Bước tới nội dung

Quận Coryell, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Quận Coryell, Texas
Tập tin:Coryell County Courthouse September 2020.jpg
Tòa án quận Coryell

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1854
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1.057 mi2 (2,740 km2)
 • Đất liền1.052 mi2 (2,720 km2)
 • Mặt nước5 mi2 (10 km2)  0.47%%
Dân số (2020)
 • Tổng cộng83.093
 • Mật độ790/mi2 (30,5/km2)
Khu vực quốc hộiBản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district
Websitewww.coryellcounty.org

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.

Quận Coryell (tiếng Anh: Coryell County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Gatesville.

Thông tin nhân khẩu

Bản mẫu:US Census population Theo điều tra dân số 2 năm 2000, đã có 74.978 người, 19.950 hộ gia đình, và 15.780 gia đình sống trong quận. Mật độ dân số là 71 người cho mỗi dặm vuông (28/km ²). Có 21.776 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 21 cho mỗi dặm vuông (8/km ²). Cơ cấu dân tộc của quận gồm 65,28% người da trắng, 21,80% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,88% người Mỹ bản xứ, 1,75% người châu Á, 0,49% người đảo Thái Bình Dương, 6,26% từ các chủng tộc khác, và 3,54% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 12,57% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào.

Có 19.950 hộ, trong đó 47,70% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 64,80% là các cặp vợ chồng sống với nhau, 11,00% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng, và 20,90% là không lập gia đình. 16,90% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 5,50% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người. Bình quân mỗi hộ được 2,91 và cỡ gia đình trung bình là 3,27.

Trong quận, độ tuổi dân số với 26,20% ở độ tuổi dưới 18, 17,90% 18-24, 36,30% 25-44, 13,80% 45-64, và 5,70% người 65 tuổi trở lên. Tuổi trung bình là 28 năm. Cứ mỗi 100 nữ có 105,30 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 106,20 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 35.999, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 38,307. Phái nam có thu nhập trung bình là $ 24.236 so với 21.186 $ cho phái nữ. Thu nhập trên đầu cho các quận được $ 14,410. Giới 7,80% gia đình và 9,50% dân số sống dưới mức nghèo khổ, trong đó có 12,30% những người dưới 18 tuổi và 9,00% có độ tuổi từ 65 trở lên.

Tham khảo

Bản mẫu:Texas