Bước tới nội dung

Pervis Estupiñán

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Pervis Estupiñán
Tập tin:Pervis Estupinan Cote D'Ivoire v Ecuador 14 June 2026-73.jpg
Estupiñán trong màu áo đội tuyển Ecuador tại FIFA World Cup 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Pervis Josué Estupiñán Tenorio[1]
Ngày sinh 21 tháng 1, 1998 (28 tuổi)[2]
Nơi sinh Esmeraldas, Ecuador
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)[2]
Vị trí Hậu vệ trái
Thông tin đội
Đội hiện nay
AC Milan
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2011–2014 LDU Quito
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2016 LDU Quito 40 (0)
2016–2020 Watford 0 (0)
2016–2017Granada B (mượn) 21 (2)
2016–2017Granada (mượn) 2 (0)
2017–2018Almería (mượn) 26 (0)
2018–2019Mallorca (mượn) 12 (2)
2019–2020Osasuna (mượn) 36 (1)
2020–2022 Villarreal 53 (0)
2022–2025 Brighton & Hove Albion 84 (4)
2025– AC Milan 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2015 U-17 Ecuador 14 (3)
2017 U-20 Ecuador 12 (4)
2019– Ecuador 48 (4)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 7 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 6 năm 2025

Pervis Josué Estupiñán Tenorio (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [estupiˈɲan]; sinh ngày 21 tháng 1 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ecuador hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Serie A AC Milanđội tuyển bóng đá quốc gia Ecuador.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 19 tháng 5 năm 2024[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
LDU Quito 2015 Ecuadorian Serie A 32 0 2[a] 0 34 0
2016 8 0 3[b] 0 11 0
Tổng cộng 40 0 5 0 45 0
Watford 2016–17 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0
2017–18 0 0 0 0 0 0 0 0
2018–19 0 0 0 0 0 0 0 0
2019–20 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0
Granada B (mượn) 2016–17 Segunda División B 21 2 21 2
Granada (mượn) 2016–17 La Liga 2 0 0 0 2 0
Almería (mượn) 2017–18 Segunda División 26 0 1 0 27 0
Mallorca (mượn) 2018–19 12 2 2 0 14 2
Osasuna (mượn) 2019–20 La Liga 36 1 3 0 39 1
Villarreal 2020–21 25 0 4 0 4[c] 0 33 0
2021–22 28 0 2 0 10[d] 0 1[e] 0 41 0
Tổng cộng 53 0 6 0 14 0 1 0 74 0
Brighton & Hove Albion 2022–23 Premier League 35 1 4 0 2 0 41 1
2023–24 19 2 3 1 1 0 4[c] 0 27 3
Tổng cộng 54 3 7 1 3 0 4 0 0 0 68 4
Tổng cộng sự nghiệp 240 8 19 1 3 0 23 0 1 0 290 9
  1. ^ Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
  2. ^ Số lần ra sân tại Copa Libertadores
  3. ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  5. ^ Ra sân tại UEFA Super Cup

Quốc tế

Tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2024[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Ecuador 2019 1 0
2020 4 1
2021 14 1
2022 12 1
2023 6 1
2024 7 0
Tổng 44 4
Bàn thắng và kết quả của Ecuador được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 17 tháng 11 năm 2020 Sân vận động Rodrigo Paz Delgado, Quito, Ecuador  Colombia 6–1 6–1 Vòng loại FIFA World Cup 2022
2 16 tháng 11 năm 2021 Sân vận động San Carlos de Apoquindo, Santiago, Chile  Chile 1–0 2–0
3 2 tháng 6 năm 2022 Red Bull Arena, Harrison, Hoa Kỳ  Nigeria 1–0 1–0 Giao hữu
4 28 tháng 3 năm 2023 Sân vận động Marvel, Melbourne, Úc  Úc 1–1 2–1

Danh hiệu

Villarreal

Cá nhân

Tham khảo

  1. ^ "Updated squads for 2017/18 Premier League confirmed". Premier League. ngày 2 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2018.
  2. ^ a b "Pervis Estupiñán". Premier League. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2024.
  3. ^ Pervis Estupiñán tại Soccerway
  4. ^ Pervis Estupiñán tại National-Football-Teams.com
  5. ^ "Villarreal beat Man Utd in epic shootout". BBC Sport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2021.
  6. ^ "Uno por uno, el equipo ideal de la CONMEBOL Copa América 2021 elegido por el GET". Copa América (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 13 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2021.

Liên kết ngoài