Serie A 2024–25 (được gọi là Serie A Enilive vì lý do tài trợ hoặc Serie A Made in Italy là tên ở nước ngoài) là mùa giải thứ 123 của bóng đá hàng đầu Ý, mùa thứ 93 theo thể thức thi đấu vòng tròn và mùa thứ 15 kể từ khi được tổ chức dưới một ủy ban giải đấu riêng, Lega Serie A.

Serie A
Mùa giải2024–25
Thời gian17 tháng 8 năm 2024 – 25 tháng 5 năm 2025[1]
Vô địchNapoli (lần thứ 4)
Xuống hạngMonza
Venezia
Empoli
Champions LeagueNapoli
Inter Milan
Atalanta
Juventus
Europa LeagueBologna
AS Roma
Conference LeagueFiorentina
Số trận đấu380
Số bàn thắng973 (2,56 bàn mỗi trận)
Cầu thủ xuất sắc nhấtScotland Scott McTominay (Napoli)
Vua phá lướiÝ Mateo Retegui (Atalanta) (25 bàn thắng)
Thủ môn xuất sắc nhấtSerbia Mile Svilar (AS Roma)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Atalanta 6–1 Verona (26/10/2024)
AS Roma 5–0 Parma (22/12/2024)
Bologna 5–0 Lazio (16/3/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Lecce 0–6 Fiorentina (20/10/2024)
Lazio 0–6 Inter Milan (16/12/2024)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtInter Milan 4–4 Juventus (27/10/2024)
Chuỗi thắng dài nhất11 trận
Atalanta (v7-v17)
Chuỗi bất bại dài nhất21 trận
Juventus (v1-v21)
Chuỗi không
thắng dài nhất
20 trận
Empoli (v16-v35)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Monza (v30-v35)
Trận có nhiều khán giả nhất80.018
Inter Milan 2–2 Lazio (18/5/2025)
Trận có ít khán giả nhất0
Genoa 0–3 Juventus (28/9/2024)
Tổng số khán giả11.663.847[2] (380 trận)
Số khán giả trung bình30.694

Napoli giành ngôi vô địch sau khi hơn đương kim vô địch Inter Milan 1 điểm chung cuộc. Đây là chức vô địch Serie A thứ tư của Napoli và thứ hai trong ba mùa bóng gần nhất.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Ngày 1 tháng 5 năm 2024, Parma trở lại Serie A sau 3 năm vắng bóng,[3] trong khi đó, vào ngày 10 tháng 5 năm 2024, Como cũng đã trở lại Serie A sau 21 năm vắng bóng. Suất cuối cùng đã được lấp đầy vào ngày 2 tháng 6 năm 2024 khi Venezia trở lại hạng đấu cao nhất sau 2 năm thi đấu ở Serie B.[4]

Thăng hạng từ
Serie B 2023–24
Xuống hạng từ
Serie A 2023–24
Parma Salernitana
Como Sassuolo
Venezia Frosinone

Vị trí

Sân vận động và địa điểm

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Atalanta Bergamo Gewiss &000000000002495000000024.950
Bologna Bologna Renato Dall'Ara &000000000003600000000036.000
Cagliari Cagliari Unipol Domus &000000000001641600000016.416
Como Como Giuseppe Sinigaglia &000000000001360200000013.602
Empoli Empoli Carlo Castellani - Computer Gross Arena &000000000001616700000016.167
Fiorentina Florence Artemio Franchi &000000000004311800000043.118
Hellas Verona Verona Marcantonio Bentegodi &000000000003171300000031.713
Genoa Genoa Luigi Ferraris &000000000003320500000033.205
Inter Milan Milan Giuseppe Meazza &000000000007571000000075.710
Juventus Turin Juventus &000000000004150700000041.507
Lazio Roma Olimpico &000000000006758500000067.585
Lecce Lecce Via del mare &000000000003035400000030.354
AC Milan Milan San Siro &000000000007571000000075.710
Monza Monza Brianteo &000000000001710200000017.102
Napoli Napoli Diego Armando Maradona &000000000005473200000054.732
Parma Parma Ennio Tardini &000000000002235200000022.352
AS Roma Roma Olimpico &000000000006758500000067.585
Torino Turin Olimpico Grande Torino &000000000002817700000028.177
Udinese Udine Friuli &000000000002513200000025.132
Venezia Venice Pier Luigi Penzo &000000000001115000000011.150

Theo khu vực địa lý

Số
đội
Khu vực Đội
5   Lombardy Atalanta, Como, Inter Milan, AC MilanMonza
2   Lazio AS RomaLazio
  Emilia-Romagna BolognaParma
  Piedmont JuventusTorino
  Tuscany EmpoliFiorentina
  Veneto Hellas VeronaVenezia
1   Apulia Lecce
  Campania Napoli
  Liguria Genoa
  Sardinia Cagliari
  Friuli-Venezia Giulia Udinese

Nhân sự và tài trợ

Đội Chủ tịch Huấn luyện viên trưởng Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ áo đấu chính Nhà tài trợ áo đấu (trước) Nhà tài trợ áo đấu (sau) Nhà tài trợ áo đấu (tay áo)
Atalanta   Antonio Percassi   Gian Piero Gasperini   Rafael Tolói Joma Lete Radici Group / zondacrypto (đấu Cúp) Gewiss zondacrypto / Radici Group (đấu Cúp và UEFA)
Bologna   Joey Saputo   Vincenzo Italiano   Lewis Ferguson Macron Saputo Inc. không Selenella Lavoropiù
Cagliari   Tommaso Giulini   Davide Nicola   Leonardo Pavoletti EYE Sport Sardegna / AeroItalia Moby Lines Doppio Malto Latte Arborea
Como   Mirwan Suwarso   Cesc Fàbregas   Alessandro Gabrielloni Adidas[5] Uber không Neuberger Berman Polytron (H & A) / Quelli che... con LUCA Onlus (thứ 3)
Empoli   Fabrizio Corsi   Roberto D'Aversa   Alberto Grassi Kappa Computer Gross Saint-Gobain Pediatrica Sammontana
Fiorentina   Rocco B. Commisso   Raffaele Palladino   Luca Ranieri Kappa Mediacom không Lamioni Holding Betway Scores
Genoa   Dan Şucu   Patrick Vieira   Milan Badelj Kappa Pulsee Luce e Gas Ceres c'è / Squid Game 2 MSC Cruises Cepsa / Netflix / Ceres c'è
Hellas Verona   Italo Zanzi   Paolo Zanetti   Darko Lazović Joma 958 Santerov / Hellas Verona Foundation (đấu Cúp) Conforama VetroCar Drivalia
Inter Milan   Giuseppe Marotta   Simone Inzaghi   Lautaro Martínez Nike Betsson.sport không U-Power GATE.io
Juventus   Gianluca Ferrero   Igor Tudor   Manuel Locatelli Adidas Save the Children không Cygames Azimut Holding
Lazio   Claudio Lotito   Marco Baroni   Mattia Zaccagni Mizuno Casa di Cura Villa Mafalda không Aeroitalia không
Lecce   Saverio Sticchi Damiani   Marco Giampaolo   Federico Baschirotto M908 DEGHI BetItaly Pay DR Automobiles Banca Popolare Pugliese
AC Milan   Paolo Scaroni   Sérgio Conceição   Mike Maignan Puma Emirates không Bitpanda MSC Cruises
Monza   Paolo Berlusconi   Alessandro Nesta   Matteo Pessina Lotto Motorola U-Power Pulsee Luce e Gas Ford Pro
Napoli   Aurelio De Laurentiis   Antonio Conte   Giovanni Di Lorenzo EA7 MSC Cruises không Acqua Sorgesana không
Parma   Kyle J. Krause   Cristian Chivu   Enrico Delprato Puma Prometeon Admiralbet.news inX.aero Crédit Agricole Italia
AS Roma   Dan Friedkin   Claudio Ranieri   Lorenzo Pellegrini Adidas Riyadh Season không Auberge Resorts không
Torino   Urbano Cairo   Riccardo Baroni   Duván Zapata Joma Suzuki Fratelli Beretta EdiliziAcrobatica JD Sports
Udinese   Franco Soldati   Kosta Runjaić   Florian Thauvin Macron Io sono Friuli-Venezia Giulia Banca 360 FVG Bluenergy Apu Apustaja
Venezia   Duncan L. Niederauer   Eusebio Di Francesco   Jay Idzes Nocta Cynar Spritz không Baxi Bechèr

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên BXH HLV đến Ngày ký
Lazio   Igor Tudor Từ chức 5/6/2024[6] Trước mùa giải   Marco Baroni 1/7/2024[7]
Bologna   Thiago Motta Hết hợp đồng 30/6/2024[8]   Vincenzo Italiano 1/7/2024[9]
Fiorentina   Vincenzo Italiano 30/6/2024[10]   Raffaele Palladino 1/7/2024[10]
Monza   Raffaele Palladino 30/6/2024[11]   Alessandro Nesta 1/7/2024[12]
Napoli   Francesco Calzona 30/6/2024[13]   Antonio Conte 1/7/2024[13]
Torino   Ivan Jurić 30/6/2024[14]   Paolo Vanoli 1/7/2024[15]
Udinese   Fabio Cannavaro 30/6/2024[16]   Kosta Runjaić 1/7/2024[17]
Cagliari   Claudio Ranieri Nghỉ hưu 30/6/2024[18]   Davide Nicola 5/7/2024[19]
Juventus   Paolo Montero Hết quản lý tạm thời 30/6/2024[20]   Thiago Motta 1/7/2024[21]
AC Milan   Stefano Pioli Thỏa thuận 30/6/2024[22]   Paulo Fonseca 1/7/2024[23]
Hellas Verona   Marco Baroni 30/6/2024[24]   Paolo Zanetti 1/7/2024[25]
Venezia   Paolo Vanoli 30/6/2024[26]   Eusebio Di Francesco 1/7/2024[27]
Empoli   Davide Nicola 2/7/2024   Roberto D'Aversa 2/7/2024[28]
Como   Osian Roberts Hết quản lý tạm thời 19/7/2024   Cesc Fàbregas 19/7/2024[29]
AS Roma   Daniele De Rossi Sa thải 18/9/2024[30] thứ 16   Ivan Jurić 18/9/2024[31]
Lecce   Luca Gotti 9/11/2024[32] thứ 18   Marco Giampaolo 11/11/2024[33]
AS Roma   Ivan Jurić 10/11/2024[34] thứ 12   Claudio Ranieri 14/11/2024[35]
Genoa   Alberto Gilardino 19/11/2024[36] thứ 17   Patrick Vieira 20/11/2024[37]
Monza   Alessandro Nesta 23/12/2024[38] thứ 20   Salvatore Bocchetti 23/12/2024[39]
AC Milan   Paulo Fonseca 30/12/2024[40] thứ 8   Sérgio Conceição 30/12/2024[41]
Monza   Salvatore Bocchetti 10/2/2025[42] thứ 20   Alessandro Nesta 10/2/2025[43]
Parma   Fabio Pecchia 17/2/2025[44] thứ 18   Cristian Chivu 18/2/2025[45]
Juventus   Thiago Motta 23/3/2025[46] thứ 5   Igor Tudor 23/3/2025[47]

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Napoli (C) 38 24 10 4 59 27 +32 82 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Inter Milan 38 24 9 5 79 35 +44 81
3 Atalanta 38 22 8 8 78 37 +41 74
4 Juventus 38 18 16 4 58 35 +23 70
5 AS Roma 38 20 9 9 56 35 +21 69 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
6 Fiorentina 38 19 8 11 60 41 +19 65[a] Tham dự vòng play-off Conference League
7 Lazio 38 18 11 9 61 49 +12 65[a]
8 AC Milan 38 18 9 11 61 43 +18 63
9 Bologna 38 16 14 8 57 47 +10 62 Tham dự vòng đấu hạng Europa League[b]
10 Como 38 13 10 15 49 52 −3 49
11 Torino 38 10 14 14 39 45 −6 44[c]
12 Udinese 38 12 8 18 41 56 −15 44[c]
13 Genoa 38 10 13 15 37 49 −12 43
14 Hellas Verona 38 10 7 21 34 66 −32 37
15 Cagliari 38 9 9 20 40 56 −16 36[d]
16 Parma 38 7 15 16 44 58 −14 36[d]
17 Lecce 38 8 10 20 27 58 −31 34
18 Empoli (R) 38 6 13 19 33 59 −26 31 Xuống hạng Serie B
19 Venezia (R) 38 5 14 19 32 56 −24 29
20 Monza (R) 38 3 9 26 28 69 −41 18
Nguồn: Serie A
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Tiebreaker cho đội vô địch và đội xuống hạng thứ ba; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Đối đầu: Fiorentina 2–1 Lazio, Lazio 1–2 Fiorentina.
  2. ^ Bologna đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League vì là đội vô địch Coppa Italia 2024–25.
  3. ^ a b Đối đầu: Torino 2–0 Udinese, Udinese 2–2 Torino.
  4. ^ a b Đối đầu: Cagliari 2–1 Parma, Parma 2–3 Cagliari.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội trên bảng xếp hạng sau mỗi tuần thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1,2 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Atalanta1812912128653322211112a3a333333333333333333
Bologna91818171313131212a11a9a8a8a8a8a7a7a7a7b7b7a8a7a8a8a8a664445457789
Cagliari1312161920161615141616161613151818181718141517131415151415151515161414141415
Como18192018151014141315151518181716161516a15a131315161313131313131313121110101010
Empoli14778561011101211101010101011121214151416171718181818181819191919191818
Fiorentina101311141111115444344a4a4a5a5a6a6a6a6a6a666788888888976
Genoa54101116171818182017171714141313131311121212121112121212121212131313131313
Hellas Verona2105710141213151413141417181717161517181713151614141514141414141515151514
Inter Milan62136422222433a3a3a3a3a3b2b2a2a2a221111111122222
Juventus3124423336666666665a5a555544445554544444
Lazio49868747655555554444444455556766676567
Lecce2020131317181719201920181516161414171813171814141516161616171717171717181717
AC Milan714141073648a8a7a7a7a7a7a8a8a8a8b8b8a7a8a7a7a7a999999999898
Monza1516151519201916161718191919191920202020202020202020202020202020202020202020
Napoli1911622111111111222211111112222222211111
Parma11591214151517171314131311131515141416161618181817171717161616151616161616
AS Roma1615171699910111012121215111210101010999999877677765655
Torino833515799910111112121112111112111011111211111111111010101011111111
Udinese126413858778999999999101110101010101010101111111212121212
Venezia1717192018192020191819202020202019191919191919191919191919191918181818171919
Nguồn: Serie A
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Xuống hạng Serie B

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách ATA BOL CAG COM EMP FIO GEN VER INT JUV LAZ LEC MIL MON NAP PAR ROM TOR UDI VEN
Atalanta 2–0 0–0 2–3 3–2 3–2 5–1 6–1 0–2 1–1 0–1 1–1 2–1 2–0 2–3 2–3 2–1 1–1 2–1 0–0
Bologna 1–1 2–1 2–0 1–1 1–0 1–3 2–3 1–0 1–1 5–0 1–0 2–1 3–1 1–1 0–0 2–2 3–2 1–1 3–0
Cagliari 0–1 0–2 1–1 0–2 1–2 1–1 1–0 0–3 0–1 1–2 4–1 3–3 3–0 0–4 2–1 0–0 3–2 1–2 3–0
Como 1–2 2–2 3–1 1–1 0–2 1–0 3–2 0–2 1–2 1–5 2–0 1–2 1–1 2–1 1–1 2–0 1–0 4–1 1–1
Empoli 0–5 1–1 0–0 1–0 0–0 1–2 1–2 0–3 0–0 0–1 1–3 0–2 0–0 0–1 2–1 0–1 0–1 1–1 2–2
Fiorentina 1–0 3–2 1–0 0–2 2–1 2–1 3–1 3–0 3–0 2–1 1–0 2–1 2–2 0–3 0–0 5–1 1–1 1–2 0–0
Genoa 2–3 2–2 2–2 1–1 1–1 0–1 0–2 2–2 0–3 0–2 2–1 1–2 2–0 1–2 1–0 1–1 0–0 1–0 2–0
Hellas Verona 0–5 1–2 0–2 1–1 1–4 1–0 0–0 0–5 0–3 0–3 1–1 0–1 0–3 3–0 0–0 3–2 2–3 0–0 2–1
Inter Milan 4–0 2–2 3–1 2–0 3–1 2–1 1–0 1–0 4–4 2–2 2–0 1–2 3–2 1–1 3–1 0–1 3–2 2–1 1–0
Juventus 0–4 2–2 1–1 3–0 4–1 2–2 1–0 2–0 1–0 1–0 2–1 2–0 2–0 0–0 2–2 0–0 2–0 2–0 2–2
Lazio 1–1 3–0 2–1 1–1 2–1 1–2 3–0 2–1 0–6 1–1 0–1 2–2 5–1 2–2 2–2 1–1 1–1 1–1 3–1
Lecce 0–4 0–0 1–0 0–3 1–1 0–6 0–0 1–0 0–4 1–1 1–2 2–3 2–1 0–1 2–2 0–1 1–0 0–1 1–1
AC Milan 0–1 3–1 1–1 2–1 3–0 2–2 0–0 1–0 1–1 0–0 1–2 3–0 2–0 0–2 3–2 1–1 2–2 1–0 4–0
Monza 0–4 1–2 1–2 1–3 1–3 2–1 0–1 0–1 1–1 1–2 0–1 0–0 0–1 0–1 1–1 1–1 0–2 1–2 2–2
Napoli 0–3 3–0 2–0 3–1 3–0 2–1 2–2 2–0 1–1 2–1 0–1 1–0 2–1 2–0 2–1 1–0 2–0 1–1 1–0
Parma 1–3 2–0 2–3 0–1 1–1 1–1 0–1 2–3 2–2 1–0 3–1 1–3 2–1 2–1 0–0 0–1 2–2 2–3 1–1
AS Roma 0–2 2–3 1–0 2–1 1–2 1–0 3–1 1–0 0–1 1–1 2–0 4–1 3–1 4–0 1–1 5–0 1–0 3–0 2–1
Torino 2–1 0–2 2–0 1–0 1–0 0–1 1–1 1–1 0–2 1–1 2–3 0–0 2–1 1–1 0–1 0–0 0–2 2–0 1–1
Udinese 0–0 0–0 2–0 1–0 3–0 2–3 0–2 0–1 2–3 0–2 2–1 1–0 0–4 1–2 1–3 1–0 1–2 2–2 3–2
Venezia 0–2 0–1 2–1 2–2 1–1 2–1 2–0 1–1 0–1 2–3 0–0 0–1 0–2 1–0 0–0 1–2 0–1 0–1 3–2
Nguồn: Serie A
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng
  • (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 20 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 20 và trước vòng 21
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội
Atalanta T B B T B H T T T T T T T T T T T H () Atalanta H (H) B T H T H T H T B B B T T H T T T B Atalanta
Bologna H B H H T H H H () T T T B T H T T B () Bologna H (H) T H T H T B (T) T T T T H B T H H B B B Bologna
Cagliari H H B B B T H T B B B H H T B B B B T Cagliari H T B B T H B B H B T H B B T B B T B Cagliari
Como B H B H T T B H B B B H B H H T B T () Como H (B) T B B B T T B H B H T T T T T T H B Como
Empoli H T H H T H B B H B T H H B T B B B H Empoli B B H B B B B H B B H H B H B B T T B Empoli
Fiorentina H H H B T H T T T T T T T {} T B B H B Fiorentina B H T T {T} B B B T B T T H H T T B B T T Fiorentina
Genoa H T B H B B B H B B T H H T H H B T H Genoa T B T B H T B H H T B T H B B B H B T Genoa
Hellas Verona T B T B B B T B B B T B B B B T B T H Hellas Verona B B H T B B T B B T H H H B B B H H T Hellas Verona
Inter Milan H T T H B T T T H T T H T {} T T T T () Inter Milan T (H) T T H {B} T B T H T T T H T B B T T H T Inter Milan
Juventus T T H H H T H T H H T T H H H H T H () Juventus H (H) T B T T T T T B B T H T B T H H T T Juventus
Lazio T B H T B T T B T T T T T B T B T H B Lazio H T B T T H H T H B H T H T H T H H B Lazio
Lecce B B T H H B B B B T B H T H B T B B H Lecce T B B T H H B B B B B H B B H B H T T Lecce
AC Milan H B H T T T B T () B T H H T B H T H () AC Milan H (T) B T H T T B (B) B T T B H T B T T T B T AC Milan
Monza H B H H B B H T H B B B H H B B B B B Monza T B B B B H B B B H B B B B B B T B B Monza
Napoli B T T T H T T T T T B H T T B T T T T Napoli T T T H H H B H T H T H T T T T H H T Napoli
Parma H T B B H B H H H H B T B T B B B T H Parma B H B B B B T B H H H H H T H B B H T Parma
AS Roma H B H H T T H B B T B B B B T B T H T AS Roma H T T H T T T T T T T H H T T T B T T AS Roma
Torino H T T H T B B B T B B B H B H T B H H Torino H H T H H B T T H T H H B T B H B B B Torino
Udinese H T T T B B T B T B B B H B T B T H H Udinese H B B T H T T T H B B B B B H T B B B Udinese
Venezia B H B B T B B B H T B B B B H H T B H Venezia B H H B B B H H H H B H T H B H T B B Venezia
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội

Điểm tin vòng đấu

Ngày 1/12/2024, trên sân vận động Artemio Franchi, trận đấu giữa FiorentinaInter Milan ở vòng 14 Serie A buộc phải tạm dừng vì một cầu thủ bất ngờ đổ gục xuống sân. Khi đó là phút thứ 17 và tỷ số trận đấu đang là 0–0, các trọng tài đang tham khảo VAR về pha làm bàn không được công nhận của Lautaro Martinez (Inter Milan). Lúc này, cầu thủ Edoardo Bove bên phía Fiorentina tranh thủ cúi xuống để cột dây giày. Khi đứng lên, anh loạng choạng vài bước rồi bất ngờ đổ gục xuống sân. Các cầu thủ Inter Milan đứng gần tỏ ra đầy bất ngờ. Nhưng họ cũng phản ứng rất nhanh để gọi nhân viên y tế vào sân. Bove sau đó được đưa lên xe cứu thương chở đến bệnh viện. Trọng tài yêu cầu hai đội tiến vào phòng thay đồ. Sau ít phút thảo luận, họ quyết định hoãn trận đấu. Một thông tin cho biết tiền vệ sinh năm 2002 đã tỉnh và có thể tự thở mà không cần sự hỗ trợ từ thiết bị y tế.[48]

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng[49]
1   Mateo Retegui Atalanta 25
2   Moise Kean Fiorentina 19
3   Riccardo Orsolini Bologna 15
  Ademola Lookman Atalanta
5   Marcus Thuram Inter Milan 14
  Romelu Lukaku Napoli
7   Lorenzo Lucca Udinese 12
  Artem Dovbyk AS Roma
  Lautaro Martínez Inter Milan
  Scott McTominay Napoli
11   Christian Pulisic AC Milan 11
  Nikola Krstović Lecce
13   Pedro Lazio 10
  Dušan Vlahović Juventus
  Valentín Castellanos Lazio
  Andrea Pinamonti Genoa
  Tijjani Reijnders AC Milan
  Roberto Piccoli Cagliari

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1   Mateo Retegui Atalanta Genoa 5–1 (H) Vòng 7, 5/10/2024
2   Marcus Thuram Inter Milan Torino 3–2 (H)
3   Moise Kean Fiorentina Hellas Verona 3–1 (H) Vòng 12, 10/11/2024
4   Mateo Retegui(4) Atalanta 5–0 (A) Vòng 24, 8/2/2025

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Kiến tạo[50]
1   Romelu Lukaku Napoli 10
2   Christian Pulisic AC Milan 9
  Raoul Bellanova Atalanta
4   Nuno Tavares Lazio 8
  Rafael Leão AC Milan
  Mateo Retegui Atalanta
  Nico Paz Como
  Aarón Martín Genoa
9   De Ketelaere Atalanta 7
  Federico Dimarco Inter Milan
  Tommaso Augello Cagliari
12   Yacine Adli Fiorentina 6
  Hakan Çalhanoğlu Inter Milan
  Juan Miranda Bologna
  Valentino Lazaro Torino
  Nicolò Barella Inter Milan
  Youssouf Fofana AC Milan
  Mattia Zaccagni Lazio
  Emanuele Valeri Parma

Số trận giữ sạch lưới

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận thi đấu Số trận giữ sạch lưới Tỷ lệ[51]
1   Alex Meret Napoli 34 17 50%
2   Mile Svilar AS Roma 38 16 42%
3   Michele Di Gregorio Juventus 33 14
4   Marco Carnesecchi Atalanta 34 13 38%
5   Mike Maignan AC Milan 37 35%
6   Yann Sommer Inter Milan 33 39%
7   David de Gea Fiorentina 35 11 39%
8   Vanja Milinković Savić Torino 37 10 27%
9   Nicola Leali Genoa 29 34%
10   Wladimiro Falcone Lecce 38 9 24%

Kỷ luật

Cầu thủ

Câu lạc bộ[54]

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 88 thẻ
    • Lazio
  • Nhận ít thẻ vàng nhất: 48 thẻ
    • Napoli
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 9 thẻ
    • Hellas Verona
  • Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
    • Napoli

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng HLV của tháng Bàn thắng của tháng Tham khảo
Cầu thủ Đội HLV Đội Cầu thủ Đội
Tháng 8   Marcus Thuram Inter Milan   Paolo Vanoli Torino   Nicolò Barella Inter Milan [55][56][57]
Tháng 9   Khvicha Kvaratskhelia Napoli   Antonio Conte Napoli   Saúl Coco Torino [58][59][60]
Tháng 10   Mateo Retegui Atalanta   Marco Baroni Lazio   Luca Mazzitelli Como [61][62][63]
Tháng 11   Moise Kean Fiorentina   Gian Piero Gasperini Atalanta   Gabriele Zappa Cagliari [64][65][66]
Tháng 12   Paulo Dybala AS Roma   Simone Inzaghi Inter Milan   Ché Adams Torino [67][68][69]
Tháng 1   André-Frank Zambo Anguissa Napoli   Antonio Conte Napoli   Kenan Yıldız Juventus [70][71][72]
Tháng 2   Randal Kolo Muani Juventus   Claudio Ranieri AS Roma   Moise Kean Fiorentina [73][74][75]
Tháng 3   Artem Dovbyk AS Roma   Vincenzo Italiano Bologna   Ondrej Duda Hellas Verona [76][77][78]
Tháng 4   Scott McTominay Napoli   Cesc Fàbregas Como   Dan Ndoye Bologna [79][80][81]
Tháng 5   Khéphren Thuram Juventus   Scott McTominay Napoli [82][83][84]

Giải thưởng mùa giải

Giải thưởng Người thắng Đội Tk.
Cầu thủ xuất sắc nhất   Scott McTominay Napoli [85]
Cầu thủ U23 xuất sắc nhất   Nico Paz Como
Thủ môn xuất sắc nhất   Mile Svilar AS Roma
Hậu vệ xuất sắc nhất   Alessandro Bastoni Inter Milan
Tiền vệ xuất sắc nhất   Tijjani Reijnders AC Milan
Tiền đạo xuất sắc nhất   Mateo Retegui Atalanta
HLV xuất sắc nhất   Antonio Conte Napoli [86]
Khoảnh khắc Fair Play   Claudio Ranieri AS Roma [87]
Đội hình của mùa giải[88]
Vt. Cầu thủ Đội
TM   David de Gea Fiorentina
HV   Alessandro Bastoni Inter Milan
  Federico Dimarco
  Alessandro Buongiorno Napoli
  Giovanni Di Lorenzo
  Amir Rrahmani
  Evan Ndicka AS Roma
TV   Kenan Yıldız Juventus
  Manuel Locatelli
  Nico Paz Como
  Khéphren Thuram Juventus
  Christian Pulisic AC Milan
  Ademola Lookman Atalanta
  Mattia Zaccagni Lazio
  Tijjani Reijnders AC Milan
  Riccardo Orsolini Bologna
  Scott McTominay Napoli
  Nicolò Barella Inter Milan
  Mateo Retegui Atalanta
  Moise Kean Fiorentina
  Romelu Lukaku Napoli
  Marcus Thuram Inter Milan
  Ché Adams Torino

Tham khảo

  1. ^ "Serie A 2024-25, il campionato inizierà il 17 agosto: tre giornate poi la pausa nazionali" [Serie A 2024-25, giải vô địch sẽ khởi tranh vào ngày 17/8: 3 ngày sau đó là kỳ nghỉ quốc gia]. sport.sky.it (bằng tiếng Ý). ngày 20 tháng 3 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ "Italy » Serie A 2024/2025 » Schedule" [Ý » Serie A 2024/2025 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2025.
  3. ^ "Il Parma ritorna in A tre stagioni dopo. Basta il pareggio contro il Bari" [Parma trở lại Serie A ba mùa giải sau đó. Trận hòa trước Bari là đủ]. tuttomercato.com (bằng tiếng Ý). ngày 1 tháng 5 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ "Calcio, il Como torna in Serie A dopo 21 anni: i tifosi in delirio" [Bóng đá, Como trở lại Serie A sau 21 năm: CĐV cuồng nhiệt]. La Stampa (bằng tiếng Ý). ngày 11 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2024.
  5. ^ Como 1907 (ngày 8 tháng 7 năm 2024). "Como 1907 e Adidas annunciano una partnership pluriennale" [Como 1907 và Adidas công bố mối quan hệ hợp tác nhiều năm]. Como 1907 (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết)
  6. ^ "Comunicato ufficiale" [Thông cáo báo chí chính thức] (bằng tiếng Ý). SS Lazio. ngày 5 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2024.
  7. ^ "MARCO BARONI NUOVO RESPONSABILE DELLA PRIMA SQUADRA" [MARCO BARONI QUẢN LÝ MỚI CỦA ĐỘI HÌNH HẠNG NHẤT] (bằng tiếng Ý). SS Lazio. ngày 11 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2024.
  8. ^ "Nota del Club | Bolognafc" [Thông báo từ Câu lạc bộ | BolognaFC] (bằng tiếng Ý). Bologna FC 1909. ngày 23 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024.
  9. ^ "Vincenzo Italiano è il nuovo allenatore del Bologna | Bolognafc" [Vincenzo Italiano là huấn luyện viên mới của Bologna | BolognaFC]. www.bolognafc.it (bằng tiếng Ý). ngày 5 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2024.
  10. ^ a b "Raffaele Palladino is the new Fiorentina coach" [Raffaele Palladino là huấn luyện viên mới của Fiorentina]. ACF Fiorentina. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2024.
  11. ^ "Comunicato ufficiale AC Monza - Associazione Calcio Monza S.p.A." [Thông cáo báo chí chính thức AC Monza - Hiệp hội bóng đá Monza S.p.A.]. www.acmonza.com (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2024.
  12. ^ "Benvenuto Alessandro Nesta - Associazione Calcio Monza S.p.A." [Chào mừng Alessandro Nesta - Hiệp hội bóng đá Monza S.p.A.]. www.acmonza.com (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
  13. ^ a b "ANTONIO CONTE NAMED NEW NAPOLI COACH" [ANTONIO CONTE ĐƯỢC XÁC ĐỊNH LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN MỚI NAPOLI]. SSC Napoli. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2024.
  14. ^ "COMUNICATO STAMPA" [THÔNG CÁO BÁO CHÍ]. Torino FC (bằng tiếng Ý). ngày 21 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2024.
  15. ^ "PAOLO VANOLI È IL NUOVO ALLENATORE DEL TORO" [PAOLO VANOLI LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN MỚI CỦA TORO] (bằng tiếng Ý). Torino FC. ngày 21 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2024.
  16. ^ "Nota ufficiale: Fabio Cannavaro" [Ghi chú chính thức: Fabio Cannavaro] (bằng tiếng Ý). Udinese Calcio. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2024.
  17. ^ "Kosta Runjaic è il nuovo allenatore dell'Udinese Calcio" [Kosta Runjaic là huấn luyện viên mới của Udinese Calcio] (bằng tiếng Ý). Udinese Calcio. ngày 14 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2024.
  18. ^ "Per sempre grati, Mister!" [Mãi mãi biết ơn, thưa ông!]. Cagliari Calcio (bằng tiếng Ý). ngày 21 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2024.
  19. ^ "DAVIDE NICOLA IS THE NEW COACH" [DAVIDE NICOLA LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN MỚI]. ngày 5 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2024.
  20. ^ "Paolo Montero guiderà la Prima Squadra Maschile fino a fine stagione" [Paolo Montero sẽ dẫn dắt Đội một nam đến hết mùa giải] (bằng tiếng Ý). Juventus FC. ngày 19 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2024.
  21. ^ Juventus.com. "Benvenuto, Mister Thiago Motta! - Juventus" [Chào mừng ông Thiago Motta! - Juventus]. Juventus.com (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
  22. ^ "OFFICIAL STATEMENT: STEFANO PIOLI" [TUYÊN BỐ CHÍNH THỨC: STEFANO PIOLI]. AC Milan. ngày 24 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024.
  23. ^ "Paulo Fonseca è il nuovo allenatore del Milan" [Paulo Fonseca là tân huấn luyện viên của Milan]. AC Milan (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2024.
  24. ^ "Comunicato del Club: Marco Baroni" [Tuyên bố của câu lạc bộ: Marco Baroni]. Hellas Verona FC. ngày 10 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2024.
  25. ^ "Paolo Zanetti è il nuovo allenatore dell'Hellas Verona" [Paolo Zanetti là huấn luyện viên mới của Hellas Verona]. Hellas Verona FC. ngày 13 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2024.
  26. ^ "VENEZIA FC AND PAOLO VANOLI HAVE AGREED TO A CONTRACT TERMINATION BY MUTUAL CONSENT" [VENEZIA FC VÀ PAOLO VANOLI ĐÃ ĐỒNG Ý CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BẰNG CÁCH ĐỒNG THUẬN]. Venezia FC. ngày 20 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2024.
  27. ^ "EUSEBIO DI FRANCESCO NAMED VENEZIA FC FIRST TEAM COACH" [EUSEBIO DI FRANCESCO ĐƯỢC CHỌN LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI MỘT CỦA VENEZIA FC]. Venezia FC. ngày 26 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2024.
  28. ^ social (ngày 2 tháng 7 năm 2024). "Roberto D'Aversa è il nuovo allenatore dell'Empoli" [Roberto D'Aversa là huấn luyện viên mới của Empoli]. Empoli FC (bằng tiếng Ý). Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2024.
  29. ^ "CESC FÀBREGAS TO OFFICIALLY BECOME HEAD COACH OF COMO 1907'S MEN TEAM" [CESC FÀBREGAS CHÍNH THỨC TRỞ THÀNH HUẤN LUYỆN VIÊN TRƯỞNG CỦA ĐỘI NAM COMO 1907]. Como 1907. ngày 19 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2024.
  30. ^ "Club statement" [Tuyên bố của câu lạc bộ]. AS Roma. ngày 18 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2024.
  31. ^ "Ivan Juric è il nuovo responsabile tecnico dell'AS Roma" [Ivan Juric là giám đốc kỹ thuật mới của AS Roma] (bằng tiếng Ý). AS Roma. ngày 18 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2024.
  32. ^ "Sollevato dall'incarico mister Gotti" [Ông Gotti đã bị miễn nhiệm]. U.S. Lecce (bằng tiếng Ý). Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2024.
  33. ^ "Marco Giampaolo è il nuovo allenatore della Prima Squadra" [Marco Giampaolo là huấn luyện viên mới của đội một]. U.S. Lecce (bằng tiếng Ý). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2024.
  34. ^ "Club statement" [Tuyên bố của câu lạc bộ]. AS Roma. ngày 10 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2024.
  35. ^ "Claudio Ranieri è il nuovo responsabile tecnico dell'AS Roma" [Claudio Ranieri là giám đốc kỹ thuật mới của AS Roma]. AS Roma. ngày 14 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  36. ^ dstorace (ngày 19 tháng 11 năm 2024). "Genoa CFC - Comunicato Stampa" [Genoa CFC - Thông cáo báo chí]. Câu lạc bộ bóng đá và cricket Genoa - Trang web chính thức (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2024.
  37. ^ dstorace (ngày 20 tháng 11 năm 2024). "Comunicato Stampa - Vieira nuovo tecnico" [Thông cáo báo chí - Huấn luyện viên mới Vieira]. Câu lạc bộ bóng đá và cricket Genoa - Trang web chính thức (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.
  38. ^ "Comunicato ufficiale AC Monza" [Thông cáo báo chí chính thức của AC Monza]. AC Monza (bằng tiếng Ý). ngày 23 tháng 12 năm 2024.
  39. ^ "Comunicato ufficiale AC Monza" [Thông cáo báo chí chính thức của AC Monza]. AC Monza (bằng tiếng Ý). ngày 23 tháng 12 năm 2024.
  40. ^ "Comunicato ufficiale: Paulo Fonseca" [Thông cáo báo chí chính thức: Paulo Fonseca]. AC Milan (bằng tiếng Ý). ngày 30 tháng 12 năm 2024.
  41. ^ "Sérgio Conceição è il nuovo allenatore del Milan" [Sérgio Conceição là huấn luyện viên mới của Milan]. AC Milan (bằng tiếng Ý). ngày 30 tháng 12 năm 2024.
  42. ^ "COMUNICATO UFFICIALE AC MONZA 10-02-2025" [THÔNG CÁO BÁO CHÍ CHÍNH THỨC AC MONZA 10-02-2025]. AC Monza (bằng tiếng Ý). ngày 10 tháng 2 năm 2025.
  43. ^ "COMUNICATO UFFICIALE AC MONZA 10-02-2025" [THÔNG CÁO BÁO CHÍ CHÍNH THỨC AC MONZA 10-02-2025]. AC Monza (bằng tiếng Ý). ngày 10 tháng 2 năm 2025.
  44. ^ "COMUNICATO FABIO PECCHIA" [THÔNG CÁO BÁO CHÍ FABIO PECCHIA]. Parma Calcio 1913 (bằng tiếng Ý). ngày 17 tháng 2 năm 2025.
  45. ^ "CRISTIAN CHIVU È L'ALLENATORE DEL PARMA CALCIO" [CRISTIAN CHIVU LÀ HUẤN LUYỆN VIÊN CỦA PARMA CALCIO]. Parma Calcio 1913 (bằng tiếng Ý). ngày 18 tháng 2 năm 2025.
  46. ^ "Thiago Motta no longer First Team coach, Igor Tudor takes over" [Thiago Motta không còn là huấn luyện viên đội một, Igor Tudor sẽ tiếp quản]. Juventus FC (bằng tiếng Anh). ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  47. ^ "Back in Bianconero All you need to know about new Juventus coach Igor Tudor" [Trở lại Bianconero Tất cả những gì bạn cần biết về huấn luyện viên mới của Juventus Igor Tudor]. Juventus FC (bằng tiếng Anh). ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  48. ^ Đức Khuê (ngày 2 tháng 12 năm 2024). "Cầu thủ đổ gục nghi do đột quỵ, trận Fiorentina gặp Inter Milan phải hoãn". tuoitre.vn. Tuổi trẻ Online. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2023.
  49. ^ "COMPETIZIONE SERIE A ENILIVE, STATISTICHE, GOL" [Giải Serie A Enilive, Thống kê, Bàn thắng]. Serie A. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2025.
  50. ^ "COMPETIZIONE SERIE A ENILIVE, STATISTICHE, ASSIST" [Giải Serie A Enilive, Thống kê, Kiến tạo]. Serie A. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  51. ^ "Clean Sheets - Serie A". FootyStats. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  52. ^ "Yellow Cards". Serie A. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  53. ^ "Red Cards". Serie A. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  54. ^ "Italian Serie A Discipline Stats - 2024-25". ESPN. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2025.
  55. ^ "Marcus Thuram "EA Sports FC Player of the Month" for August" (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Anh). Serie A. ngày 12 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2024.
  56. ^ "Paolo Vanoli Philadelphia Coach of the Month for August" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 13 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2024.
  57. ^ "Nicolò Barella Wins August's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 11 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2024.
  58. ^ "Khvicha Kvaratskhelia "EA Sports FC Player of the Month" for September" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2024.
  59. ^ "Antonio Conte Philadelphia Coach of the Month for September" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 3 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2024.
  60. ^ "Saul Coco Wins September's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 9 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2024.
  61. ^ "Mateo Retegui "EA Sports FC Player of the Month" for October" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 14 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.
  62. ^ "Marco Baroni Philadelphia Coach of the Month for October" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 4 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2024.
  63. ^ "Luca Mazzitelli Wins October's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 13 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2024.
  64. ^ "Moise Kean "EA Sports FC Player of the Month" for November" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 5 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
  65. ^ "Gian Piero Gasperini Philadelphia Coach of the Month for November" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 6 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
  66. ^ "Gabriele Zappa Wins November's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 4 tháng 12 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2024.
  67. ^ "Paulo Dybala "EA Sports FC Player of the Month" for December" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 16 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2025.
  68. ^ "Simone Inzaghi Philadelphia Coach of the Month for December" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 13 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2025.
  69. ^ "Ché Adams Wins December's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 15 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2025.
  70. ^ "Frank Anguissa "EA Sports FC Player of the Month" for January" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 6 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2025.
  71. ^ "Antonio Conte Philadelphia Coach of the Month for January" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 7 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
  72. ^ "Kenan Yildiz Wins January's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 5 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2025.
  73. ^ "Randal Kolo Muani "EA Sports FC Player of the Month" for February" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 6 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2025.
  74. ^ "Claudio Ranieri Philadelphia Coach of the Month for February" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 28 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2025.
  75. ^ "Moise Kean Wins February's Goal of the Month Presented by iliad" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 5 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2025.
  76. ^ "Artem Dovbyk "EA Sports FC Player of the Month" for March" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 10 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2025.
  77. ^ "Vincenzo Italiano Philadelphia Coach of the Month for March" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 24 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2025.
  78. ^ "The iliad Goal Of The Month for March" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 9 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2025.
  79. ^ "Scott McTominay "EA Sports FC Player of the Month" for April" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 8 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2025.
  80. ^ "Cesc Fabregas Philadelphia Coach of the Month for April" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 9 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2025.
  81. ^ "The iliad Goal Of The Month for April" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 7 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2025.
  82. ^ "Khephern Thuram "EA Sports FC Player of the Month" for May" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 22 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2025.
  83. ^ "Cesc Fabregas Philadelphia Coach of the Month for May" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 22 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2025.
  84. ^ "The iliad Goal Of The Month for May" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 29 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2025.
  85. ^ "The MVPs of the Serie A 2024/2025" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 23 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2025.
  86. ^ "Antonio Conte Philadelphia Coach of the Season of Serie A 2024/2025" (Thông cáo báo chí). Serie A. ngày 23 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2025.
  87. ^ "A Claudio Ranieri il premio "Philadelphia Fair Play Moment of the Season"" (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Ý). Serie A. ngày 24 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2025.
  88. ^ "EA Sports FC 25 – Serie A Team of the Season". Serie A. ngày 24 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2025.

Liên kết ngoài