Bước tới nội dung

Trần Barga

49°20′B 119°25′Đ / 49,333°B 119,417°Đ / 49.333; 119.417
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Trần Barga
陈巴尔虎旗
Trần Ba Nhĩ Hổ kỳ
—  Kỳ  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
Địa cấp thịHulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ)
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng21.192 km2 (8,182 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng60,000 (2.004)
 • Mật độ2,8/km2 (7/mi2)

Kỳ Trần Barga (tiếng Mông Cổ: Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠬᠠᠭᠤᠴᠢᠨ Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠪᠠᠷᠭᠤ Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ Qaɣučin Barɣu qosiɣu, chữ Kirin Mông Cổ: Хуучин Барга хошуу; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt:Trần Ba Nhĩ Hổ) là một kỳ của địa cấp thị Hulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Chữ "Trần" (陈) trong tên kỳ nghĩa là "cũ". Kỳ nằm cách quận Hailar khoảng 28 kilômét (17 mi).

Hành chính

  • Ba Ngạn Khố Nhân (巴彦库仁镇)
  • Bảo Nhật Hy Lặc (宝日希勒镇)
  • Hô Hòa Nặc Nhĩ (呼和诺尔镇)
  • Tây Ô Châu Nhĩ (西乌珠尔苏木)
  • Đông Ô Châu Nhĩ (东乌珠尔苏木)
  • Ba Ngạn Cáp Đạt (巴彦哈达苏木)
  • Đặc Nê Hà (特泥河苏木)

Tô mộc dân tộc

  • Tô mộc dân tộc Ngạc Ôn Khắc (Evenk) (鄂温克民族苏木)

Khác

  • Mục trường Quốc doanh Cáp Đạt Đồ (国营哈达图牧场)
  • Mục trường Quốc doanh Đặc Nê Hà (国营特泥河农牧场)
  • Mục trường Quốc doanh Hạo Đặc Đào Hải (国营浩特陶海牧场)

Khí hậu

Bản mẫu:Weather box

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc