Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Dưới đây là danh sách các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ theo dân số, bao gồm các thành phố lớn (büyük şehir ) và thành phố tỉnh lỵ (merkez ilçesi ) và có dân số ít nhất 10.000 người.
Thành phố cấp quốc gia
Năm 2012, Thổ Nhĩ Kỳ thông qua luật công nhận các tỉnh có dân số trên 750.000 người là những đại đô thị hay thành phố cấp quốc gia. Tính đến năm 2014, có 30 thành phố lớn được công nhận tại Thổ Nhĩ Kỳ.
Thành phố trên 10.000.000 dân
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Thống kê 2014[ 1]
İstanbul
6.629.431
8.803.468
13.120.596
13.710.512
14.377.018
Thành phố trên 1.000.000 dân
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Thống kê 2014[ 1]
Ankara
2.583.963
3.203.362
4.431.719
4.630.735
5.150.072
İzmir
1.758.780
2.732.265
3.354.934
3.401.994
4.113.072
Bursa
834.576
1.194.654
1.905.570
1.983.880
2.787.539
Antalya
378.208
603.190
1.001.318
1.073.794
2.222.562
Adana
916.150
1.130.710
1.591.518
1.636.229
2.165.595
Konya
513,346
742,690
1.036.027
1.107.886
2.108.808
Gaziantep
603.434
853.513
1.341.054
1.438.373
1.889.466
Şanlıurfa
276.528
385.588
498.111
526.247
1.845.667
Mersin
481.459
537.842
843.429
876.958
1.727.255
Kocaeli
587.064
722.920
1,560,138
1,634,691
1.722.795
Diyarbakır
373.810
545.963
843.460
892.713
1.635.048
Hatay
123.871
144.910
213.581
216.960
1.519.836
Manisa
158.928
214.949
316.973
309.050
1.367.905
Kayseri
425.776
536.392
950.017
1.004.276
1.322.376
Samsun
322.982
388.509
531.997
547.778
1.269.989
Balıkesir
170.589
215.436
265.747
267.903
1.189.057
Kahramanmaraş
228.129
326.198
412.252
443.575
1.089.038
Van
155.623
284.464
367.419
370.190
1.085.542
Aydın
107.011
143.267
188.337
195.951
1.041.979
Thành phố dưới 1.000.000 dân
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Thành phố
Thống kê 1990
Thống kê 2000
Thống kê 2010
Thống kê 2012
Thống kê 2014[ 1]
Denizli
237.918
275.500
498.643
525.497
978.700
Sakarya
289.225
398.752
450.023
590.498
932.706
Tekirdağ
80.442
107.191
141.439
150.112
906.732
Muğla
35.605
43.845
60.066
64.706
894.509
Eskişehir
413.082
482.793
629.609
659.924
812.320
Mardin
53.005
65.072
79.947
86.948
788.996
Malatya
270.412
381.081
401.705
426.381
769.544
Trabzon
161.886
214.949
234.063
243.735
766.782
Erzurum
242.391
361.235
367.250
384.399
763.320
Ordu
102.107
112.525
141.341
147.913
724.268
Thành phố cấp tỉnh
Dưới đây là những đô thị có trên 10.000 dân và là những đơn vị hành chính cấp huyện của Thổ Nhĩ Kỳ. Một phần trong số chúng là những thành phố tỉnh lỵ của tỉnh cùng tên. Số liệu thống kê tính đến năm 2012.
Thành phố trên 100.000 dân
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Thành phố trên 50.000 dân
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
Thành phố trên 10.000 dân
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
Istanbul
Tập tin:Izmir coast.jpg İzmir
Tập tin:Bursa panorama.jpg Bursa
Tập tin:Gaziantep overview.jpg Gaziantep
Tập tin:K Eseroglu Bozkir1.jpg Konya
Tập tin:Antalya falezler.jpg Antalya
Tập tin:İzmit nightly view.jpg İzmit
Liên kết ngoài
Tham khảo