Motaz Hawsawi
Giao diện
|
Tập tin:Motaz Hawsawi (cropped).jpg Hawsawi với Ả Rập Xê Út tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Motaz Hassan Ali Hawsawi | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 2, 1992 | ||
| Nơi sinh | Jeddah, Ả Rập Xê Út | ||
| Chiều cao | 1,80 m[1] | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2022 | Al-Ahli | 118 | (6) |
| 2022–2023 | Al-Taawoun | 6 | (0) |
| 2023–2024 | Ohod | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-20 Ả Rập Xê Út | 7 | (0) |
| 2012–2018 | Ả Rập Xê Út | 19 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21:38, 16 tháng 10 năm 2022 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 17:22, 10 tháng 9 năm 2018 (UTC) | |||
Motaz Hassan Ali Hawsawi (tiếng Ả Rập: معتز حسن علي هوساوي; sinh ngày 17 tháng 2 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Ả Rập Xê Út chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí hậu vệ. Anh từng đại diện cho đội tuyển quốc gia Ả Rập Xê Út từ năm 2012 đến năm 2018.[2]
Tháng 5 năm 2018, anh có tên trong danh sách sơ bộ của Ả Rập Xê Út tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 tại Nga.[3]
Sự nghiệp
Anh bắt đầu thi đấu cho Al-Ahli và thường được mô tả là một trong những hậu vệ xuất sắc nhất trong lịch sử câu lạc bộ.
Ngày 11 tháng 1 năm 2022, anh gia nhập Al-Taawoun theo dạng chuyển nhượng tự do.[4]
Ngày 12 tháng 9 năm 2023, Hawsawi gia nhập đội bóng Ohod tại Saudi First Division League theo hợp đồng có thời hạn một năm.[5]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày 30 tháng 5 năm 2021[6]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | King Cup | Crown Prince Cup | Châu Á | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Divisioin | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Al-Ahli | 2014–15 | Saudi Pro League | 22 | 0 | 1 | 0 | 5 | 2 | 5 | 0 | — | 33 | 2 | |
| 2015–16 | 21 | 0 | 3 | 1 | 4 | 1 | 2 | 1 | — | 30 | 3 | |||
| 2016–17 | 17 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 8 | 0 | 1[a] | 0 | 29 | 4 | ||
| 2017–18 | 23 | 3 | 1 | 0 | — | 7 | 0 | — | 31 | 3 | ||||
| 2018–19 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||
| 2019–20 | 8 | 0 | 0 | 0 | — | 6 | 0 | — | 14 | 0 | ||||
| 2020–21 | 23 | 1 | 0 | 0 | — | 6 | 0 | — | 29 | 1 | ||||
| 2021–22 | 3 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 4 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 118 | 6 | 8 | 2 | 10 | 4 | 34 | 1 | 1 | 0 | 171 | 13 | ||
| Al Taawoun | 2021–22 | Saudi Pro League | 5 | 0 | 0 | 0 | — | 4 | 0 | — | 9 | 0 | ||
| 2022–23 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 6 | 0 | 0 | 0 | — | 4 | 0 | — | 10 | 0 | ||||
| Ohod | 2023–24 | Saudi First Division | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 124 | 6 | 8 | 2 | 10 | 4 | 38 | 1 | 1 | 0 | 181 | 13 | ||
- ^ Lần ra sân ở Siêu cúp bóng đá Saudi
Quốc tế
- Thống kê chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 25 tháng 6 năm 2018.[7]
| Ả Rập Xê Út | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2012 | 1 | 0 |
| 2013 | 0 | 0 |
| 2014 | 4 | 0 |
| 2015 | 1 | 0 |
| 2016 | 3 | 0 |
| 2017 | 4 | 0 |
| 2018 | 6 | 0 |
| Tổng cộng | 19 | 0 |
Danh hiệu
Al Ahli
- Saudi Crown Prince Cup : 2014–15
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út : 2015-16
- King Cup : 2016
- Siêu cúp bóng đá Saudi : 2016
Tham khảo
- ^ "2018 FIFA World Cup: List of players" (PDF). FIFA. ngày 18 tháng 6 năm 2018. tr. 25. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2018.
- ^ "كووورة: الموقع العربي الرياضي الأول".
- ^ "World Cup 2018: All the confirmed tạis for this summer's finals in Russia".[liên kết hỏng]
- ^ "معتز هوساوي رسميا في التعاون - صحيفة سبورت السعودية".
- ^ "هوساوي أُحدي لنهاية الموسم".
- ^ "MOTAZ HAWSAWI".
- ^ Motaz Hawsawi tại National-Football-Teams.com
Liên kết ngoài
- Motaz Hawsawi tại Soccerway
Thể loại:
- Bài có liên kết hỏng
- Bài có mô tả ngắn
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Sinh năm 1992
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Ả Rập Xê Út
- Cầu thủ bóng đá Al Ahli Saudi FC
- Cầu thủ bóng đá Al Taawoun FC
- Cầu thủ bóng đá Ohod Club
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Ả Rập Xê Út
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2015
- Cầu thủ bóng đá Jeddah
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ nam quốc gia Ả Rập Xê Út
- Nam vận động viên Ả Rập Xê Út thế kỷ 21
- Cầu thủ Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út
- Cầu thủ bóng đá Saudi First Division League
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Người Hausa
- Người Ả Rập Xê Út gốc Nigeria
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai hậu vệ bóng đá Ả Rập Xê Út