Khovd (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Khovd Ховд аймаг Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠬᠣᠪᠳᠤTrang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠠᠶᠢᠮᠠᠭ | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Tập tin:The Buyant River.jpg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Thành lập | 1931 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 76.133,38 km2 (2,939,526 mi2) |
| Độ cao cực đại | 4.204 m (13,793 ft) |
| Dân số (2017) | |
| • Tổng cộng | 87.363 |
| • Mật độ | 0,011/km2 (0,030/mi2) |
| GDP[1] | |
| • Tổng cộng | 975 tỷ tögrög 0,3 tỷ đô la Mỹ (2022) |
| • Bình quân đầu người | 21.692.300 tögrög 3.448 đô la Mỹ (2022) |
| Biển số xe | ХО_ |
| Website | khovd |
Khovd (tiếng Mông Cổ: Ховд) là một trong 21 aimag (tỉnh) của Mông Cổ, nằm tại phía tây của đất nước. Tỉnh lị có cùng tên là Khovd. Khovd cách thủ đô Ulan Bator xấp xỉ 1.580 km. Tỉnh được coi là một nơi hẻo lánh tại Mông Cổ. Tên của tỉnh được lấy theo con sông Khovd trên địa bàn. Phía bắc giáp các tỉnh Bayan-Ölgii và Uvs, phía nam và phía tây giáp khu tự trị Tân Cương của Trung Quốc, phía đông giáp các tỉnh Zavkhan và Govi-Altai.
Dân cư
Khovd có một thành phần dân cư đa văn hóa. Địa bàn tỉnh là nơi cư trú của hơn 17 dân tộc hay sắc tộc khác nhau. Mỗi cộng đồng này lại có những nơi cư trú truyền thống và được trang trí họa tiết khác nhau, y phục, văn học, mỹ thuật và âm nhạc cùng các nét văn hóa khác cũng có sự riêng biệt. Khovd có một thiểu số đáng kể người Kazakh-Mông Cổ nói cả hai ngôn ngữ Kazakh và Mông Cổ.
| Dân tộc | tiếng Mông Cổ | 1979 | % | 1989 | % | 2000 | % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khalkha | Халх | 17.343 | 27,72 | 20.397 | 26,64 | 23.832 | 27,45 |
| Zakhchin | Захчин | 14.464 | 23,12 | 17.228 | 22,50 | 21.645 | 24,93 |
| Kazakh | Казак | 9.425 | 15,06 | 12.814 | 16,74 | 10.005 | 11,52 |
| Torguud | Торгууд | 5.566 | 8,90 | 6.703 | 8,76 | 6.995 | 8,06 |
| Ööld | Өөлд | 4.823 | 7,71 | 5.622 | 7,34 | 6.503 | 7,49 |
| Uriankhai | Урианхай | 4.587 | 7,33 | 5.403 | 7,06 | 6.592 | 7,59 |
| Dörvöd | Дөрвөд | 2.856 | 4,56 | 3.609 | 4,71 | 5.242 | 6,04 |
| Myangad | Мянгад | 2.855 | 4,56 | 3.517 | 4,59 | 4.287 | 4,94 |
| Tuva | Тува | - | - | 239 | 0,31 | 724 | 0,83 |
| Bayad | Баяд | 129 | 0,21 | 227 | 0,30 | 377 | 0,43 |
| Uzbek | Чантуу | 183 | 0,29 | 187 | 0,24 | 258 | 0,30 |
| Khoshuud | Хошууд | - | - | - | - | 149 | 0,17 |
| Khác | 93 | 0,15 | 176 | 0,23 | 203 | 0,23 | |
| Người nước ngoài | 241 | 0,39 | 431 | 0,56 | 19 | 0,02 | |
| Tổng | 62.565 | 100,00 | 76.553 | 100,00 | 86.831 | 100,00 |
Dân số tỉnh Khovd đã ngừng tăng trưởng vào năm 1991, sau đó số người di cư ra khỏi địa bàn tỉnh (xấp xỉ 20.000 trong thời kỳ 1992-2004) chiếm tỷ lệ cao so với số trẻ sinh ra do vậy dân số tỉnh chỉ dao động quanh mức 87.000 – 92.000 người.
| 1956 | 1960 | 1963 | 1969 | 1975 | 1979 | 1981 | 1989 | 1991 | 1993 | 1995 | 1997 | 1999 | 2000 | 2002 | 2004 | 2006 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.300 | 48.000 | 47.300 | 54.000 | 59.200 | 62.600 | 64.500 | 86.831 | 89.365 | 87.171 | 88.494 | 91.339 | 91.490 | 89.326 | 89.664 | 91.770 | 92.395 | 89.040 |
Khí hậu
Khovd có một chu kỳ khí hậu nổi tiếng là khắc nhiệt, nhiệt độ có thể lên cao tới 40 °C (104 °F) và có thể xuống thấp −30 °C (−22 °F). Thời tiết khô hanh và lượng mưa hàng năm khá thấp.
Giao thông
Sân bay Khovd (HVD/ZMKD) có hai đường băng, trong đó một đường băng đã được trải nhựa, sân bay có các đường bay thường kỳ đi và đến thủ đô Ulan Bator, Mörön, và Bulgan.
Kinh tế
Khu vực xung quanh thành phố tỉnh lị nổi tiếng toàn Mông Cổ với loại nông sản dưa hấu.
Có một kế hoạch đập thủy điện khá lớn sẽ được xây dựng mà theo lý thuyết sẽ cung cấp đủ điện năng cho ba tỉnh miền cực tây là (Uvs, Bayan-Ölgii, và Khovd). Hiện nay, thành phố Khovd được nối hệ thống điện của Nga.
Hành chính
Tỉnh lị Khovd về mặt địa lý thuộc về sum Buyant, nhưng được quản lý riêng rẽ với tên sum Jargalant.
| Sum | Tiếng Mông Cổ | Dân số 1979 |
Dân số 1991 |
Dân số 2007 |
Dân số trung tâm sum |
Diện tích (km²)[2] |
Mật độ (/km²) |
Khoảng cách từ Khovd (km)[2] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Altai | Алтай | 2.141 | 2.712 | 3.234 | 767 | 13.144 | 0,25 | 310 |
| Bulgan | Булган | 7.052 | 9.169 | 9.634 | 3.171 | 8.104 | 1,19 | 335 |
| Buyant | Буянт | 3.361 | 4.386 | 3.533 | 1.568 | 3.759 | 0,96 | 19 |
| Chandmani | Чандмань | 2.311 | 2.963 | 3.155 | 689 | 6.016 | 0,52 | 160 |
| Darvi | Дарви | 2.402 | 2.775 | 2,596 | 579 | 5,604 | 0.47 | 204 |
| Dörgön | Дөргөн | 1.715 | 2.555 | 3.015 | 659 | 4.128 | 0,73 | 106 |
| Duut | Дуут | 1.675 | 2.189 | 2.094 | 502 | 2.146 | 0,98 | 76 |
| Erdenebüren | Эрдэнэбүрэн | 2.258 | 3.210 | 3.372 | 696 | 2.772 | 1,22 | 60 |
| Jargalant* | Жаргалант | 17.620 | 26.877 | 29.207 | 28.601* | 70 | 417,24 | 0 |
| Khovd | Ховд | 3.927 | 4.850 | 4.589 | 719 | 2.830 | 1,63 | 27 |
| Mankhan | Манхан | 3.273 | 4.352 | 4.526 | 1.258 | 4.330 | 1,05 | 80 |
| Mönkhkhairkhan | Мөнххайрхан | 1.811 | 2.337 | 2.554 | 744 | 2.554 | 1,06 | 155 |
| Möst | Мөст | 3.239 | 4.092 | 3.577 | 809 | 3.927 | 0,91 | 180 |
| Myangad | Мянгад | 2.940 | 4.552 | 3.662 | 713 | 3.258 | 1.12 | 35 |
| Tsetseg | Цэцэг | 2.189 | 2.645 | 2.531 | 570 | 3.491 | 0,72 | 216 |
| Üyench | Үенч | 2.575 | 3.913 | 4.760 | 1.452 | 7.476 | 0,64 | 305 |
| Zereg | Зэрэг | 2.388 | 3.092 | 3.078 | 796 | 2.524 | 1,23 | 130 |
* - Tỉnh lị Khovd
Tham khảo
- Natalia Rudaya, Pavel Tarasov, Nadezhda Dorofeyuk... Holocene environments and climate in the Mongolian Altai reconstructed from the Hoton-Nur pollen and diatom records: a step towards better understanding climate dynamics in Central Asia // Quaternary Science Reviews Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
- Expedition trip to the North-West Mongolia, Tomsk State University and the University of Hovd, cooperation. Video. Lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2011 tại Wayback Machine
- ^ "GROSS DOMESTIC PRODUCT, by region, aimags and the Capital". www.1212.mn. Mongolian Statistical Information Service. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2023.
- ^ a ă â "Khovd Aimak Statistical Office. 1983-2008 Dynamics Data Sheet". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
- ^ Statoids (Gwillim Law) web page
- ^ "National Statistical Office". Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011.
- ^ National Economy of the Mongolian People's Republic (1921 - 1981), Ulaanbaatar 1981
- ^ Khovd Aimag Statistical Office 2007 Annual Report
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Bài viết có văn bản tiếng Mông Cổ
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Settlement articles requiring maintenance
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tỉnh của Mông Cổ
- Khovd
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai địa lý Mông Cổ