Charles De Ketelaere
Giao diện
|
Tập tin:Charles De Ketelaere USMNT v Belgium Mar 28 2026-76 (cropped).jpg De Ketelaere trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Charles Marc S. De Ketelaere | ||
| Ngày sinh | 10 tháng 3, 2001 | ||
| Nơi sinh | Bruges, Bỉ | ||
| Chiều cao | 1,92 m (6 ft 4 in)[1] | ||
| Vị trí | |||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Atalanta | ||
| Số áo | 17 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2019 | Club Brugge | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019–2022 | Club Brugge | 90 | (19) |
| 2022–2024 | AC Milan | 32 | (0) |
| 2023–2024 | → Atalanta (mượn) | 35 | (10) |
| 2024– | Atalanta | 15 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U16 Bỉ | 4 | (1) |
| 2018 | U17 Bỉ | 1 | (0) |
| 2019 | U19 Bỉ | 6 | (3) |
| 2020–2023 | U21 Bỉ | 10 | (1) |
| 2020– | Bỉ | 35 | (9) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 12 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 7 năm 2026 | |||
Charles Marc S. De Ketelaere (sinh ngày 10 tháng 3 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền đạo cho câu lạc bộ Serie A Atalanta và đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 8 tháng 11 năm 2022[2]
| Club | Season | League | National Cup | Europe | Other | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Club Brugge | 2019–20 | Belgian Pro League | 13 | 1 | 6 | 1 | 6[a] | 0 | – | 25 | 2 | |
| 2020–21 | Belgian Pro League | 38 | 4 | 1 | 0 | 7[b] | 2 | – | 46 | 6 | ||
| 2021–22 | Belgian Pro League | 39 | 14 | 3 | 4 | 6[c] | 0 | 1[d] | 0 | 49 | 18 | |
| Total | 90 | 19 | 10 | 5 | 19 | 2 | 1 | 0 | 120 | 26 | ||
| AC Milan | 2022–23 | Serie A | 13 | 0 | 0 | 0 | 5[c] | 0 | 0 | 0 | 18 | 0 |
| Career total | 103 | 19 | 10 | 5 | 24 | 2 | 1 | 0 | 138 | 26 | ||
- ^ Four appearances in UEFA Champions League, two appearances in UEFA Europa League
- ^ Six appearances and two goals in UEFA Champions League, one appearance in UEFA Europa League
- ^ a b Appearance(s) in UEFA Champions League
- ^ Appearance in Belgian Super Cup
Quốc tế
- Tính đến ngày 10 tháng 7 năm 2026[3]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 2020 | 1 | 0 |
| 2021 | 3 | 1 | |
| 2022 | 7 | 0 | |
| 2023 | 3 | 1 | |
| 2024 | 6 | 0 | |
| 2025 | 6 | 2 | |
| 2026 | 7 | 5 | |
| Tổng cộng | 35 | 9 | |
- Tỷ số của Bồ Đào Nha viết trước, cột bàn thắng cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của De Ketelaere.[4]
| # | Ngày | Địa điểm | Trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 tháng 10 năm 2021 | Sân vận động Juventus, Turin, Ý | 2 | 1–2 | 1–2 | Vòng chung kết UEFA Nations League 2021 | |
| 2 | 12 tháng 9 năm 2023 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 13 | 5–0 | 5–0 | Vòng loại UEFA Euro 2024 | |
| 3 | 18 tháng 11 năm 2025 | Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège, Bỉ | 26 | 6–0 | 7–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 4 | 7–0 | ||||||
| 5 | 28 tháng 3 năm 2026 | Sân vận động Mercedes-Benz, Atlanta, Hoa Kỳ | 27 | 3–1 | 5–2 | Giao hữu | |
| 6 | 6 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | 30 | 2–0 | 5–0 | ||
| 7 | 6 tháng 7 năm 2026 | Lumen Field, Seattle, Hoa Kỳ | 34 | 1–0 | 4–1 | FIFA World Cup 2026 | |
| 8 | 2–1 | ||||||
| 9 | 10 tháng 7 năm 2026 | Sân vận động SoFi, Inglewood, Hoa Kỳ | 35 | 1–1 | 1–2 |
Danh hiệu
Club Brugge
Atalanta
Tham khảo
- ^ "Charles De Ketelaere". Club Brugge (bằng tiếng Pháp). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2021.
- ^ "C. De Ketelaere". Soccerway. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2021.
- ^ Charles De Ketelaere tại Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ. Truy cập ngày 18 November 2025.
- ^ "Charles De Ketelaere". EU-Football.info. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2021.
- ^ "Club Brugge is kampioen en Waasland-Beveren degradeert, 1A volgend seizoen met zestien ploegen én verkorte play-offs". www.hln.be (in dutch). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Club Brugge completes hat trick of Belgian titles". AP News. ngày 15 tháng 5 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2022.
- ^ "Club Brugge vs. Gent 3-2". Soccerway. ngày 17 tháng 7 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2021.
- ^ "Atalanta 3-0 Leverkusen: Lookman treble brings UEFA Europa League glory to Bergamo". UEFA (bằng tiếng Anh). Union of European Football Associations. ngày 22 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024.
Liên kết ngoài
- Charles De Ketelaere – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
- Bản mẫu cầu thủ Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ sử dụng ID dạng số
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Sinh năm 2001
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Bỉ
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bỉ
- Cầu thủ bóng đá Belgian First Division A
- Cầu thủ bóng đá Club Brugge KV
- Cầu thủ bóng đá A.C. Milan
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ bóng đá Atalanta B.C.
- Cầu thủ bóng đá nam Bỉ ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Serie A
- Cầu thủ vô địch UEFA Europa League
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024