Bước tới nội dung

Tân Nguyên, Ili

43°27′4″B 83°08′52″Đ / 43,45111°B 83,14778°Đ / 43.45111; 83.14778
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Tân Nguyên (huyện))
Tân Nguyên
كۈنەس ناھىيىسى
新源县
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Tân Nguyên (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTân Cương
Châu tự trịIli (Y Lê)
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng7.581 km2 (2,927 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng290,000 (2.002)
 • Mật độ38,2/km2 (99/mi2)

Tân Nguyên (tiếng Trung: 新源县; bính âm: Xīnyuán Xiàn; Uyghur: كۈنەس ناھىيىسى ‎, ULY: Künəs Nah̡iyisi) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

  • Tân Nguyên (新源镇)
  • A Nhiệt Lặc Thác Biệt (阿热勒托别镇)
  • Tháp Lặc Đức (塔勒德镇)
  • Na Lạp Đề (那拉提镇)
  • Tiêu Nhĩ Bố Lạp Khắc (肖尔布拉克镇)
  • Khảm Tô (坎苏乡)
  • Khách Lạp Bố Lạp (喀拉布拉乡)
  • A Lặc Mã Lặc (阿勒玛勒乡)
  • Thổ Nhĩ Căn (吐尔根乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài