Quận Clay, Nebraska
Giao diện
Bản mẫu:Infobox U.S. county Quận Clay là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1860 | 165 | — | |
| 1870 | 54 | −67,3% | |
| 1880 | 11.294 | 20.814,8% | |
| 1890 | 16.310 | 44,4% | |
| 1900 | 15.735 | −3,5% | |
| 1910 | 15.729 | 0,0% | |
| 1920 | 14.486 | −7,9% | |
| 1930 | 13.571 | −6,3% | |
| 1940 | 10.445 | −23,0% | |
| 1950 | 8.700 | −16,7% | |
| 1960 | 8.717 | 0,2% | |
| 1970 | 8.266 | −5,2% | |
| 1980 | 8.106 | −1,9% | |
| 1990 | 7.213 | −11,0% | |
| 2000 | 7.039 | −2,4% | |
| 2010 | 6.542 | −7,1% | |
| 2020 | 6.104 | −6,7% | |
| 2025 (ước tính) | 6.170 | [1] | 1,1% |
| US Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2010[6] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
- ^ "US Decennial Census". US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). US Census Bureau. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
- ^ "State & County QuickFacts". US Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2013.