Bước tới nội dung

Julian Weigl

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Julian Weigl
Tập tin:WeiglSLB2021.png
Weigl trong màu áo Benfica năm 2021
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Julian Weigl[1]
Ngày sinh 8 tháng 9, 1995 (30 tuổi)
Nơi sinh Bad Aibling, Đức
Chiều cao 1,86 m[2]
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin đội
Đội hiện nay
Al-Qadsiah
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2001–2006 SV Ostermünchen
2006–2010 1860 Rosenheim
2010–2013 1860 Munich
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 1860 Munich II 23 (0)
2014–2015 1860 Munich 38 (0)
2015–2020 Borussia Dortmund 116 (3)
2020–2023 Benfica 77 (3)
2022–2023Borussia Mönchengladbach (mượn) 23 (1)
2023–2025 Borussia Mönchengladbach 64 (2)
2025– Al-Qadsiah 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 U-19 Đức 4 (0)
2014–2015 U-20 Đức 7 (1)
2015–2016 U-21 Đức 5 (0)
2016–2022 Đức 6 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18:43, 17 tháng 5 năm 2025 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 21:39, 26 tháng 3 năm 2022 (UTC)

Julian Weigl (sinh ngày 8 tháng 9 năm 1995) là cầu thủ bóng đá hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Al-Qadsiah tại Saudi Pro League.

Sự nghiệp

1860 Munich

Tập tin:Julian Weigl 6743.jpg
Weigl trong màu áo 1860 Munich năm 2015

Borussia Dortmund

Benfica

Borussia Mönchengladbach

Đội tuyển quốc gia

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
1860 Munich II 2013–14[3] Regionalliga Bayern 23 0 23 0
1860 Munich 2013–14[3] 2. Bundesliga 14 0 0 0 14 0
2014–15[4] 24 0 1 0 1[c] 0 26 0
Tổng cộng 38 0 1 0 1 0 40 0
Borussia Dortmund 2015–16[5] Bundesliga 30 0 5 0 16[d] 0 51 0
2016–17[3][6] 30 0 3 0 9[e] 1 1[f] 0 43 1
2017–18[3] 25 1 1 0 7[g] 0 0 0 33 1
2018–19[3] 18 1 2 0 4[e] 0 24 1
2019–20[3] 13 1 2 0 4[e] 0 1[f] 0 20 1
Tổng cộng 116 3 13 0 40 1 2 0 171 4
Borussia Dortmund II 2017–18[3] Regionalliga West 1 0 1 0
2018–19[3] 1 0 1 0
Tổng cộng 2 0 2 0
Benfica 2019–20[2] Primeira Liga 18 1 2 0 0 0 1[d] 0 0 0 21 1
2020–21[2] 28 0 4 0 2 0 8[h] 1 1[i] 0 43 1
2021–22[2] 29 2 3 0 3 0 13[e] 1 48 3
2022–23[2] 2 0 0 0 0 0 1[e] 0 3 0
Tổng cộng 77 3 9 0 5 0 23 2 1 0 115 5
Borussia Mönchengladbach (mượn) 2022–23 Bundesliga 23 1 1 0 24 1
Borussia Mönchengladbach 2023–24 31 2 4 0 35 2
2024–25 33 0 2 0 35 0
Tổng cộng 87 3 7 0 94 3
Al-Qadsiah 2025–26 Saudi Pro League 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 343 9 30 0 5 0 63 3 4 0 445 12
  1. ^ Bao gồm DFB-Pokal, Taça de Portugal, King's Cup
  2. ^ Bao gồm Taça da Liga
  3. ^ Ra sân tại 2. Bundesliga play-offs trụ hạng
  4. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  5. ^ a b c d e Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  6. ^ a b Ra sân tại DFL-Supercup
  7. ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
  8. ^ Một lần ra sân tại UEFA Champions League, bảy lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
  9. ^ Ra sân tại Supertaça Cândido de Oliveira

Quốc tế

Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2022[2]
Số trận và bàn thắng cho đội tuyển quốc gia theo năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Đức 2016 4 0
2017 1 0
2022 1 0
Tổng cộng 6 0

Danh hiệu

Borussia Dortmund[2]

Benfica

Cá nhân

Tham khảo

  1. ^ "Comunicado Oficial N. 371" [Official Announcement No. 371] (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Portuguese Football Federation. ngày 8 tháng 5 năm 2021. tr. 8. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2021.
  2. ^ a b c d e f g "Germany – J. Weigl – Profile with news, career statistics and history". soccerway.com. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2014.
  3. ^ a b c d e f g h "Julian Weigl » Club matches". WorldFootball.net. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2015.
  4. ^ "Julian Weigl". Kicker (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2015.
  5. ^ "Julian Weigl". Kicker (bằng tiếng Đức). kicker. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2015.
  6. ^ "Julian Weigl". Kicker (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2018.
  7. ^ "Eis os 32 campeões de 2022/2023 (oito já tinham saído) - Fotogaleria". A Bola (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 27 tháng 5 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2023.