Flomoxef
Giao diện
| Tập tin:Flomoxef.png | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| AHFS/Drugs.com | Tên thuốc quốc tế |
| Mã ATC | |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEMBL | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C15H18F2N6O7S2 |
| Khối lượng phân tử | 496.46 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Flomoxef là một loại kháng sinh oxacephem.
Nó đã được phân loại là thế hệ thứ hai [1] và thế hệ thứ tư.[2]
Nó được cấp bằng sáng chế vào năm 1982 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1988.[3]
Tham khảo
- ^ Masuda Z, Kurosaki Y, Ishino K, Yamauchi K, Sano S (tháng 4 năm 2008). "Pharmacokinetic analysis of flomoxef in children undergoing cardiopulmonary bypass and modified ultrafiltration". Gen Thorac Cardiovasc Surg. Quyển 56 số 4. tr. 163–9. doi:10.1007/s11748-007-0208-5. PMID 18401677.
- ^ Ito M, Ishigami T (1991). "The meaning of the development of flomoxef and clinical experience in Japan". Infection. Quyển 19 Suppl 5. tr. S253–7. doi:10.1007/bf01645536. PMID 1783441.
- ^ Fischer, Jnos; Ganellin, C. Robin (2006). Analogue-based Drug Discovery (bằng tiếng Anh). John Wiley & Sons. tr. 496. ISBN 9783527607495.
Thể loại:
- CS1: giá trị quyển dài
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bài viết chứa mã định danh ChemSpider đã thay đổi
- Bài viết chứa mã định danh EBI đã thay đổi
- Infobox-drug molecular-weight unexpected-character
- Bài viết chứa mã định danh InChI đã thay đổi
- Ether
- Lactam
- Acid carboxylic
- Sulfide
- Alcohol bậc một
- Kháng sinh Cephalosporin