Bước tới nội dung

Tomáš Chorý

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tomáš Chorý
Chorý trong màu áo Sigma Olomouc năm 2017
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 26 tháng 1, 1995 (31 tuổi)
Nơi sinh Olomouc, Cộng hòa Séc
Chiều cao 1,99 m[1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Slavia Prague
Số áo 25
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2001–2004 Hanácká Slavia Kroměříž
2004–2014 Sigma Olomouc
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2018 Sigma Olomouc 80 (24)
2018–2024 Viktoria Plzeň 170 (44)
2020–2021Zulte Waregem (mượn) 16 (4)
2024– Slavia Prague 56 (31)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2010–2011 U-16 Cộng hòa Séc 8 (2)
2011–2012 U-17 Cộng hòa Séc 16 (3)
2013 U-18 Cộng hòa Séc 3 (0)
2012–2014 U-19 Cộng hòa Séc 9 (0)
2014–2016 U-20 Cộng hòa Séc 6 (0)
2015–2017 U-21 Cộng hòa Séc 7 (1)
2016 U-23 Cộng hòa Séc 3 (0)
2023– Cộng hòa Séc 22 (7)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20:03, 2 tháng 5 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:05, 4 tháng 6 năm 2026 (UTC)

Tomáš Chorý (sinh ngày 26 tháng 1 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Séc thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Slavia Pragueđội tuyển quốc gia Cộng hòa Séc.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Chorý gia nhập Viktoria Plzeň trong kỳ chuyển nhượng mùa hè năm 2018.[2] Anh ghi hai bàn trong một trận đấu vòng bảng UEFA Champions League 2022–23 trước Barcelona.[3] Chorý giành danh hiệu thứ hai của mình tại Czech First League 2021–22 vào ngày 15 tháng 5 năm 2022.[4] Tháng 4 năm 2024, anh ký hợp đồng với Viktoria Plzeň đến năm 2027.[5]

Ngày 5 tháng 10 năm 2020, Chorý được cho câu lạc bộ Bỉ Zulte-Waregem mượn,[6] nơi anh ghi bốn bàn tại Belgian First Division A 2020–21.[7]

Ngày 3 tháng 7 năm 2024, Chorý ký hợp đồng với Slavia Prague đến ngày 30 tháng 6 năm 2027.[8]

Ngày 7 tháng 8 năm 2025, Chorý bị Ủy ban Kỷ luật LFA cấm thi đấu sáu trận sau khi anh đánh vào vùng háng của thủ môn Milan Heča trong trận sân khách gặp Slovácko.[9]

Ngày 12 tháng 4 năm 2026, trong trận hòa không bàn thắng trên sân nhà với Viktoria Plzeň, Chorý nhận thẻ vàng sau pha vào bóng với Sampson Dweh. Thẻ vàng được đổi thành thẻ đỏ sau khi VAR can thiệp, khi Chorý ngay sau đó bị cáo buộc nhổ nước bọt về phía Dweh trong lúc quát mắng cầu thủ này.[10] Chorý nói sau trận đấu rằng anh đã quát Dweh nhưng phủ nhận việc nhổ nước bọt vào cầu thủ này. Huấn luyện viên Slavia Jindřich Trpišovský cho biết ông không thấy hành vi nhổ nước bọt nào. Slavia nộp đơn khiếu nại phản đối phán quyết.[11] Ngày 16 tháng 4 năm 2026, chủ tịch Slavia Jaroslav Tvrdík đích thân bào chữa cho Chorý trước Ủy ban Kỷ luật LFA.[12] Theo phán quyết, Chorý bị cấm thi đấu một trận; ủy ban kỷ luật tuyên bố rằng họ không thấy có hành vi nhổ nước bọt có chủ ý.[13]

Ngày 9 tháng 5 năm 2026, trong derby Praha, Chorý nhận thẻ vàng sau khi thúc cùi chỏ vào đầu hậu vệ Sparta Asger Sørensen. Thẻ vàng được đổi thành thẻ đỏ sau khi VAR can thiệp. Chủ tịch Slavia Jaroslav Tvrdík nói rằng Chorý không thể kiểm soát hành vi của mình, đã bị loại khỏi đội một ngay lập tức và sẽ không thi đấu cho Slavia nữa.[14] Ngày 14 tháng 5 năm 2026, Chorý bị Ủy ban Kỷ luật LFA cấm thi đấu sáu trận.[15]

Sự nghiệp quốc tế

Chorý ra mắt đội tuyển quốc gia Cộng hòa Séc vào ngày 20 tháng 11 năm 2023 trong trận Bảng E vòng loại UEFA Euro 2024 gặp Moldova. Trong chiến thắng 3–0 nhiều sự kiện, Chorý ghi một bàn, có một kiến tạo và bị phạm lỗi khiến một cầu thủ Moldova nhận thẻ vàng thứ hai, làm đối thủ chỉ còn 10 người.[16]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 2 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp quốc gia[a] Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sigma Olomouc 2013–14 Czech First League 7 1 7 1
2014–15 Czech National Football League 13 3 0 0 13 3
2015–16 Czech First League 18 2 3 1 21 3
2016–17 Czech National Football League 28 16 3 2 31 18
2017–18 Czech First League 12 2 2 1 21 3
Tổng cộng 80 24 8 4 86 28
Viktoria Plzeň 2017–18 Czech First League 13 1 0 0 3[b] 0 16 1
2018–19 Czech First League 26 6 2 5 5[c] 1 33 12
2019–20 Czech First League 32 6 4 1 4[d] 0 40 7
2020–21 Czech First League 2 0 0 0 0 0 2 0
2021–22 Czech First League 33 6 2 0 6[e] 1 41 7
2022–23 Czech First League 34 13 1 0 12[f] 4 47 17
2023–24 Czech First League 30 12 4 3 13[e] 4 47 19
Tổng cộng 170 44 13 9 43 10 226 63
Zulte Waregem (mượn) 2020–21 Belgian First Division A 16 4 2 0 16 4
Slavia Prague 2024–25 Czech First League 32 14 2 0 11[g] 6 45 20
2025–26 Czech First League 24 17 2 0 7[f] 0 33 17
Tổng cộng 56 31 4 0 18 6 78 37
Tổng cộng sự nghiệp 320 103 25 13 61 16 406 132
  1. ^ Bao gồm Cúp bóng đá Séc, Cúp bóng đá Bỉ
  2. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  3. ^ Ba lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
  6. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  7. ^ Bốn lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Champions League, bảy lần ra sân và bốn bàn thắng tại UEFA Europa League

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 4 tháng 6 năm 2026[17]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Cộng hòa Séc 2023 1 1
2024 10 3
2025 8 2
2026 3 1
Tổng cộng 22 7
Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Cộng hòa Séc trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Chorý.[18][19]
Danh sách bàn thắng quốc tế của Tomáš Chorý
Số Ngày Sân vận động Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1 20 tháng 11 năm 2023 Andrův stadion, Olomouc, Cộng hòa Séc  Moldova 2–0 3–0 vòng loại UEFA Euro 2024
2 26 tháng 3 năm 2024 Stadion Letná, Prague, Cộng hòa Séc  Armenia 2–1 2–1 Giao hữu
3 11 tháng 10 năm 2024 Stadion Letná, Prague, Cộng hòa Séc  Albania 1–0 2–0 UEFA Nations League B 2024–25
4 2–0
5 8 tháng 9 năm 2025 Malšovická aréna, Hradec Králové, Cộng hòa Séc  Ả Rập Xê Út 1–0 1–1 Giao hữu
6 17 tháng 11 năm 2025 Andrův stadion, Olomouc, Cộng hòa Séc  Gibraltar 2–0 6–0 vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
7 4 tháng 6 năm 2026 Sân vận động Sports Illustrated, Harrison, Hoa Kỳ  Guatemala 2–1 3–1 Giao hữu

Danh hiệu

Viktoria Plzeň

Slavia Prague

Tham khảo

  1. ^ "Tomáš Chorý". FC Viktoria Plzeň (bằng tiếng Séc). Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  2. ^ "Plzeň má věž za 25 milionů! Chorý se upsal na 4,5 roku, lídr musel připlatit". Blesk (bằng tiếng Séc). Czech News Center. ngày 4 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2023.
  3. ^ "Španělský tisk: Plzeň se nikdy nevzdala, Chorý svlékl barcelonskou obranu". Aktuálně.cz (bằng tiếng Séc). Economia. ngày 2 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2024.
  4. ^ Soukup, Zdeněk; Ako, David (ngày 11 tháng 5 năm 2022). "Mistři! Plzeň po čtyřech letech získala fotbalový titul, Slavia skončí druhá". Deník (bằng tiếng Séc). Vltava Labe Media. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2022.
  5. ^ "Viktoria si pojistila kanonýra, Chorý podepsal s Plzní novou smlouvu". České Noviny (bằng tiếng Séc). ngày 12 tháng 4 năm 2024.
  6. ^ Withouck, Jonas (ngày 5 tháng 10 năm 2020). "Transfer: Zulte Waregem huurt Tsjechische targetspits Tomáš Chorý". Door Fans Voor Fans (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2024.
  7. ^ "Chorý bude z Plzně hostovat v belgickém Waregemu". Aktuálně.cz (bằng tiếng Séc). Economia. ngày 5 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2022.
  8. ^ "Novou posilou Slavie je Tomáš Chorý". SK Slavia Prague (bằng tiếng Séc). ngày 3 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2024.
  9. ^ Černík, Bartoloměj (ngày 7 tháng 8 năm 2025). "Chorý zná trest za úder do rozkroku! Pauza do konce září, derby stihne". Blesk (bằng tiếng Séc). Czech News Center. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2025.
  10. ^ "Chorý dostal za plivanec červenou, Slavia tak s Plzní urvala jen bod". Aktuálně.cz (bằng tiếng Séc). Economia. Czech News Agency. ngày 12 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2026.
  11. ^ Mikeš, Pavel (ngày 13 tháng 4 năm 2026). "Chorého (ne)plivanec: Slavia podává protest. Argumenty? Emoce i fakta". Deník (bằng tiếng Séc). Vltava Labe Media. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2026.
  12. ^ Duffek, Dominik (ngày 16 tháng 4 năm 2026). "Tvrdík o Chorém: Plivnutí nelze dokázat, po trestu je poptávka. Komisi pustil i video". iDNES.cz (bằng tiếng Séc). Mafra. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2026.
  13. ^ Černík, Bartoloměj (ngày 16 tháng 4 năm 2026). "Chorý dostal nejnižší možný trest, za "plivanec" vynechá jen jeden zápas. Co řekla komise?". Blesk (bằng tiếng Séc). Czech News Center. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2026.
  14. ^ "Chorý není schopen ovládat svoje chování, takhle na hřiště nepatří, prohlásil Tvrdík". Aktuálně.cz (bằng tiếng Séc). Economia. Czech News Agency. ngày 10 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2026.
  15. ^ Černík, Bartoloměj (ngày 14 tháng 5 năm 2026). "Tresty pro trio slávistů: OSM zápasů pro Mosese, Chorý dostal šest. Co Douděra?". Blesk (bằng tiếng Séc). Czech News Center. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2026.
  16. ^ "Česko 3–0 Moldavsko". Sport.cz. Borgis. ngày 20 tháng 11 năm 2023 – qua Se čtyřmi změnami v základní sestavě proti páteční remíze v Polsku a dvěma debutanty Vitíkem a Chorým. [Four changes in the starting line-up against a draw on Friday in Poland, with two debutants Vitík and Chorý.]
  17. ^ "Tomáš Chorý". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2026.
  18. ^ "Česko - Moldavsko 3:0, fotbalisté jsou na Euru, zápas ulehčilo vyloučení soupeře" (bằng tiếng Czech). idnes.cz. ngày 20 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  19. ^ Neumann, Robert (ngày 26 tháng 3 năm 2024). "Česko–Arménie 2:1 Výhru nad Arménií zařídil žolík Chorý". sport.cz (bằng tiếng Séc). Borgis. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2024.
  20. ^ "Slavia Crowned Champions of the 2024/25 Chance Liga" (bằng tiếng Anh). Slavia Prague. ngày 22 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2026.
  21. ^ "Slavia rozdrtila v prázdném Edenu Jablonec a slaví mistrovský titul, Hradec také bral tři body". efotbal.cz (bằng tiếng Czech). ngày 13 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2026.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài