Anthony Lopes
|
Tập tin:Lopes asse fcn 2425.png Lopes chơi cho Nantes năm 2025 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Anthony Lopes[1] | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 1 tháng 10, 1990 [1] | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Givors, Pháp[1] | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in)[2] | ||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Nantes | ||||||||||||||||
| Số áo | 16 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 1996–2000 | OSGL Football | ||||||||||||||||
| 2000–2008 | Lyon | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2008–2012 | Lyon B | 38 | (0) | ||||||||||||||
| 2012–2024 | Lyon | 378 | (0) | ||||||||||||||
| 2025– | Nantes | 18 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2007 | U17 Bồ Đào Nha | 6 | (0) | ||||||||||||||
| 2007 | U18 Bồ Đào Nha | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2007–2009 | U19 Bồ Đào Nha | 17 | (0) | ||||||||||||||
| 2010 | U20 Bồ Đào Nha | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2011–2013 | U21 Bồ Đào Nha | 11 | (0) | ||||||||||||||
| 2015–2021 | Bồ Đào Nha | 14 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025 | |||||||||||||||||
Anthony Lopes (sinh ngày 1 tháng 10 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bồ Đào Nha thi đấu ở vị trí thủ môn đang thi đấu cho câu lạc bộ Nantes tại Ligue 1.
Gia nhập Lyon kể tử năm 10 tuổi, Lopes đã trải qua các cấp độ trẻ tại Lyon. Vào năm 2011, anh được gọi lên đội 1 và có trận ra mắt vào năm sau đó. Đến thời điểm hiện tại anh đã có hơn 400 lần ra sân cho câu lạc bộ, bao gồm cả trận chung kết Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp 2014 và 2020. Vào năm 2020, phong độ cũng như sự chắc chắn của Lopes trong khung gỗ đã giúp cho Lyon lọt vào đến tận bán kết của UEFA Champions League. Những màn trình diễn tại giải đấu năm đó cũng đã giúp anh được chọn vào đội hình tiêu biểu của mùa giải do đội ngũ chuyên gia của UEFA bầu chọn.
Sinh ra ở Pháp, tuy nhiên Lopes lại đại diện cho Bồ Đào Nha tại cấp độ đội tuyển quốc gia, và đã có tổng cộng 36 lần khoác áo đội trẻ, trong đó có 11 lần cho đội dưới 21 tuổi. Anh ra mắt đội tuyển quốc gia vào tháng 3 năm 2015 và được chọn tham dự Euro 2016, World Cup 2018 và Euro 2020.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Vô địch quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | |||
| Lyon | 2012–13 | Ligue 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 7 | 0 | |
| 2013–14 | 32 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 13 | 0 | — | 49 | 0 | |||
| 2014–15 | 38 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 | — | 45 | 0 | |||
| 2015–16 | 37 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 1 | 0 | 47 | 0 | ||
| 2016–17 | 37 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 14 | 0 | 1 | 0 | 54 | 0 | ||
| 2017–18 | 34 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | — | 48 | 0 | |||
| 2018–19 | 34 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | — | 47 | 0 | |||
| 2019–20 | 26 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 10 | 0 | — | 41 | 0 | |||
| 2020–21 | 38 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 39 | 0 | |||||
| 2021–22 | 34 | 0 | 0 | 0 | — | 8 | 0 | — | 42 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 315 | 0 | 21 | 0 | 7 | 0 | 74 | 0 | 2 | 0 | 419 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 315 | 0 | 21 | 0 | 7 | 0 | 74 | 0 | 2 | 0 | 419 | 0 | ||
Đội tuyển quốc gia
- Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2022.[5]
| Bồ Đào Nha | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn | ||||
| 2015 | 2 | 0 | ||||
| 2016 | 2 | 0 | ||||
| 2017 | 1 | 0 | ||||
| 2018 | 2 | 0 | ||||
| 2020 | 3 | 0 | ||||
| 2021 | 4 | 0 | ||||
| Total | 14 | 0 | ||||
Danh hiệu
Bồ Đào Nha
Tham khảo
- ^ a b c "Anthony Lopes" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Mais Futebol. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2021.
- ^ "2018 FIFA World Cup Russia – List of Players" (PDF). FIFA. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
- ^ Anthony Lopes tại Soccerway
- ^ Anthony Lopes – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- ^ "Anthony Lopes". European Football. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2018.
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Bồ Đào Nha (pt)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với vô địch
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Sinh năm 1990
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá nam Pháp
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Olympique Lyonnais
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Bồ Đào Nha
- Cầu thủ vô địch Giải vô địch bóng đá châu Âu