng Keane là quá thừa cho kế hoạch của CLB. Mong muốn ở lại Ý của Keane đã bị ban lãnh đạo CLB khước từ và vào tháng 12 năm 2000, anh đã được cho Leeds United mượn sau khi thi đấu 13 trận cùng với Inter trên tất cả các mặt trận.

Leeds United

Keane đã có một khởi đầu ấn tượng tại Leeds với việc ghi 9 bàn trong 14 trận. Việc này đã làm cho ban lãnh đạo Leeds chịu chi 12 triệu bảng để mua về bản hợp đồng chính thức thay vì chỉ được mượn Keane. Mùa giải tiếp theo không thực sự tốt đẹp với Keane vì phong độ đi xuống và anh chỉ ghi được 10 bàn trong 36 trận đã đấu. Trong khi đó, CLB lại đang gặp rắc rối về tài chính và buộc phải bán đi những trụ cột của mình. Keane lúc đó được bán cho Tottenham Hotspur vào đầu mùa giải sau ngay trước thời điểm kì chuyển nhượng mùa hè kết thúc với giá là 7 triệu bảng.

Tottenham Hotspur

Huấn luyện viên Glenn Hoddle đã nói rằng Keane sẽ biến White Hart Lane thành "thánh địa" của anh ta trong vài năm tới. Keane đã có một sự khởi đầu ấn tượng với Spurs khi tạo ra một quả penalty trong trận thắng 3 - 2 trước West Ham. Bàn thắng đầu tiên của Keane cho Tottenham là trong trận thắng Blackburn Rovers 2 - 1 trên sân Edwood Park.

Sự nghiệp đội tuyển quốc gia

Robbie Keane khoác áo đội tuyển quốc gia từ năm 1998 đến năm 2016, anh thi đấu đầy đủ 146 trận và ghi được 68 bàn thắng. Anh là thành viên chủ chốt của đội tuyển Ireland tham dự các giải đấu lớn như World Cup 2002, Euro 2012Euro 2016.

Sau kì Euro 2016 khá thành công của đội tuyển Ireland, Keane tuyên bố kết thúc sự nghiệp thi đấu ở đội tuyển quốc gia. Trận đấu cuối cùng của anh trong màu áo đội tuyển quốc gia là trận giao hữu thắng Bản mẫu:Nft/code với tỉ số 4-0.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Số trận và bàn thắng ghi cho câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Wolverhampton Wanderers 1997–98 First Division 38 11 3 0 4 0 45 11
1998–99 33 11 2 2 4 3 39 16
1999–2000 2 2 1 0 3 2
Tổng cộng 73 24 5 2 9 3 0 0 0 0 87 29
Coventry City 1999–2000 Premier League 31 12 3 0 0 0 34 12
Inter Milan 2000–01 Serie A 6 0 3 1 1 1 4[lower-alpha 1] 1 14 3
Leeds United (mượn) 2000–01 Premier League 18 9 2 0 20 9
Leeds United 2001–02 25 3 0 0 2 3 6[lower-alpha 2] 3 33 9
2002–03 3 1 3 1
Tổng cộng 46 13 2 0 2 3 6 3 0 0 56 19
Tottenham Hotspur 2002–03 Premier League 29 13 1 0 2 0 32 13
2003–04 34 14 3 1 4 1 41 16
2004–05 35 11 6 3 4 3 45 17
2005–06 36 16 1 0 1 0 38 16
2006–07 27 11 5 5 3 1 9[lower-alpha 2] 5 44 22
2007–08 36 15 3 2 5 2 10[lower-alpha 2] 4 54 23
Tổng cộng 197 80 19 11 19 7 19 9 0 0 254 107
Liverpool 2008–09 Premier League 19 5 1 0 1 0 7[lower-alpha 3] 2 28 7
Tottenham Hotspur 2008–09 14 5 14 5
2009–10 20 6 2 1 3 2 25 9
2010–11 7 0 1 1 5[lower-alpha 3] 0 13 1
Tổng cộng 41 11 2 1 4 3 5 0 0 0 52 15
Celtic (mượn) 2009–10 Scottish Premier League 16 12 3 4 0 0 19 16
West Ham United (mượn) 2010–11 Premier League 9 2 1 0 10 2
LA Galaxy 2011 MLS 4 2 0 0 3[lower-alpha 4] 1 4[lower-alpha 5] 1 11 4
2012 28 16 0 0 3[lower-alpha 4] 1 6[lower-alpha 5] 6 37 23
2013 23 16 0 0 5[lower-alpha 4] 3 2[lower-alpha 5] 0 30 19
2014 29 19 1 0 2[lower-alpha 4] 2 5[lower-alpha 5] 2 37 23
2015 24 20 2 3 1[lower-alpha 4] 2 1[lower-alpha 5] 0 28 25
2016 17 10 0 0 2[lower-alpha 4] 0 3[lower-alpha 5] 0 22 10
Tổng cộng 125 83 3 3 0 0 16 9 21 9 165 104
Aston Villa (mượn) 2011–12 Premier League 6 3 1 0 7 3
ATK 2017–18 Indian Super League 9 6 2 2 11 8
Tổng cộng sự nghiệp 578 251 45 24 36 17 57 24 21 9 737 325

Bản mẫu:Notelist

 
Keane trong màu áo đội tuyển Cộng hòa Ireland

Đội tuyển quốc gia

Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Cộng hòa Ireland 1998 5 2
1999 8 3
2000 9 2
2001 7 1
2002 11 6
2003 7 4
2004 10 6
2005 7 1
2006 6 4
2007 8 3
2008 7 3
2009 11 6
2010 8 4
2011 10 8
2012 8 1
2013 9 8
2014 7 3
2015 5 2
2016 3 1
Tổng cộng 146 68

Bàn thắng cho đội tuyển quốc gia

Bàn thắng quốc tế được ghi bởi Robbie Keane
No. Trận Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu Nguồn
1 5 14 tháng 10 năm 1998 Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 5–0 Vòng loại UEFA Euro 2000 [2]
2 2–0
3 10 1 tháng 9 năm 1999 Bản mẫu:Country data FRY 1–0 2–1 [3]
4 11 8 tháng 9 năm 1999 Sân vận động Quốc gia, Ta' Qali, Mdina, Malta {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 3–2 [4]
5 13 13 tháng 11 năm 1999 Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thổ Nhĩ Kỳ flag alias = Flag of Turkey.svg link alias-anthem = İstiklâl Marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}

1–0 1–1 [5]
6 14 23 tháng 2 năm 2000 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Séc flag alias = Flag of the Czech Republic.svg flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}

3–2 3–2 Giao hữu [6]
7 19 2 tháng 9 năm 2000 Amsterdam Arena, Amsterdam, Hà Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hà Lan flag alias = Flag of the Netherlands.svg flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 2–2 Vòng loại FIFA World Cup 2002 [7]
8 28 10 tháng 11 năm 2001 Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Iran flag alias = Flag of Iran.svg flag alias-1925 = State Flag of Iran (1925).svg flag alias-1964 = State Flag of Iran (1964).svg link alias-naval = Islamic Republic of Iran Navy link alias-air force = Không quân Cộng hòa Hồi giáo Iran link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Hồi giáo Iran size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 2–0 [8]
9 30 13 tháng 2 năm 2002 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nga flag alias = Flag of Russia.svg flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg flag alias-1696 = Flag of Russia.svg flag alias-1858 = Romanov Flag.svg flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg link alias-army = Lục quân Nga flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg link alias-naval = Hải quân Nga flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg link alias-navy = Hải quân Nga flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg link alias-air force = Không quân Nga flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

2–0 2–0 Giao hữu [9]
10 31 27 tháng 3 năm 2002 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 3–0 [10]
11 35 5 tháng 6 năm 2002 Sân vận động bóng đá Kashima, Kashima, Ibaraki, Nhật Bản {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đức flag alias = Flag of Germany.svg flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg link alias-1866 = Đế quốc Đức flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg link alias-empire = Đế quốc Đức flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-1919 = Cộng hòa Weimar flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-1935 = Đức Quốc xã flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-Nazi = Đức Quốc xã flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg border-1946 = flag alias-1949 = Flag of Germany.svg flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg flag alias-state = Flag of Germany (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg link alias-navy = Hải quân Đức flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg border-coast guard= link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức flag alias-army = Colour of Germany.svg flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg link alias-air force = Không quân Đức link alias-army = Lục quân Đức link alias-anthem = Das Lied der Deutschen border-army= size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

1–1 1–1 FIFA World Cup 2002 [11]
12 36 11 tháng 6 năm 2002 Sân vận động Nissan, Yokohama, Nhật Bản {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ả Rập Xê Út flag alias = Flag of Saudi Arabia.svg flag alias-1932 = Flag of Saudi Arabia (1932-1934).svg flag alias-1934 = Flag of Saudi Arabia (1934-1938).svg flag alias-1938 = Flag of Saudi Arabia (1938-1973).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Saudi Arabia.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Ả Rập Xê Út flag alias-army = Chief of General Staff flag of the Saudi Armed Forces.svg link alias-army = Lục quân Ả Rập Xê Út border-army = flag alias-air force = Ensign of the Royal Saudi Air Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Ả Rập Xê Út size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 3–0 [12]
13 37 16 tháng 6 năm 2002 Sân vận động World Cup Suwon, Suwon, Hàn Quốc {{ Bản mẫu:Yesno alias = Tây Ban Nha flag alias = Flag of Spain.svg flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

1–1 1–1 [13]
14 38 21 tháng 8 năm 2002 Sân vận động Olympic Helsinki, Helsinki, Phần Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Phần Lan flag alias = Flag of Finland.svg flag alias-Đại công quốc = Flag of Russia.svg flag alias-1809 = Flag of Russia.svg flag alias-1917 = Flag of Finland 1918 (state).svg flag alias-1918 = Flag of Finland (1918-1920).svg flag alias-1920 = Flag of Finland.svg flag alias-state = Flag of Finland (state).svg flag alias-state-1918 = Flag of Finland 1918-1920 (State).svg flag alias-state-1920 = Flag of Finland 1920-1978 (State).svg flag alias-naval = Military Flag of Finland.svg border-naval = flag alias-naval-1918 = Flag of Finland 1918-1920 (Military).svg border-naval-1918 = flag alias-naval-1920 = Flag of Finland 1920-1978 (Military).svg border-naval-1920 = link alias-naval = Hải quân Phần Lan flag alias-navy = Naval Jack of Finland.svg link alias-navy = Hải quân Phần Lan link alias-air force = Không quân Phần Lan link alias-army = Lục quân Phần Lan size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 3–0 Giao hữu [14]
15 43 7 tháng 6 năm 2003 Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Albania flag alias = Flag of Albania.svg flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg link alias-navy = Hải quân Albania flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg link alias-naval = Hải quân Albania flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg link alias-air force = Không quân Albania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 2–1 Vòng loại UEFA Euro 2004 [15]
16 44 11 tháng 6 năm 2003 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gruzia flag alias = Flag of Georgia.svg flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg link alias-army = Lục quân Gruzia flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg link alias-naval = Hải quân Gruzia flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Gruzia link alias-anthem = Tavisupleba size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = 1990

}}

2–0 2–0 [16]
17 47 18 tháng 11 năm 2003 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Canada flag alias = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-1868 = Canadian Red Ensign 1868-1921.svg flag alias-1921 = Canadian Red Ensign 1921-1957.svg flag alias-1957 = Canadian Red Ensign (1957-1965).svg flag alias-1964 = Flag of Canada (1964).svg flag alias-1965 = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-navy = Naval ensign of Canada.svg flag alias-navy-1868 = Canadian Blue Ensign 1868-1921.svg flag alias-navy-1911 = Naval ensign of the United Kingdom.svg flag alias-navy-1921 = Canadian Blue Ensign 1921-1957.svg flag alias-navy-1957 = Canadian Blue Ensign 1957-1965.svg flag alias-1867-official = Flag of the United Kingdom.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Canada flag alias-coast guard = Coastguard Flag of Canada.svg flag alias-air force = Air Force Ensign of Canada.svg flag alias-air force-1924 = Ensign of the Royal Canadian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Canada flag alias-army = Flag of the Canadian Army (2016).svg link alias-army = Lục quân Canada link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Canada link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Canada link alias-anthem = O Canada size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 3–0 Giao hữu [17]
18 3–0
19 49 31 tháng 3 năm 2004 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Séc flag alias = Flag of the Czech Republic.svg flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}

2–1 2–1 [18]
20 52 5 tháng 6 năm 2004 Amsterdam Arena, Amsterdam, Hà Lan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hà Lan flag alias = Flag of the Netherlands.svg flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 1–0 [19]
21 53 4 tháng 9 năm 2004 Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = 1960 altvar = football

}}

3–0 3–0 Vòng loại FIFA World Cup 2006 [20]
22 56 13 tháng 10 năm 2004 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Quần đảo Faroe flag alias = Flag of the Faroe Islands.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}

1–0 2–0 [21]
23 2–0
24 57 16 tháng 11 năm 2004 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Croatia flag alias = Flag of Croatia.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg link alias-naval = Croatian Navy flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Croatia link alias-military = Armed Forces of Croatia flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg link alias-army = Lục quân Croatia flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg link alias-navy = Hải quân Croatia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 1–0 Giao hữu [22]
25 61 4 tháng 6 năm 2005 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Israel flag alias = Flag of Israel.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Israel.svg flag alias-tsahal = Flag of the Israel Defense Forces.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Israel.svg link alias-naval = Hải quân Israel flag alias-air force = Israel Air Force Flag.svg flag alias-army = Israeli Army (Land Arm) Flag.svg flag alias-military = Flag of the Israel Defense Forces.svg link alias-military = Lực lượng Phòng vệ Israel link alias-army = Quân đoàn Bộ binh Israel flag alias-navy = Naval Ensign of Israel.svg link alias-navy = Hải quân Israel link alias-anthem = Hatikvah size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 2–2 Vòng loại FIFA World Cup 2006 [23]
26 65 1 tháng 3 năm 2006 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Điển flag alias = Flag of Sweden.svg flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg border-1562 = flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg link alias-army = Lục quân Thụy Điển border-army= link alias-air force = Không quân Thụy Điển border-air force= link alias-naval = Hải quân Thụy Điển border-naval = link alias-anthem = Du gamla, Du fria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 3–0 Giao hữu [24]
27 70 15 tháng 11 năm 2006 {{ Bản mẫu:Yesno alias = San Marino flag alias = Flag of San Marino.svg flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = 1862

}}

3–0 5–0 Vòng loại UEFA Euro 2008 [25]
28 4–0
29 5–0
30 73 22 tháng 8 năm 2007 NRGi Park, Aarhus, Đan Mạch {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

1–0 4–0 Giao hữu [26]
31 2–0
32 78 11 tháng 11 năm 2007 Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff, Xứ Wales {{ Bản mẫu:Yesno alias = Wales flag alias = Flag of Wales.svg flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}

1–1 2–2 Vòng loại UEFA Euro 2008 [27]
33 81 29 tháng 5 năm 2008 Craven Cottage, London, Anh {{ Bản mẫu:Yesno alias = Colombia shortname alias = Colombia flag alias = Flag of Colombia.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Colombia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

1–0 1–0 Giao hữu [28]
34 82 20 tháng 8 năm 2008 Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy {{safesubst: Bản mẫu:Yesno alias = Na Uy flag alias = Flag of Norway.svg flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg flag alias-state = Flag of Norway, state.svg border-state = flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg border-army = link alias-army = Quân đội Na Uy flag alias-war = Flag of Norway, state.svg link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy border-war = flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg border-naval = link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg border-air force = link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg border-navy = link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy border-coast guard = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 1–1 [29]
35 85 15 tháng 10 năm 2008 Croke Park, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}}

1–0 1–0 Vòng loại FIFA World Cup 2010 [30]
36 86 11 tháng 2 năm 2009 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gruzia flag alias = Flag of Georgia.svg flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg link alias-army = Lục quân Gruzia flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg link alias-naval = Hải quân Gruzia flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Gruzia link alias-anthem = Tavisupleba size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

1–1 2–1 [31]
37 2–1
38 88 1 tháng 4 năm 2009 Sân vận động San Nicola, Bari, Ý {{ Bản mẫu:Yesno alias = Ý flag alias = Flag of Italy.svg flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg link alias-naval = Marina Militare size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}}

1–1 1–1 [32]
39 89 29 tháng 5 năm 2009 Craven Cottage, London, Anh {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nigeria flag alias = Flag of Nigeria.svg flag alias-colonial = Flag of Nigeria (1914–1952).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Nigeria.svg link alias-naval = Hải quân Nigeria flag alias-army = Flag of the Nigerian Army Headquarters.svg link alias-army = Lục quân Nigeria flag alias-air force = Air Force Ensign of Nigeria.svg link alias-air force = Không quân Nigeria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–1 1–1 Giao hữu [33]
40 92 5 tháng 9 năm 2009 Sân vận động GSP, Nicosia, Síp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}}

2–1 2–1 Vòng loại FIFA World Cup 2010 [34]
41 96 18 tháng 11 năm 2009 Stade de France, Paris, Pháp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Pháp flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg link alias-air force = Không lực Pháp flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg border-coast guard = link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp link alias-army = Lục quân Pháp link alias-naval = Hải quân Pháp flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg link alias-navy = Hải quân Pháp size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = 1974

}}

1–0 1–1 [35]
42 99 28 tháng 5 năm 2010 RDS Arena, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Algérie flag alias = Flag of Algeria.svg flag alias-1830 = Flag of France (1794-1815).svg flag alias-1958 = Flag of Algeria (1958-1962).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Algeria.svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Algérie link alias-air force = Không quân Algérie link alias-army = Lục quân Algérie flag alias-navy = Naval Ensign of Algeria.svg link alias-navy = Hải quân Quốc gia Algérie link alias-military = Lực lượng Vũ trang Nhân dân Quốc gia Algérie size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

2–0 3–0 Giao hữu [36]
43 3–0
44 102 7 tháng 9 năm 2010 Sân vận động Aviva, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Andorra flag alias = Flag of Andorra.svg flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}

3–1 3–1 Vòng loại UEFA Euro 2012 [37]
45 103 8 tháng 10 năm 2010 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nga flag alias = Flag of Russia.svg flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg flag alias-1696 = Flag of Russia.svg flag alias-1858 = Romanov Flag.svg flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg link alias-army = Lục quân Nga flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg link alias-naval = Hải quân Nga flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg link alias-navy = Hải quân Nga flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg link alias-air force = Không quân Nga flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–3 2–3 [38]
46 105 26 tháng 3 năm 2011
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia
2–0 2–1 [39]
47 106 24 tháng 5 năm 2011 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bắc Ireland flag alias = Ulster Banner.svg flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg flag alias-x = St Patrick's saltire.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

2–0 5–0 Nations Cup [40]
48 4–0
49 107 29 tháng 5 năm 2011 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Scotland flag alias = Flag of Scotland.svg flag alias-1542 = Flag of Scotland (traditional).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 1–0 [41]
50 108 4 tháng 6 năm 2011 Philip II Arena, Skopje, Macedonia
  1. đổi Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia
1–0 2–0 Vòng loại UEFA Euro 2012 [42]
51 2–0
52 113 11 tháng 11 năm 2011 A. Le Coq Arena, Tallinn, Estonia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Estonia flag alias = Flag of Estonia.svg flag alias-naval = Naval Jack of Estonia.svg link alias-naval = Hải quân Estonia flag alias-air force = Flag of the Estonian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Estonia flag alias-army = Flag of Estonian Land Forces.svg link alias-army = Lục quân Estonia flag alias-navy = Naval Ensign of Estonia.svg link alias-navy = Hải quân Estonia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

3–0 4–0 [43]
53 4–0
54 121 9 tháng 9 năm 2012 Astana Arena, Astana, Kazakhstan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Kazakhstan flag alias = Flag of Kazakhstan.svg flag alias-1991 = Flag of the Kazakh Soviet Socialist Republic (1953–1991); Flag of Kazakhstan (1991–1992).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Kazakhstan.svg link alias-anthem = Meniñ Qazaqstanım size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = var1 = 1991

}}

1–1 2–1 Vòng loại FIFA World Cup 2014 [44]
55 125 2 tháng 6 năm 2013 Sân vận động Aviva, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gruzia flag alias = Flag of Georgia.svg flag alias-1990 = Flag of Georgia (1990-2004).svg flag alias-army = Army Flag of Georgia.svg link alias-army = Lục quân Gruzia flag alias-naval = Naval Ensign of Georgia.svg link alias-naval = Hải quân Gruzia flag alias-air force = Flag of the Georgian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Gruzia link alias-anthem = Tavisupleba size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

3–0 4–0 Giao hữu [45]
56 4–0
57 126 7 tháng 6 năm 2013 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Quần đảo Faroe flag alias = Flag of the Faroe Islands.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}

1–0 3–0 Vòng loại FIFA World Cup 2014 [46]
58 2–0
59 3–0
60 128 6 tháng 9 năm 2013 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Điển flag alias = Flag of Sweden.svg flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg border-1562 = flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg link alias-army = Lục quân Thụy Điển border-army= link alias-air force = Không quân Thụy Điển border-air force= link alias-naval = Hải quân Thụy Điển border-naval = link alias-anthem = Du gamla, Du fria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

1–0 1–2 [47]
61 130 15 tháng 10 năm 2013 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Kazakhstan flag alias = Flag of Kazakhstan.svg flag alias-1991 = Flag of the Kazakh Soviet Socialist Republic (1953–1991); Flag of Kazakhstan (1991–1992).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Kazakhstan.svg link alias-anthem = Meniñ Qazaqstanım size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = var1 = 1991

}}

1–0 3–1 [48]
62 131 15 tháng 11 năm 2013 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Latvia flag alias = Flag of Latvia.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-naval = Hải quân Latvia link alias-army = Lục quân Latvia flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg link alias-navy = Hải quân Latvia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 3–0 Giao hữu [49]
63 136 11 tháng 10 năm 2014 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gibraltar flag alias = Flag of Gibraltar.svg flag alias-ensign = Government Ensign of Gibraltar.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Gibraltar.svg flag alias-governor = Flag of the Governor of Gibraltar.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

1–0 7–0 Vòng loại UEFA Euro 2016 [50][51]
64 2–0
65 3–0
66 141 4 tháng 9 năm 2015 Sân vận động Algarve, Faro, Bồ Đào Nha 2–0 4–0 [50][52]
67 3–0
68 146 31 tháng 8 năm 2016 Sân vận động Aviva, Dublin, Cộng hòa Ireland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Oman flag alias = Flag of Oman.svg flag alias-1970 = Old Flag of Oman.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Oman.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Oman flag alias-air force=Air Force Ensign of Oman.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Oman link alias-army = Lục quân Hoàng gia Oman link alias-anthem = As-Salam as-Sultani size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 4–0 Giao hữu [53]

Danh hiệu

Cầu thủ

Tottenham Hotspur

LA Galaxy

U-18 Cộng hoà Ireland

Cộng hoà Ireland

Huấn luyện viên

Maccabi Tel Aviv

Ferencváros

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  27. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  28. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  29. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  30. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  31. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  32. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  33. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  34. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  35. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  36. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  37. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  38. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  39. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  40. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  41. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  42. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  43. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  44. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  45. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  46. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  47. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  48. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  49. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  50. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên rsssf
  51. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  52. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  53. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  54. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  55. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Shield
  56. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên U18 win
  57. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Bản mẫu:Authority control
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng