Bước tới nội dung

Marc Overmars

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Hộp thông tin tiểu sử bóng đá

Marc Overmars (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”., sinh ngày 29 tháng 3 năm 1973) là một cựu cầu thủ bóng đá người Hà Lan và hiện tại đang làm quản lý bóng đá cho câu lạc bộ Ajax. Trong sự nghiệp bóng đá, anh chơi ở vị trí tiền vệ cánh và nổi tiếng với tốc độ và kỹ thuật của mình. Và với tốc độ khủng khiếp của mình anh được mọi người đặt biệt danh là "Gà lôi" hay đơn giản là "meep-meep".

Sự nghiệp câu lạc bộ

Overmars khởi đầu sự nghiệp ở SV Epe, một câu lạc bộ nhỏ của Hà Lan trước khi chuyển sang Go Ahead Eagles. Sau đó, câu lạc bộ Willem II Tilburg đã bỏ ra 200.000 bảng Anh để đưa anh về với họ. Trong mùa giải 1991-1992, anh đã chuyền về chơi cho Ajax Amsterdam.

Marc Overmars trở nên nổi tiếng tại Ajax dưới thời Louis van Gaal. Anh là cầu thủ của Ajax trong đội hình huyền thoại đoạt chức vô địch UEFA Champions League năm 1995 khi họ giành chiến thắng trước A.C. Milan của Ý. Tuy nhiên, chẳng bao lâu sau anh gặp chấn thương trầm trọng ở đầu gối phải năm 1996, khiến cho anh không thể tham gia Euro 1996. Mặc dù Overmars đang bị chấn thương nhưng huấn luyện viên của Arsenal, Arsène Wenger, vẫn ký hợp đồng với anh vào mùa hè năm 1997.

Tại London, tài năng của anh đã được chứng minh bằng sự khéo léo tuyệt vời, có được những bàn thắng quan trọng, như bàn thắng trong trận chung kết cúp FA năm 1998 gặp Newcastle United (Arsenal thắng 2-0), hay trận đấu mà Arsenal đã giành chiến thắng 1-0 trước Manchester United ngay tại Old Trafford trong giai đoạn lượt về của Ngoại hạng Anh mùa 97/98. Đây là lần đầu tiên mà HLV Arsene Wenger có cho mình cú đúp danh hiệu cùng CLB Arsenal. Anh đã chơi 142 trận cho Arsenal và ghi được 41 bàn thắng.[1]

Mùa hè năm 2000, anh chuyển tới Tây Ban Nha gia nhập FC Barcelona, với giá chuyển nhượng 25 triệu bảng (39,6 triệu euro). Vụ chuyển nhượng này khiến cho anh trở thành cầu thủ Hà Lan có giá chuyển nhượng cao nhất tại thời điểm đó. Đây cũng là vụ chuyển nhượng đầu tiên trong lịch sử môn bóng đá được thông báo trên trang web cá nhân của cầu thủ. Mặc dù gặp khó khăn trong giai đoạn đầu thi đấu cho câu lạc bộ mới, nhưng Overmars vẫn là một cầu thủ có nhiều đóng góp cho CLB. Trong 4 mùa chơi cho đội bóng xứ Catalan, anh ra sân 172 trận và ghi được 21 bàn thắng. Thật không may cho cựu cầu thủ của Arsenal, anh đã không có bất cứ một chiếc cúp nào tại FC Barcelona.[2]

Sự nghiệp quốc tế

Ngày 24 tháng 2 năm 1993, anh được ra sân lần đầu tiên dưới màu áo Hà Lan trong trận gặp Thổ Nhĩ Kỳ. Overmars thường xuyên được thi đấu cho Hà Lan cho tới kỳ World Cup 1994.

World Cup 1998, anh thường xuyên được ra sân và đã giúp đội tuyển quốc gia Hà Lan đi đến trận bán kết, trận đó Hà Lan đã bị thua Brasil. Overmars là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất ở giải đấu này, nhưng anh đã gặp chấn thương ở vòng 2 trong trận gặp Nam Tư (nay là Serbia). Điều này khiến cho Overmars phải nghỉ thi đấu trận kế tiếp, trận gặp Argentina. Tuy nhiên, Overmars đã vào sân thay người cuối trận đấu đó. Ngay lập tức, anh đã có một đường chuyền cực kỳ chính xác gần như dẫn tới bàn thắng cho Hà Lan. Nhưng chấn thương của Overmars đã trở nên tồi tệ hơn sau trận đấu này và anh đã phải ngồi ngoài sân ở trận đấu sau đó gặp Brasil. Đội Hà Lan đã thua ở những loạt đá penalty. Overmars đã cố gắng trở lại thi đấu trong trận cuối cùng, trận tranh giải ba với Croatia, nhưng Hà Lan đã bị thua 2-1.

Sau thất bại tại vòng loại World Cup 2002 của đội tuyển Hà Lan, giải đấu lớn cấp đội tuyển cuối cùng mà Overmars thi đấu là Euro 2004 tại Bồ Đào Nha. Tất cả các trận đấu của đội tuyển Hà Lan, Overmars đều được ra sân từ băng ghế dự bị. Khi anh vào sân, Hà Lan luôn là đội chơi tấn công và tạo được nhiều cơ hội ghi bàn. Tuy nhiên, Overmars đã không thể ngăn được sự thất bại của đội tuyển Hà Lan trước Bồ Đào Nha trong trận bán kết.

Anh đã tuyên bố giã từ sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp vào ngày 26 tháng 7 năm 2004 vì chấn thương đầu gối.

Overmars đã 86 lần khoác áo đội tuyển Hà Lan (ghi 17 bàn thắng), chỉ sau Frank de Boer (112 lần) và Edwin van der Sar (89 lần).

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia1 Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng số
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Go Ahead Eagles[3] 1990–91 Eerste Divisie 11 1 11 1
Willem II[3] 1991–92 Eredivisie 31 1 0 0 31 1
Ajax[4] 1992–93 34 3 5 4 8 1 47 8
1993–94 34 12 4 0 5 0 1 1 44 13
1994–95 28 8 3 0 11 1 1 0 43 9
1995–96 15 11 0 0 6 2 2 0 23 13
1996–97 25 2 1 0 10 0 0 0 36 2
Tổng cộng 136 36 13 4 0 0 40 4 4 1 193 45
Arsenal[5] 1997–98 Premier League 32 12 9 2 3 2 2 0 46 16
1998–99 37 6 6 3 1 0 4 1 1 1 49 11
1999–2000 31 7 1 1 1 0 14 5 47 13
Tổng cộng 100 25 16 6 5 2 20 6 1 1 142 40
Barcelona[6] 2000–01 La Liga 31 8 5 0 10 0 46 8
2001–02 20 0 1 0 11 1 32 1
2002–03 26 6 0 0 6 1 32 7
2003–04 20 1 3 2 8 0 31 3
Tổng cộng 97 15 9 2 0 0 35 2 0 0 141 19
Go Ahead Eagles[3] 2008–09 Eerste Divisie 24 0 0 0 24 0
Tổng cộng sự nghiệp 399 78 38 12 5 2 95 12 5 2 542 106

1Trong đó có giải đấu: Cúp Hiệp hội Bóng đá Hoàng gia Hà Lan, Cúp Liên đoàn bóng đá Anh, Cúp FA, Cúp Nhà vua Tây Ban NhaSiêu cúp bóng đá Tây Ban Nha. Siêu cúp Hà Lan, Siêu cúp AnhCopa Catalunya không được tính.

Quốc tế

Hà Lan
Năm Số trận Bàn thắng
1993 7 1
1994 14 1
1995 8 4
1996 2 0
1997 4 0
1998 14 4
1999 3 0
2000 10 4
2001 8 1
2002 2 0
2003 8 1
2004 6 1
Tổng số 86 17

Nguồn: [7]

Tất cả tỉ số và kết quả cho Hà Lan.

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu Ref
1. 24 tháng 2 năm 1993 Sân vận động Galgenwaard, Utrecht {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thổ Nhĩ Kỳ flag alias = Flag of Turkey.svg link alias-anthem = İstiklâl Marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}}

3–1 Vòng loại World Cup 1994 [8][9]
2. 12 tháng 6 năm 1994 Sân vận động Varsity, Toronto {{ Bản mẫu:Yesno alias = Canada flag alias = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-1868 = Canadian Red Ensign 1868-1921.svg flag alias-1921 = Canadian Red Ensign 1921-1957.svg flag alias-1957 = Canadian Red Ensign (1957-1965).svg flag alias-1964 = Flag of Canada (1964).svg flag alias-1965 = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-navy = Naval ensign of Canada.svg flag alias-navy-1868 = Canadian Blue Ensign 1868-1921.svg flag alias-navy-1911 = Naval ensign of the United Kingdom.svg flag alias-navy-1921 = Canadian Blue Ensign 1921-1957.svg flag alias-navy-1957 = Canadian Blue Ensign 1957-1965.svg flag alias-1867-official = Flag of the United Kingdom.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Canada flag alias-coast guard = Coastguard Flag of Canada.svg flag alias-air force = Air Force Ensign of Canada.svg flag alias-air force-1924 = Ensign of the Royal Canadian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Canada flag alias-army = Flag of the Canadian Army (2016).svg link alias-army = Lục quân Canada link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Canada link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Canada link alias-anthem = O Canada size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

3–0 Giao hữu [10]
3. 11 tháng 10 năm 1995 Sân vận động Ta'Qali, Ta'Qali {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

4–0 Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 1996 [11]
4. 11 tháng 10 năm 1995 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

4–0 [11]
5. 11 tháng 10 năm 1995 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

4–0 [11]
6. 15 tháng 11 năm 1995 De Kuip, Rotterdam {{safesubst: Bản mẫu:Yesno alias = Na Uy flag alias = Flag of Norway.svg flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg flag alias-state = Flag of Norway, state.svg border-state = flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg border-army = link alias-army = Quân đội Na Uy flag alias-war = Flag of Norway, state.svg link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy border-war = flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg border-naval = link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg border-air force = link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg border-navy = link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy border-coast guard = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

3–0 [11]
7. 1 tháng 6 năm 1998 Sân vận động Philips, Eindhoven {{ Bản mẫu:Yesno alias = Paraguay flag alias = Flag of Paraguay.svg flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}

5–1 Giao hữu [12]
8. 1 tháng 6 năm 1998 Sân vận động Philips, Eindhoven {{ Bản mẫu:Yesno alias = Paraguay flag alias = Flag of Paraguay.svg flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}

5–1 [12]
9. 5 tháng 6 năm 1998 Amsterdam Arena, Amsterdam {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nigeria flag alias = Flag of Nigeria.svg flag alias-colonial = Flag of Nigeria (1914–1952).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Nigeria.svg link alias-naval = Hải quân Nigeria flag alias-army = Flag of the Nigerian Army Headquarters.svg link alias-army = Lục quân Nigeria flag alias-air force = Air Force Ensign of Nigeria.svg link alias-air force = Không quân Nigeria size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}

5–1 [12]
10. 20 tháng 6 năm 1998 Sân vận động Vélodrome, Marseille {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hàn Quốc flag alias = Flag of South Korea.svg flag alias-1945 = Flag of South Korea (1945–1948).svg flag alias-1948 = Flag of South Korea (1948–1949).svg flag alias-1949 = Flag of South Korea (1949–1984).svg flag alias-1984 = Flag of South Korea (1984–1997).svg flag alias-1997 = Flag of South Korea (1997–2011).svg flag alias-army = Flag of the Republic of Korea Army.svg flag alias-air force = Flag of the Republic of Korea Air Force.svg link alias-army = Lục quân Đại Hàn Dân Quốc link alias-naval = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc link alias-air force = Không quân Đại Hàn Dân Quốc flag alias-marines = Flag of the Republic of Korea Marine Corps.svg link alias-marines = Thủy quân lục chiến Đại Hàn Dân Quốc name alias-badminton = Hàn Quốc link alias-badminton = Đội tuyển cầu lông quốc gia Triều Tiên link alias-navy = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc flag alias-navy=Naval jack of South Korea.svg flag alias-military = Flag of the Republic of Korea Armed Forces.svg link alias-military = Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc link alias-anthem = Aegukga (Hàn Quốc) size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

5–0 FIFA World Cup 1998 [13]
11. 27 tháng 5 năm 2000 Amsterdam Arena, Amsterdam {{ Bản mẫu:Yesno alias = România flag alias = Flag of Romania.svg flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg flag alias-1866 = Flag of Romania.svg flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg flag alias-naval = Flag of Romania.svg link alias-naval = Hải quân România flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg link alias-air force = Không quân Romania flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg link alias-army = Lục quân Romania flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg link alias-navy = Hải quân Romania name alias-anthem = Romania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–1 Giao hữu [14]
12. 25 tháng 6 năm 2000 De Kuip, Rotterdam {{ Bản mẫu:Yesno alias = Serbia và Montenegro flag alias = Flag of Serbia and Montenegro; Flag of Yugoslavia (1992–2003).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Serbia and Montenegro.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Serbia and Montenegro.svg link alias-naval = Quân đội Serbia và Montenegro link alias-air force = Không quân Serbia và Montenegro link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia link alias-rugby union = Đội tuyển bóng bầu dục liên minh quốc gia Serbia link alias-tennis = Đội tuyển Cup Serbia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

6–1 UEFA Euro 2000 [15]
13. 25 tháng 6 năm 2000 {{ Bản mẫu:Yesno alias = Serbia và Montenegro flag alias = Flag of Serbia and Montenegro; Flag of Yugoslavia (1992–2003).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Serbia and Montenegro.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Serbia and Montenegro.svg link alias-naval = Quân đội Serbia và Montenegro link alias-air force = Không quân Serbia và Montenegro link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia link alias-rugby union = Đội tuyển bóng bầu dục liên minh quốc gia Serbia link alias-tennis = Đội tuyển Cup Serbia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

6–1 [15]
14. 7 tháng 10 năm 2000 Sân vận động GSP, Nicosia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}}

4–0 Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2002 [16]
15. 25 tháng 4 năm 2001 Sân vận động Philips, Eindhoven {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}}

4–0 [17]
16. 7 tháng 6 năm 2003 Sân vận động Dinamo, Minsk {{ Bản mẫu:Yesno alias = Belarus flag alias = Flag of Belarus.svg flag alias-1991 = Flag of Belarus (1918, 1991–1995).svg flag alias-1995 = Flag of Belarus (1995–2012).svg link alias-anthem = Quốc ca Cộng hòa Belarus size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}}

2–0 Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2004 [18]
17. 1 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Olympic Pontaise, Lausanne {{ Bản mẫu:Yesno alias = Quần đảo Faroe flag alias = Flag of the Faroe Islands.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}}

3–0 Giao hữu [19]

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Ajax

Arsenal

Cá nhân

Chú thích

Bản mẫu:Notelist

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Note: Information is in the sections 1997–98, 1998–99 and 1999–2000.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ a ă â b Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  13. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  14. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  15. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  17. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  18. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  19. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  20. ^ a ă â b c Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  21. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  22. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  23. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  24. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  25. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  26. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Dự án liên quan

Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:Navboxes colour