Football League 1937–38
Mùa giải 1937–38 là mùa giải thứ 46 của Football League. Manchester City, nhà vô địch ở mùa giải 1936–37, đã xuống hạng, đây là lần duy nhất điều này xảy ra ở hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh.
| Mùa giải | 1937–38 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal |
← 1936–37 1938–39 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn nếu họ ghi nhiều bàn hơn số bàn thua, trong khi với các đội thủng lưới nhiều hơn số bàn ghi được, hệ thống này có lợi cho những đội ghi nhiều bàn hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.
Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
First Division
| Mùa giải | 1937–38 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal danh hiệu Anh thứ 5 |
| Xuống hạng | Manchester City West Bromwich Albion |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.430 (3,1 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tommy Lawton (28 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Wolverhampton Wanderers 10-1 Leicester City (15 tháng 4 năm 1938) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Derby County 1-7 Manchester City (29 tháng 1 năm 1938) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Wolverhampton Wanderers 10-1 Leicester City (15 tháng 4 năm 1938) |
← 1936–37 1938–39 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal (C) | 42 | 21 | 10 | 11 | 77 | 44 | 1,750 | 52 | |
| 2 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 20 | 11 | 11 | 72 | 49 | 1,469 | 51 | |
| 3 | Preston North End | 42 | 16 | 17 | 9 | 64 | 44 | 1,455 | 49 | |
| 4 | Charlton Athletic | 42 | 16 | 14 | 12 | 65 | 51 | 1,275 | 46 | |
| 5 | Middlesbrough | 42 | 19 | 8 | 15 | 72 | 65 | 1,108 | 46 | |
| 6 | Brentford | 42 | 18 | 9 | 15 | 69 | 59 | 1,169 | 45 | |
| 7 | Bolton Wanderers | 42 | 15 | 15 | 12 | 64 | 60 | 1,067 | 45 | |
| 8 | Sunderland | 42 | 14 | 16 | 12 | 55 | 57 | 0,965 | 44 | |
| 9 | Leeds United | 42 | 14 | 15 | 13 | 64 | 69 | 0,928 | 43 | |
| 10 | Chelsea | 42 | 14 | 13 | 15 | 65 | 65 | 1,000 | 41 | |
| 11 | Liverpool | 42 | 15 | 11 | 16 | 65 | 71 | 0,915 | 41 | |
| 12 | Blackpool | 42 | 16 | 8 | 18 | 61 | 66 | 0,924 | 40 | |
| 13 | Derby County | 42 | 15 | 10 | 17 | 66 | 87 | 0,759 | 40 | |
| 14 | Everton | 42 | 16 | 7 | 19 | 79 | 75 | 1,053 | 39 | |
| 15 | Huddersfield Town | 42 | 17 | 5 | 20 | 55 | 68 | 0,809 | 39 | |
| 16 | Leicester City | 42 | 14 | 11 | 17 | 54 | 75 | 0,720 | 39 | |
| 17 | Stoke City | 42 | 13 | 12 | 17 | 58 | 59 | 0,983 | 38 | |
| 18 | Birmingham | 42 | 10 | 18 | 14 | 58 | 62 | 0,935 | 38 | |
| 19 | Portsmouth | 42 | 13 | 12 | 17 | 62 | 68 | 0,912 | 38 | |
| 20 | Grimsby Town | 42 | 13 | 12 | 17 | 51 | 68 | 0,750 | 38 | |
| 21 | Manchester City (R) | 42 | 14 | 8 | 20 | 80 | 77 | 1,039 | 36 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | West Bromwich Albion (R) | 42 | 14 | 8 | 20 | 74 | 91 | 0,813 | 36 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1937–38 |
|---|---|
| Vô địch | Aston Villa |
| Thăng hạng | Aston Villa Manchester United |
| Xuống hạng | Barnsley Stockport County |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.346 (2,91 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | George Henson (27 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Fulham 8-1 Swansea Town (22 tháng 1 năm 1938) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Chesterfield 1-7 Manchester United (13 tháng 11 năm 1937) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Luton Town 6-4 Stockport County (1 tháng 1 năm 1938) |
← 1936–37 1938–39 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aston Villa (C, P) | 42 | 25 | 7 | 10 | 73 | 35 | 2,086 | 57 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Manchester United (P) | 42 | 22 | 9 | 11 | 82 | 50 | 1,640 | 53 | |
| 3 | Sheffield United | 42 | 22 | 9 | 11 | 73 | 56 | 1,304 | 53 | |
| 4 | Coventry City | 42 | 20 | 12 | 10 | 66 | 45 | 1,467 | 52 | |
| 5 | Tottenham Hotspur | 42 | 19 | 6 | 17 | 76 | 54 | 1,407 | 44 | |
| 6 | Burnley | 42 | 17 | 10 | 15 | 54 | 54 | 1,000 | 44 | |
| 7 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 17 | 9 | 16 | 69 | 56 | 1,232 | 43 | |
| 8 | Fulham | 42 | 16 | 11 | 15 | 61 | 57 | 1,070 | 43 | |
| 9 | West Ham United | 42 | 14 | 14 | 14 | 53 | 52 | 1,019 | 42 | |
| 10 | Bury | 42 | 18 | 5 | 19 | 63 | 60 | 1,050 | 41 | |
| 11 | Chesterfield | 42 | 16 | 9 | 17 | 63 | 63 | 1,000 | 41 | |
| 12 | Luton Town | 42 | 15 | 10 | 17 | 89 | 86 | 1,035 | 40 | |
| 13 | Plymouth Argyle | 42 | 14 | 12 | 16 | 57 | 65 | 0,877 | 40 | |
| 14 | Norwich City | 42 | 14 | 11 | 17 | 56 | 75 | 0,747 | 39 | |
| 15 | Southampton | 42 | 15 | 9 | 18 | 55 | 77 | 0,714 | 39 | |
| 16 | Blackburn Rovers | 42 | 14 | 10 | 18 | 71 | 80 | 0,888 | 38 | |
| 17 | Sheffield Wednesday | 42 | 14 | 10 | 18 | 49 | 56 | 0,875 | 38 | |
| 18 | Swansea Town | 42 | 13 | 12 | 17 | 45 | 73 | 0,616 | 38 | |
| 19 | Newcastle United | 42 | 14 | 8 | 20 | 51 | 58 | 0,879 | 36 | |
| 20 | Nottingham Forest | 42 | 14 | 8 | 20 | 47 | 60 | 0,783 | 36 | |
| 21 | Barnsley (R) | 42 | 11 | 14 | 17 | 50 | 64 | 0,781 | 36 | Xuống hạng Third Division North |
| 22 | Stockport County (R) | 42 | 11 | 9 | 22 | 43 | 70 | 0,614 | 31 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1937–1938 |
|---|---|
| Vô địch | Tranmere Rovers (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Không |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.401 (3,03 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jack Roberts (Port Vale), 28 [3] |
← 1936–37 1938–39 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tranmere Rovers (C, P) | 42 | 23 | 10 | 9 | 81 | 41 | 1,976 | 56 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Doncaster Rovers | 42 | 21 | 12 | 9 | 74 | 49 | 1,510 | 54 | |
| 3 | Hull City | 42 | 20 | 13 | 9 | 80 | 43 | 1,860 | 53 | |
| 4 | Oldham Athletic | 42 | 19 | 13 | 10 | 67 | 46 | 1,457 | 51 | |
| 5 | Gateshead | 42 | 20 | 11 | 11 | 84 | 59 | 1,424 | 51 | |
| 6 | Rotherham United | 42 | 20 | 10 | 12 | 68 | 56 | 1,214 | 50 | |
| 7 | Lincoln City | 42 | 19 | 8 | 15 | 66 | 50 | 1,320 | 46 | |
| 8 | Crewe Alexandra | 42 | 18 | 9 | 15 | 71 | 53 | 1,340 | 45 | |
| 9 | Chester | 42 | 16 | 12 | 14 | 77 | 72 | 1,069 | 44 | |
| 10 | Wrexham | 42 | 16 | 11 | 15 | 58 | 63 | 0,921 | 43 | |
| 11 | York City | 42 | 16 | 10 | 16 | 70 | 68 | 1,029 | 42 | |
| 12 | Carlisle United | 42 | 15 | 9 | 18 | 57 | 67 | 0,851 | 39 | |
| 13 | New Brighton | 42 | 15 | 8 | 19 | 60 | 61 | 0,984 | 38 | |
| 14 | Bradford City | 42 | 14 | 10 | 18 | 66 | 69 | 0,957 | 38 | |
| 15 | Port Vale | 42 | 12 | 14 | 16 | 65 | 73 | 0,890 | 38 | Transferred to the Third Division South |
| 16 | Southport | 42 | 12 | 14 | 16 | 53 | 82 | 0,646 | 38 | |
| 17 | Rochdale | 42 | 13 | 11 | 18 | 67 | 78 | 0,859 | 37 | |
| 18 | Halifax Town | 42 | 12 | 12 | 18 | 44 | 66 | 0,667 | 36 | |
| 19 | Darlington | 42 | 11 | 10 | 21 | 54 | 79 | 0,684 | 32 | |
| 20 | Hartlepools United | 42 | 10 | 12 | 20 | 53 | 80 | 0,663 | 32 | |
| 21 | Barrow | 42 | 11 | 10 | 21 | 41 | 71 | 0,577 | 32 | Tái đắc cử |
| 22 | Accrington Stanley | 42 | 11 | 7 | 24 | 45 | 75 | 0,600 | 29 |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1937–1938 |
|---|---|
| Vô địch | Millwall (danh hiệu thứ 2) |
| Không tái đắc cử | Gillingham |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.264 (2,74 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Harold Crawshaw (Mansfield Town), 25 [3] |
← 1936–37 1938–39 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Millwall (C, P) | 42 | 23 | 10 | 9 | 83 | 37 | 2,243 | 56 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Bristol City | 42 | 21 | 13 | 8 | 68 | 40 | 1,700 | 55 | |
| 3 | Queens Park Rangers | 42 | 22 | 9 | 11 | 80 | 47 | 1,702 | 53 | |
| 4 | Watford | 42 | 21 | 11 | 10 | 73 | 43 | 1,698 | 53 | |
| 5 | Brighton & Hove Albion | 42 | 21 | 9 | 12 | 64 | 44 | 1,455 | 51 | |
| 6 | Reading | 42 | 20 | 11 | 11 | 71 | 63 | 1,127 | 51 | |
| 7 | Crystal Palace | 42 | 18 | 12 | 12 | 67 | 47 | 1,426 | 48 | |
| 8 | Swindon Town | 42 | 17 | 10 | 15 | 49 | 49 | 1,000 | 44 | |
| 9 | Northampton Town | 42 | 17 | 9 | 16 | 51 | 57 | 0,895 | 43 | |
| 10 | Cardiff City | 42 | 15 | 12 | 15 | 67 | 54 | 1,241 | 42 | |
| 11 | Notts County | 42 | 16 | 9 | 17 | 50 | 50 | 1,000 | 41 | |
| 12 | Southend United | 42 | 15 | 10 | 17 | 70 | 68 | 1,029 | 40 | |
| 13 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 14 | 12 | 16 | 56 | 57 | 0,982 | 40 | |
| 14 | Mansfield Town | 42 | 15 | 9 | 18 | 62 | 67 | 0,925 | 39 | |
| 15 | Bristol Rovers | 42 | 13 | 13 | 16 | 46 | 61 | 0,754 | 39 | |
| 16 | Newport County | 42 | 11 | 16 | 15 | 43 | 52 | 0,827 | 38 | |
| 17 | Exeter City | 42 | 13 | 12 | 17 | 57 | 70 | 0,814 | 38 | |
| 18 | Aldershot | 42 | 15 | 5 | 22 | 39 | 59 | 0,661 | 35 | |
| 19 | Clapton Orient | 42 | 13 | 7 | 22 | 42 | 61 | 0,689 | 33 | |
| 20 | Torquay United | 42 | 9 | 12 | 21 | 38 | 73 | 0,521 | 30 | |
| 21 | Walsall | 42 | 11 | 7 | 24 | 52 | 88 | 0,591 | 29 | Tái đắc cử |
| 22 | Gillingham (R) | 42 | 10 | 6 | 26 | 36 | 77 | 0,468 | 26 | Failed re-election and demoted to the Southern League |
Kết quả
Bản đồ
Lượng khán giả
Nguồn:[4]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 44.045 |
| 2 | Chelsea FC | 33.975 |
| 3 | Manchester City FC | 32.670 |
| 4 | Wolverhampton Wanderers FC | 31.032 |
| 5 | Everton FC | 30.324 |
| 6 | Charlton Athletic FC | 28.336 |
| 7 | Liverpool FC | 27.682 |
| 8 | Sunderland AFC | 25.132 |
| 9 | Bolton Wanderers FC | 25.012 |
| 10 | Stoke City FC | 24.970 |
| 11 | Birmingham City FC | 24.544 |
| 12 | Middlesbrough FC | 24.260 |
| 13 | Brentford FC | 23.335 |
| 14 | West Bromwich Albion FC | 23.207 |
| 15 | Portsmouth FC | 22.827 |
| 16 | Preston North End FC | 22.671 |
| 17 | Blackpool FC | 21.264 |
| 18 | Leeds United FC | 21.256 |
| 19 | Leicester City FC | 20.402 |
| 20 | Derby County FC | 17.288 |
| 21 | Huddersfield Town AFC | 17.004 |
| 22 | Grimsby Town FC | 12.288 |
Division Two
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình |
|---|---|---|
| 1 | Aston Villa FC | 41.950 |
| 2 | Manchester United | 26.633 |
| 3 | Tottenham Hotspur FC | 26.101 |
| 4 | Coventry City FC | 25.825 |
| 5 | Sheffield Wednesday FC | 23.124 |
| 6 | West Ham United FC | 23.004 |
| 7 | Sheffield United FC | 21.927 |
| 8 | Newcastle United FC | 21.276 |
| 9 | Plymouth Argyle FC | 18.449 |
| 10 | Fulham FC | 17.216 |
| 11 | Southampton FC | 16.583 |
| 12 | Norwich City FC | 16.086 |
| 13 | Luton Town FC | 15.836 |
| 14 | Nottingham Forest FC | 14.818 |
| 15 | Blackburn Rovers FC | 14.779 |
| 16 | Stockport County FC | 14.399 |
| 17 | Chesterfield FC | 13.871 |
| 18 | Burnley FC | 13.394 |
| 19 | Swansea City AFC | 12.015 |
| 20 | Barnsley FC | 11.804 |
| 21 | Bradford Park Avenue AFC | 11.116 |
| 22 | Bury FC | 10.120 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1937–38". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1938.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1937–38 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1937–38