Football League 1929–30
Mùa giải 1929–30 là mùa giải thứ 38 của Football League.
| Mùa giải | 1929–30 |
|---|---|
| Vô địch | Sheffield Wednesday |
| Xuống hạng | Merthyr Town |
| Đội bóng mới ở Football League | York City |
← 1928–29 1930–31 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23 trở đi, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1929–30 |
|---|---|
| Vô địch | Sheffield Wednesday danh hiệu Anh thứ 4 |
| Xuống hạng | Burnley Everton |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.758 (3,81 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Vic Watson (41 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Blackburn Rovers 7-0 Middlesbrough (1 tháng 1 năm 1930) Arsenal 8-1 Sheffield United (12 tháng 4 năm 1930) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Liverpool 0-6 Sunderland (19 tháng 4 năm 1930) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Blackburn Rovers 7-5 Birmingham (28 tháng 9 năm 1929) Sheffield United 5-7 Blackburn Rovers (3 tháng 3 năm 1930) Leicester City 6-6 Arsenal (21 tháng 4 năm 1930) |
← 1928–29 1930–31 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sheffield Wednesday (C) | 42 | 26 | 8 | 8 | 105 | 57 | 1,842 | 60 | |
| 2 | Derby County | 42 | 21 | 8 | 13 | 90 | 82 | 1,098 | 50 | |
| 3 | Manchester City | 42 | 19 | 9 | 14 | 91 | 81 | 1,123 | 47 | |
| 4 | Aston Villa | 42 | 21 | 5 | 16 | 92 | 83 | 1,108 | 47 | |
| 5 | Leeds United | 42 | 20 | 6 | 16 | 79 | 63 | 1,254 | 46 | |
| 6 | Blackburn Rovers | 42 | 19 | 7 | 16 | 99 | 93 | 1,065 | 45 | |
| 7 | West Ham United | 42 | 19 | 5 | 18 | 86 | 79 | 1,089 | 43 | |
| 8 | Leicester City | 42 | 17 | 9 | 16 | 86 | 90 | 0,956 | 43 | |
| 9 | Sunderland | 42 | 18 | 7 | 17 | 76 | 80 | 0,950 | 43 | |
| 10 | Huddersfield Town | 42 | 17 | 9 | 16 | 63 | 69 | 0,913 | 43 | |
| 11 | Birmingham | 42 | 16 | 9 | 17 | 67 | 62 | 1,081 | 41 | |
| 12 | Liverpool | 42 | 16 | 9 | 17 | 63 | 79 | 0,797 | 41 | |
| 13 | Portsmouth | 42 | 15 | 10 | 17 | 66 | 62 | 1,065 | 40 | |
| 14 | Arsenal | 42 | 14 | 11 | 17 | 78 | 66 | 1,182 | 39 | |
| 15 | Bolton Wanderers | 42 | 15 | 9 | 18 | 74 | 74 | 1,000 | 39 | |
| 16 | Middlesbrough | 42 | 16 | 6 | 20 | 82 | 84 | 0,976 | 38 | |
| 17 | Manchester United | 42 | 15 | 8 | 19 | 67 | 88 | 0,761 | 38 | |
| 18 | Grimsby Town | 42 | 15 | 7 | 20 | 73 | 89 | 0,820 | 37 | |
| 19 | Newcastle United | 42 | 15 | 7 | 20 | 71 | 92 | 0,772 | 37 | |
| 20 | Sheffield United | 42 | 15 | 6 | 21 | 91 | 96 | 0,948 | 36 | |
| 21 | Burnley (R) | 42 | 14 | 8 | 20 | 79 | 97 | 0,814 | 36 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Everton (R) | 42 | 12 | 11 | 19 | 80 | 92 | 0,870 | 35 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1929–30 |
|---|---|
| Vô địch | Blackpool |
| Thăng hạng | Blackpool Chelsea |
| Xuống hạng | Hull City Notts County |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.513 (3,27 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy Hampson (45 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Blackpool 7-1 Bristol City (26 tháng 10 năm 1929) Oldham Athletic 6-0 Wolverhampton Wanderers (9 tháng 11 năm 1929) Bradford Park Avenue 6-0 Millwall (3 tháng 3 năm 1930) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Nottingham Forest 0-5 Southampton (28 tháng 9 năm 1929) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Preston North End 4-6 Blackpool (19 tháng 10 năm 1929) West Bromwich Albion 7-3 Wolverhampton Wanderers (28 tháng 12 năm 1929) |
← 1928–29 1930–31 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Blackpool (C, P) | 42 | 27 | 4 | 11 | 98 | 67 | 1,463 | 58 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Chelsea (P) | 42 | 22 | 11 | 9 | 74 | 46 | 1,609 | 55 | |
| 3 | Oldham Athletic | 42 | 21 | 11 | 10 | 90 | 51 | 1,765 | 53 | |
| 4 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 19 | 12 | 11 | 91 | 70 | 1,300 | 50 | |
| 5 | Bury | 42 | 22 | 5 | 15 | 78 | 67 | 1,164 | 49 | |
| 6 | West Bromwich Albion | 42 | 21 | 5 | 16 | 105 | 73 | 1,438 | 47 | |
| 7 | Southampton | 42 | 17 | 11 | 14 | 77 | 76 | 1,013 | 45 | |
| 8 | Cardiff City | 42 | 18 | 8 | 16 | 61 | 59 | 1,034 | 44 | |
| 9 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 16 | 9 | 17 | 77 | 79 | 0,975 | 41 | |
| 10 | Nottingham Forest | 42 | 13 | 15 | 14 | 55 | 69 | 0,797 | 41 | |
| 11 | Stoke City | 42 | 16 | 8 | 18 | 74 | 72 | 1,028 | 40 | |
| 12 | Tottenham Hotspur | 42 | 15 | 9 | 18 | 59 | 61 | 0,967 | 39 | |
| 13 | Charlton Athletic | 42 | 14 | 11 | 17 | 59 | 63 | 0,937 | 39 | |
| 14 | Millwall | 42 | 12 | 15 | 15 | 57 | 73 | 0,781 | 39 | |
| 15 | Swansea Town | 42 | 14 | 9 | 19 | 57 | 61 | 0,934 | 37 | |
| 16 | Preston North End | 42 | 13 | 11 | 18 | 65 | 80 | 0,813 | 37 | |
| 17 | Barnsley | 42 | 14 | 8 | 20 | 56 | 71 | 0,789 | 36 | |
| 18 | Bradford City | 42 | 12 | 12 | 18 | 60 | 77 | 0,779 | 36 | |
| 19 | Reading | 42 | 12 | 11 | 19 | 54 | 67 | 0,806 | 35 | |
| 20 | Bristol City | 42 | 13 | 9 | 20 | 61 | 83 | 0,735 | 35 | |
| 21 | Hull City (R) | 42 | 14 | 7 | 21 | 51 | 78 | 0,654 | 35 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Notts County (R) | 42 | 9 | 15 | 18 | 54 | 70 | 0,771 | 33 | Xuống hạng Third Division South |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1929–30 |
|---|---|
| Vô địch | Port Vale (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.681 (3,64 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Frank Newton (Stockport County), 36[3] |
← 1928–29 1930–31 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Port Vale (C, P) | 42 | 30 | 7 | 5 | 103 | 37 | 2,784 | 67 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Stockport County | 42 | 28 | 7 | 7 | 106 | 44 | 2,409 | 63 | |
| 3 | Darlington | 42 | 22 | 6 | 14 | 108 | 73 | 1,479 | 50 | |
| 4 | Chesterfield | 42 | 22 | 6 | 14 | 76 | 56 | 1,357 | 50 | |
| 5 | Lincoln City | 42 | 17 | 14 | 11 | 83 | 61 | 1,361 | 48 | |
| 6 | York City | 42 | 15 | 16 | 11 | 77 | 64 | 1,203 | 46 | |
| 7 | South Shields[a] | 42 | 18 | 10 | 14 | 77 | 74 | 1,041 | 46 | |
| 8 | Hartlepools United | 42 | 17 | 11 | 14 | 81 | 74 | 1,095 | 45 | |
| 9 | Southport | 42 | 15 | 13 | 14 | 81 | 74 | 1,095 | 43 | |
| 10 | Rochdale | 42 | 18 | 7 | 17 | 89 | 91 | 0,978 | 43 | |
| 11 | Crewe Alexandra | 42 | 17 | 8 | 17 | 82 | 71 | 1,155 | 42 | |
| 12 | Tranmere Rovers | 42 | 16 | 9 | 17 | 83 | 86 | 0,965 | 41 | |
| 13 | New Brighton | 42 | 16 | 8 | 18 | 69 | 79 | 0,873 | 40 | |
| 14 | Doncaster Rovers | 42 | 15 | 9 | 18 | 62 | 69 | 0,899 | 39 | |
| 15 | Carlisle United | 42 | 16 | 7 | 19 | 90 | 101 | 0,891 | 39 | |
| 16 | Accrington Stanley | 42 | 14 | 9 | 19 | 84 | 81 | 1,037 | 37 | |
| 17 | Wrexham | 42 | 13 | 8 | 21 | 67 | 88 | 0,761 | 34 | |
| 18 | Wigan Borough | 42 | 13 | 7 | 22 | 60 | 88 | 0,682 | 33 | |
| 19 | Nelson | 42 | 13 | 7 | 22 | 51 | 80 | 0,638 | 33 | |
| 20 | Rotherham United | 42 | 11 | 8 | 23 | 67 | 113 | 0,593 | 30 | |
| 21 | Halifax Town | 42 | 10 | 8 | 24 | 44 | 79 | 0,557 | 28 | Tái đắc cử |
| 22 | Barrow | 42 | 11 | 5 | 26 | 41 | 98 | 0,418 | 27 |
- ^ After this season, South Shields moved to Gateshead and became Gateshead A.F.C.
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1929–30 |
|---|---|
| Vô địch | Plymouth Argyle (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Merthyr Town |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.632 (3,53 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | George Goddard (Queens Park Rangers), 37[3] |
← 1928–29 1930–31 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Plymouth Argyle (C, P) | 42 | 30 | 8 | 4 | 98 | 38 | 2,579 | 68 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Brentford | 42 | 28 | 5 | 9 | 94 | 44 | 2,136 | 61 | |
| 3 | Queens Park Rangers | 42 | 21 | 9 | 12 | 80 | 68 | 1,176 | 51 | |
| 4 | Northampton Town | 42 | 21 | 8 | 13 | 82 | 58 | 1,414 | 50 | |
| 5 | Brighton & Hove Albion | 42 | 21 | 8 | 13 | 87 | 63 | 1,381 | 50 | |
| 6 | Coventry City | 42 | 19 | 9 | 14 | 88 | 73 | 1,205 | 47 | |
| 7 | Fulham | 42 | 18 | 11 | 13 | 87 | 83 | 1,048 | 47 | |
| 8 | Norwich City | 42 | 18 | 10 | 14 | 88 | 77 | 1,143 | 46 | |
| 9 | Crystal Palace | 42 | 17 | 12 | 13 | 81 | 74 | 1,095 | 46 | |
| 10 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 15 | 13 | 14 | 72 | 61 | 1,180 | 43 | |
| 11 | Southend United | 42 | 15 | 13 | 14 | 69 | 59 | 1,169 | 43 | |
| 12 | Clapton Orient | 42 | 14 | 13 | 15 | 55 | 62 | 0,887 | 41 | |
| 13 | Luton Town | 42 | 14 | 12 | 16 | 64 | 78 | 0,821 | 40 | |
| 14 | Swindon Town | 42 | 13 | 12 | 17 | 73 | 83 | 0,880 | 38 | |
| 15 | Watford | 42 | 15 | 8 | 19 | 60 | 73 | 0,822 | 38 | |
| 16 | Exeter City | 42 | 12 | 11 | 19 | 67 | 73 | 0,918 | 35 | |
| 17 | Walsall | 42 | 13 | 8 | 21 | 71 | 78 | 0,910 | 34 | |
| 18 | Newport County | 42 | 12 | 10 | 20 | 74 | 85 | 0,871 | 34 | |
| 19 | Torquay United | 42 | 10 | 11 | 21 | 64 | 94 | 0,681 | 31 | |
| 20 | Bristol Rovers | 42 | 11 | 8 | 23 | 67 | 93 | 0,720 | 30 | |
| 21 | Gillingham | 42 | 11 | 8 | 23 | 51 | 80 | 0,638 | 30 | Tái đắc cử |
| 22 | Merthyr Town (R) | 42 | 6 | 9 | 27 | 60 | 135 | 0,444 | 21 | Failed re-election and demoted to the Southern League |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 35.537 | 49.433 | 18.082 |
| 2 | Manchester City FC | 33.339 | 68.704 | 10.907 |
| 3 | Everton FC | 32.989 | 52.600 | 15.946 |
| 4 | Newcastle United FC | 32.559 | 49.304 | 16.974 |
| 5 | Liverpool FC | 30.219 | 45.287 | 15.210 |
| 6 | Aston Villa FC | 27.726 | 41.919 | 8.965 |
| 7 | Sheffield Wednesday FC | 25.588 | 54.459 | 9.310 |
| 8 | Sunderland AFC | 24.553 | 58.519 | 8.909 |
| 9 | Leicester City FC | 21.344 | 35.644 | 13.156 |
| 10 | Birmingham City FC | 20.398 | 35.682 | 10.901 |
| 11 | West Ham United FC | 20.127 | 31.268 | 12.092 |
| 12 | Leeds United FC | 19.916 | 40.789 | 3.590 |
| 13 | Sheffield United FC | 19.711 | 47.039 | 7.987 |
| 14 | Middlesbrough FC | 19.172 | 40.538 | 5.370 |
| 15 | Blackburn Rovers FC | 18.714 | 25.591 | 8.544 |
| 16 | Manchester United | 18.599 | 57.201 | 5.656 |
| 17 | Portsmouth FC | 18.495 | 28.687 | 11.245 |
| 18 | Bolton Wanderers FC | 18.047 | 42.543 | 6.990 |
| 19 | Derby County FC | 15.977 | 30.307 | 9.102 |
| 20 | Huddersfield Town AFC | 15.767 | 28.287 | 5.182 |
| 21 | Burnley FC | 14.726 | 27.515 | 6.640 |
| 22 | Grimsby Town FC | 14.724 | 22.390 | 9.337 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1929–30". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Premier League 1929/1930". worldfootball.net. HEIM:SPIEL. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2023.
- ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1930.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1929–30 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1929–30