Câu lạc bộ bóng đá Milsami Orhei, thường được biết đến với tên Milsami Orhei hoặc đơn giản là Milsami, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Moldova có trụ sở tại Orhei, Moldova, hiện thi đấu tại Moldovan Liga, hạng đấu cao nhất của bóng đá Moldova.[1]

Milsami Orhei
Logo
Tên đầy đủFotbal Club Milsami Orhei
Biệt danhVulturii roșii (Những chú đại bàng đỏ)
Thành lập
  • 2005; 21 năm trước (2005)
    với tên Viitorul Step-Soci
SânCSR Orhei
Sức chứa3.000
Chủ tịchIlan Shor
Huấn luyện viên trưởngAlexei Savinov
Giải đấuLiga
2025–26Liga, thứ 4 trên 8
Websitemilsami.com
Mùa giải hiện nay

Trước đây được biết đến với tên FC Viitorul Orhei, câu lạc bộ giành chức vô địch quốc gia đầu tiên vào năm 2015, trở thành đội đầu tiên đưa danh hiệu này ra khỏi các thành phố ChișinăuTiraspol.

Câu lạc bộ thi đấu các trận sân nhà tại CSR Orhei, sân có sức chứa 3.000 khán giả. Huấn luyện viên trưởng hiện tại là Alexei Savinov.

Lịch sử

2005 – thành lập với tên Viitorul Step-Soci
2008 – đổi tên thành Viitorul Orhei
2010 – đổi tên thành Milsami Orhei
2011 – đổi tên thành Milsami-Ursidos Orhei
2012 – đổi tên thành Milsami Orhei

Cầu thủ

Tính đến 21 tháng 3 năm 2026[2][3]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV   Veaceslav Posmac
3 HV   William Simba
6 HV   Ion Ghimp
8 TV   Olivier Rommens
10 TV   Radu Gînsari (đội trưởng)
11 TV   Sorin Chele
13 TV   Vasile Luchița
14 TV   Philip Odubia
15 TV   David Sîrbu
17 TV   Leonard Bulmaga
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20   Igor Souza
21 TV   Samouil Izountouemoi
24 HV   Dehninio Muringen
27 TV   Sibiry Keita
28   Kabamba Kalabatama
29 HV   Hennos Asmelash
30 HV   Frederick Takyi
31 TM   Filip Dujmović
33 TV   William Fonkeu
35 TM   Denis Vornic

Danh hiệu

Giải vô địch

Cúp

Lịch sử giải đấu

Mùa giải Hạng đấu VT ST T H B BT BB Đ Cúp Siêu cúp Châu Âu Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
(giải vô địch)
2005–06 Hạng 3 4 20 11 4 5 34 18 37
2006–07 3 18 9 7 2 38 15 34
2007–08 Hạng 2 7 32 15 4 13 61 45 49
2008–09 1 30 20 3 7 59 36 63 Vòng một
2009–10 Hạng 1 8 33 10 6 17 32 45 36 Vòng hai   Alexandru Maximov (13)
2010–11 3 39 23 9 7 71 23 78 Vòng 16 đội   Gheorghe Boghiu (26)
2011–12 4 33 14 5 14 41 37 47 Vô địch UEL VL1   Ademar (7)
2012–13 4 32 17 4 11 47 30 55 Bán kết Vô địch UEL VL2   Gheorghe Boghiu (16)
2013–14 6 33 17 5 11 54 32 56 Bán kết UEL VL3   Gheorghe Boghiu (13)
2014–15 1 24 17 4 3 50 15 55 Bán kết   Romeo Surdu (12)
2015–16 6 27 10 6 11 33 23 36 Á quân Á quân UEL PO   Romeo Surdu (4)
2016–17 3 30 22 2 6 57 20 68 Tứ kết   Ilya Belous (7)
  Igor Banović (7)
2017 2 18 13 1 4 26 12 40 Vô địch UEL VL1   Constantin Bogdan (4)
  Alexandru Dedov (4)
2018 2 28 13 6 9 36 24 45 Bán kết UEL VL1   Mihai Plătică (7)
  Alexandru Antoniuc (7)
2019 5 28 10 9 9 30 28 39 Tứ kết Vô địch UEL VL1   Alexandru Antoniuc (5)
2020–21 3 36 22 7 7 71 37 73 Tứ kết   Alexandru Antoniuc (15)
2021–22 3 28 15 6 7 50 31 51 Bán kết UECL VL2   Sergiu Istrati (15)
2022–23 4 24 7 7 10 22 30 28 Tứ kết UECL VL2   Radu Gînsari (6)
2023–24 4 24 11 5 8 31 26 38 Tứ kết UECL VL1   Radu Gînsari (13)
2024–25 1 24 12 6 6 55 26 42 Á quân UECL VL2   Radu Gînsari (9)

Thành tích châu Âu

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 14 tháng 8 năm 2025
Giải đấu ST T H B BT BB HS Tỉ lệ thắng
UEFA Champions League &00000000000000060000006 &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &00000000000000030000003 &00000000000000030000003 &00000000000000060000006 −3 0&000000000000003332999933,33
UEFA Europa League &000000000000001800000018 &00000000000000020000002 &00000000000000050000005 &000000000000001100000011 &000000000000001400000014 &000000000000003600000036 −22 0&000000000000001110999911,11
UEFA Conference League &000000000000001800000018 &00000000000000050000005 &00000000000000070000007 &00000000000000060000006 &000000000000001800000018 &000000000000002800000028 −10 0&000000000000002778000027,78
Tổng cộng &000000000000004200000042 &00000000000000090000009 &000000000000001300000013 &000000000000002000000020 &000000000000003500000035 &000000000000007000000070 −35 0&000000000000002142999921,43

Chú giải: BT = Bàn thắng. BB = Bàn thua. HS = Hiệu số.

Mùa giải Giải đấu Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2011–12 UEFA Europa League VL1   Dinamo Tbilisi 1–3 0–2 1–5
2012–13 UEFA Europa League VL2   Aktobe 4–2 0–3 4–5
2013–14 UEFA Europa League VL1   F91 Dudelange 1–0 0–0 1–0
VL2   Shakhtyor Soligorsk 1–1 (h.p.) 1–1 2–2 (4–2 pen.)
VL3   Saint-Étienne 0–3 0–3 0–6
2015–16 UEFA Champions League VL2   Ludogorets Razgrad 2–1 1–0 3–1
VL3   Skënderbeu 0–2 0–2 0–4
UEFA Europa League PO   Saint-Étienne 1–1 0–1 1–2
2017–18 UEFA Europa League VL1   Fola Esch 1–1 1–2 2–3
2018–19 UEFA Europa League VL1   Slovan Bratislava 2−4 0–5 2–9
2019–20 UEFA Europa League VL1   FCSB 1–2 0–2 1–4
2021–22 UEFA Europa Conference League VL1   Sarajevo 0–0 1–0 1–0
VL2   Elfsborg 0–5 0–4 0–9
2022–23 UEFA Europa Conference League VL1   Panevėžys 2–0 0–0 2–0
VL2   KuPS 1–4 2–2 3−6
2023–24 UEFA Europa Conference League VL1   Panevėžys 0–1 2–2 2–3
2024–25 UEFA Conference League VL1   Torpedo-BelAZ Zhodino 0–0 4–2 4–2
VL2   Astana 1–1 0–1 1–2
2025–26 UEFA Champions League VL1   KuPS 0–0 0–1 0−1
UEFA Conference League VL2   Budućnost Podgorica 2–1 0–0 2–1
VL3   Virtus 3–2 0–3 3−5
2026–27 UEFA Conference League VL1   Velež Mostar

Tham khảo

  1. ^ "Istoria echipei Milsami" (bằng tiếng Romania). fmf.md. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2026.
  2. ^ "FC Milsami Orhei". Soccerway. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ "FC Milsami Orhei squad". UEFA. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoài

  • Website chính thức (bằng tiếng Nga, tiếng Romania, và tiếng Anh)
  • Hồ sơ tại DiviziaNationala.com (bằng tiếng Romania) (lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2010)