Bước tới nội dung

Jaroslav Zelený

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jaroslav Zelený
Tập tin:Jaroslav Zelený, FCB-SLAVIA 30092018.jpg
Zelený vào năm 2018
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 20 tháng 8, 1992 (33 tuổi)
Nơi sinh Hradec Králové, Tiệp Khắc
Chiều cao 1,90 m
Vị trí Hậu vệ trái, trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Sparta Prague
Số áo 30
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Hradec Králové
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2014 Hradec Králové 78 (5)
2014–2015Karviná (mượn) 17 (0)
2015–2017 Karviná 28 (1)
2017–2018 Jablonec 41 (1)
2018–2021 Slavia Prague 20 (0)
2020Mladá Boleslav (mượn) 13 (1)
2020–2021Jablonec (mượn) 32 (3)
2021–2022 Jablonec 33 (1)
2022– Sparta Prague 112 (5)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2008 U-17 Cộng hòa Séc 1 (0)
2010 U-18 Cộng hòa Séc 1 (0)
2020– Cộng hòa Séc 23 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 4 tháng 6 năm 2026

Jaroslav Zelený (sinh ngày 20 tháng 8 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Séc thi đấu ở vị trí hậu vệ trái hoặc trung vệ cho Sparta Pragueđội tuyển quốc gia Cộng hòa Séc.[1]

Sự nghiệp

Ngày 3 tháng 6 năm 2022, Zelený ký hợp đồng với Sparta Prague.[2]

Ngày 6 tháng 9 năm 2020, Zelený lần đầu được triệu tập lên đội tuyển quốc gia Cộng hòa Séc cho trận đấu tại UEFA Nations League 2020–21 gặp Scotland.[3]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 24 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Hradec Králové 2009–10 Czech National Football League 2 0 0 0 2 0
2010–11 Czech First League 6 1 0 0 6 1
2011–12 28 2 0 0 28 2
2012–13 14 0 0 0 14 0
2013–14 Czech National Football League 28 2 1 0 29 2
Tổng cộng 78 5 1 0 79 5
Karviná (mượn) 2014–15 Czech National Football League 17 0 1 0 18 0
Karviná 2015–16 Czech National Football League 12 0 2 0 14 0
2016–17 Fortuna liga 16 1 0 0 16 1
Tổng cộng 28 1 2 0 30 1
Jablonec 2016–17 Czech First League 15 0 0 0 15 0
2017–18 26 1 6 0 32 1
Tổng cộng 41 1 6 0 47 1
Slavia Prague 2018–19 Czech First League 13 0 3 0 1 0 17 0
2019–20 7 0 2 1 4 0 0 0 13 1
Tổng cộng 20 0 5 1 5 0 0 0 30 1
Mladá Boleslav (mượn) 2019–20 Czech First League 13 1 1 0 14 1
Jablonec (mượn) 2020–21 Czech First League 32 3 2 0 1 1 35 4
Jablonec 2021–22 Czech First League 33 1 4 0 10 0 47 1
Sparta Prague 2022–23 Czech First League 34 1 5 1 2 1 42 3
2023–24 22 1 5 0 11 0 38 1
2024–25 29 2 4 1 9 0 42 3
2025–26 25 1 1 0 10 0 36 1
Tổng cộng 112 5 15 2 32 1 158 8
Tổng cộng sự nghiệp 372 17 37 3 48 2 0 0 458 22

Quốc tế

Tính đến 4 tháng 6 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Cộng hòa Séc 2020 1 0
2021 0 0
2022 5 0
2023 3 0
2024 3 0
2025 8 0
2026 3 0
Tổng cộng 23 0

Danh hiệu

Sparta Prague

Tham khảo

  1. ^ "První letní posilou Slavie je Schranz, opačným směrem míří Malínský a Zelený".
  2. ^ "Sparta má druhou posilu. Zelený podepsal víceletou smlouvu". Blesk (bằng tiếng Séc). Czech News Center. Czech News Agency. ngày 3 tháng 6 năm 2022.
  3. ^ Sedlák, Martin (ngày 10 tháng 9 năm 2020). "V české lize je řada kvalitních hráčů, říká Zelený po duelu se Skotskem". Mladá fronta Dnes (bằng tiếng Séc). Mafra.
  4. ^ "Sparta v euforii! Remíza na Slovácku odstartovala mistrovské oslavy". Sport.cz (bằng tiếng Séc). Czech News Agency. ngày 23 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2023.
  5. ^ "SESTŘIH: Boleslav - Sparta 0:5. Titul pro Letenské! Kuchta dal čtyři góly". Blesk (bằng tiếng Séc). Czech News Center. Czech News Agency. ngày 18 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.
  6. ^ Neumann, Robert (ngày 22 tháng 5 năm 2024). "Sparta slaví double! Triumf v nervózním finále trefil Birmančevič". Sport.cz (bằng tiếng Séc). Borgis. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2024.

Liên kết ngoài