Quận Parmer, Texas
Giao diện
| Quận Parmer, Texas | |
|---|---|
| Tập tin:Parmer County Texas Courthouse 2019.jpg Tòa án quận Parmer ở Farwell | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
| Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-f70d5045">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | Tập tin:Flag of Texas.svg Texas |
| Thành lập | 1907 |
| Thành phố lớn nhất | Friona |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 885 mi2 (2,290 km2) |
| • Đất liền | 881 mi2 (2,280 km2) |
| • Mặt nước | 4,4 mi2 (110 km2) 0.5% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 9.869 |
| • Ước tính (2025) | 9.678 Giảm |
| • Mật độ | 11/mi2 (4/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 19 |
| Website | {{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}}Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
Quận Parmer (tiếng Anh: Parmer County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1890 | 7 | — | |
| 1900 | 34 | 385,7% | |
| 1910 | 1.555 | 4.473,5% | |
| 1920 | 1.699 | 9,3% | |
| 1930 | 5.869 | 245,4% | |
| 1940 | 5.890 | 0,4% | |
| 1950 | 5.787 | −1,7% | |
| 1960 | 9.583 | 65,6% | |
| 1970 | 10.509 | 9,7% | |
| 1980 | 11.038 | 5,0% | |
| 1990 | 9.863 | −10,6% | |
| 2000 | 10.016 | 1,6% | |
| 2010 | 10.269 | 2,5% | |
| 2020 | 9.869 | −3,9% | |
| 2025 (ước tính) | 9.678 | [1] | −1,9% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010[4] 2020[5] | |||
Tham khảo
- ^ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Decennial Census of Population and Housing by Decade". US Census Bureau.
- ^ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2015.
- ^ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Parmer County, Texas". United States Census Bureau.
- ^ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Parmer County, Texas". United States Census Bureau.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).