Lương Thành
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| 凉城县 Lương Thành huyện | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Nội Mông Cổ |
| Địa cấp thị | Ulanqab (Ô Lan Sát Bố) |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3.451 km2 (1,332 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 240,000 |
| • Mật độ | 69,5/km2 (180/mi2) |
Lương Thành (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một huyện của địa cấp thị Ulanqab (Ô Lan Sát Bố), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.
- Đại Hải (岱海镇)
- Mạch Hồ Đồ (麦胡图镇)
- Vĩnh Hưng (永兴镇)
- Man Hán (蛮汉镇)
- Lục Tô Mộc (六苏木镇)
- Thiên Thành (天成乡)
- Hương dân tộc Mãn-Tào Niễn (曹碾满族乡)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang thông tin chính thức Lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Trung Quốc)
Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc

