Valentín Pimentel
|
Tập tin:Valentín Pimentel (cropped) (cropped).jpg Pimentel với Panamá tại Cúp Vàng CONCACAF 2015 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Valentín Enrique Pimentel Armuelles[1] | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 5, 1991 | ||
| Nơi sinh | Santa Ana, Thành phố Panamá, Panamá | ||
| Chiều cao | 1,89 m[1] | ||
| Vị trí | Tiền vệ / Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Universitario | ||
| Số áo | 21 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Chepo | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2015 | SUNTRACS | 0 | (0) |
| 2014–2015 | → Plaza Amador (mượn) | 38 | (9) |
| 2016–2017 | La Equidad | 12 | (0) |
| 2017–2019 | Plaza Amador | 48 | (5) |
| 2019 | Costa del Este | 33 | (9) |
| 2020 | Deportivo Lara | 3 | (1) |
| 2020-2021 | Costa del Este | 9 | (2) |
| 2021–2024 | Sporting San Miguelito | 80 | (14) |
| 2025 | Herrera | 22 | (3) |
| 2026– | Universitario | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2019 | Panamá | 28 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19:48, 5 tháng 3 năm 2024 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:26, 19 tháng 11 năm 2019 (UTC) | |||
Valentín Enrique Pimentel Armuelles (sinh ngày 30 tháng 5 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Panamá thi đấu cho Universitario và đội tuyển quốc gia Panamá.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sinh ra tại Santa Ana, Pimentel từng thi đấu cho đội trẻ Chepo[2] cũng như các đội hạng hai Vista Alegre và SUNTRACS[3] trước khi gia nhập Plaza Amador.[4]
Sự nghiệp quốc tế
Anh ra mắt đội tuyển quốc gia Panamá trong một trận giao hữu gặp Ecuador vào tháng 6 năm 2015, và được triệu tập vào đội hình Panamá tham dự Cúp Vàng CONCACAF; anh thi đấu trong trận mở màn của Panamá.[5]
Tháng 5 năm 2018, anh có tên trong danh sách 23 cầu thủ Panamá tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 tại Nga.[6]
Đời tư
Pimentel theo học tại Đại học Panamá để lấy bằng quản lý công ty vận tải biển. Anh có một con trai với vợ là Maria Fernanda Carrillo.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
- Tính đến 28 tháng 6 năm 2018[7]
| Panamá | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2015 | 11 | 1 |
| 2016 | 6 | 0 |
| 2017 | 2 | 0 |
| 2018 | 4 | 0 |
| Tổng cộng | 23 | 1 |
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Panamá trước.[8]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỷ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 10 năm 2015 | Sân vận động Rommel Fernández, Thành phố Panamá, Panama | 1–2 | 1–2 | Giao hữu |
Danh hiệu
Panamá
- Hạng ba Cúp Vàng CONCACAF: 2015[9]
Tham khảo
- ^ a b "2018 FIFA World Cup Russia – List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2018.
- ^ Pimentel y un sueño cumplido – La Prensa (bằng tiếng Tây Ban Nha)
- ^ Pimentel, el marino del gol – La Prensa (bằng tiếng Tây Ban Nha)
- ^ Valentín Pimentel Lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2015 tại Wayback Machine – Plaza Amador (bằng tiếng Tây Ban Nha)
- ^ Bản mẫu:Chú thích web 2015
- ^ "Revealed: Every World Cup 2018 squad - Final 23-man lists". Goal.com. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2021.
- ^ "Valentín Pimentel". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2018.
- ^ "Pimentel, Valentín". National Football Teams. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2017.
- ^ "USA 1, Panamá 1 (2-3 on penalties) | CONCACAF Gold Cup Match Recap | MLSSoccer.com". mlssoccer (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Lỗi Lua trong Mô_đun:External_links tại dòng 369: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Tây Ban Nha (es)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Sinh năm 1991
- Nhân vật còn sống
- Người Huyện Panamá
- Nhân vật thể thao tỉnh Panamá
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Panamá
- Nam vận động viên Panamá thế kỷ 21
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Panamá
- Cầu thủ bóng đá La Equidad
- Cầu thủ bóng đá C.D. Plaza Amador
- Cầu thủ bóng đá Potros del Este
- Cầu thủ bóng đá Asociación Civil Deportivo Lara
- Cầu thủ bóng đá Cúp Vàng CONCACAF 2015
- Cầu thủ bóng đá Cúp bóng đá Nam Mỹ
- Cầu thủ bóng đá Cúp Vàng CONCACAF 2017
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ bóng đá Liga Panameña de Fútbol
- Cầu thủ bóng đá Categoría Primera A
- Cầu thủ bóng đá Venezuelan Primera División
- Cầu thủ bóng đá nam Panamá ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Colombia
- Cầu thủ bóng đá nam ở nước ngoài tại Venezuela
- Nhân vật thể thao Panamá ở nước ngoài tại Colombia
- Nhân vật thể thao Panamá ở nước ngoài tại Venezuela
- Cầu thủ bóng đá Cúp Vàng CONCACAF 2019
- Cầu thủ bóng đá Veraguas Club Deportivo
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai tiểu sử bóng đá Panamá