Ceforanide
Giao diện
| Tập tin:Ceforanide.svg | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| AHFS/Drugs.com | Tên thuốc quốc tế |
| Dược đồ sử dụng | Intramuscular |
| Mã ATC | |
| Dữ liệu dược động học | |
| Liên kết protein huyết tương | 80.6% |
| Chuyển hóa dược phẩm | Nil |
| Chu kỳ bán rã sinh học | 2.6 to 2.98 hours |
| Bài tiết | Thận |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| DrugBank | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| NIAID ChemDB | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C20H21N7O6S2 |
| Khối lượng phân tử | 519.556 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Ceforanide là một loại kháng sinh cephalosporin thuộc thế hệ thứ hai.
Xem thêm
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Crowle A, Sbarbaro J, May M (1988). "Effects of isoniazid and of ceforanide against virulent tubercle bacilli in cultured human macrophages". Tubercle. Quyển 69 số 1. tr. 15–25. doi:10.1016/0041-3879(88)90036-0. PMID 3140456.
- Campoli-Richards D, Lackner T, Monk J (1987). "Ceforanide. A review of its antibacterial activity, pharmacokinetic properties and clinical efficacy". Drugs. Quyển 34 số 4. tr. 411–37. doi:10.2165/00003495-198734040-00001. PMID 3315624.
- Cone L, Barton S, Woodard D (1987). "Treatment of scleroma with ceforanide". Arch Otolaryngol Head Neck Surg. Quyển 113 số 4. tr. 374–6. doi:10.1001/archotol.1987.01860040036012. PMID 3814386.