Football League 2001–02 (được biết đến với tên gọi Nationwide Football League vì lí do tài trợ) là mùa giải thứ 103 đã hoàn tất của Football League.

Football League
Mùa giải2001–02
Vô địchManchester City
Thăng hạngManchester City
West Bromwich Albion
Birmingham City
Xuống hạngHalifax Town
Câu lạc bộ mới ở Football LeagueRushden & Diamonds

Bảng xếp hạng chung cuộc và kết quả

Các bảng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây theo đúng dạng có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation.[1] Các kết quả vòng play-off cũng lấy từ cùng trang web.

First Division

First Division
Mùa giải2001–02
Vô địchManchester City
Thăng hạngManchester City
West Bromwich Albion
Birmingham City
Xuống hạngCrewe Alexandra
Barnsley
Stockport County
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.485 (2,69 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiShaun Goater
(28 bàn)[2]

Thay đổi đội bóng

Các đội bóng sau đây đã thay đổi hạng đấu kể từ mùa giải 2000–01.

Đến First Division

Thăng hạng từ Second Division

Xuống hạng từ FA Premier League

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Manchester City (C, P) 46 31 6 9 108 52 +56 99 Thăng hạng Premier League
2 West Bromwich Albion (P) 46 27 8 11 61 29 +32 89
3 Wolverhampton Wanderers 46 25 11 10 76 43 +33 86 Giành quyền tham dự First Division play-offs
4 Millwall 46 22 11 13 69 48 +21 77
5 Birmingham City (O, P) 46 21 13 12 70 49 +21 76
6 Norwich City 46 22 9 15 60 51 +9 75
7 Burnley 46 21 12 13 70 62 +8 75
8 Preston North End 46 20 12 14 71 59 +12 72
9 Wimbledon 46 18 13 15 63 57 +6 67
10 Crystal Palace 46 20 6 20 70 62 +8 66
11 Coventry City 46 20 6 20 59 53 +6 66
12 Gillingham 46 18 10 18 64 67 −3 64
13 Sheffield United 46 15 15 16 53 54 −1 60
14 Watford 46 16 11 19 62 56 +6 59
15 Bradford City 46 15 10 21 69 76 −7 55
16 Nottingham Forest 46 12 18 16 50 51 −1 54
17 Portsmouth 46 13 14 19 60 72 −12 53
18 Walsall 46 13 12 21 51 71 −20 51
19 Grimsby Town 46 12 14 20 50 72 −22 50
20 Sheffield Wednesday 46 12 14 20 49 71 −22 50
21 Rotherham United 46 10 19 17 52 66 −14 49
22 Crewe Alexandra (R) 46 12 13 21 47 76 −29 49 Xuống hạng Second Division
23 Barnsley (R) 46 11 15 20 59 86 −27 48
24 Stockport County (R) 46 6 8 32 42 102 −60 26
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết
Lượt đi – 28 tháng 4; Lượt về - 1,2 tháng 5 năm 2002
Chung kết tại Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
12 tháng 5 năm 2002
        
thứ 3 Wolverhampton Wanderers 1 1 2
thứ 6 Norwich City 3 0 3
thứ 5 Birmingham City (pen.) 1 (4)
thứ 6 Norwich City 1 (2)
thứ 4 Millwall 1 0 1
thứ 5 Birmingham City 1 1 2

[1]

Bản đồ First Division

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 2001–2002

Second Division

Football League, Second Division
Mùa giải2001–02
Vô địchBrighton & Hove Albion (1st third tier title, and second successive division championship)
Thăng hạng trực tiếpBrighton & Hove Albion,
Reading
Thăng hạng thông qua play-offStoke City
Xuống hạngAFC Bournemouth,
Bury,
Cambridge United,
Wrexham
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.472 (2,67 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiBobby Zamora (Brighton & Hove Albion), 28 [2]

Thay đổi đội bóng

Các đội bóng sau đây đã thay đổi hạng đấu kể từ mùa giải 2000–01.

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Brighton & Hove Albion (C, P) 46 25 15 6 66 42 +24 90 Thăng hạng Football League First Division
2 Reading (P) 46 23 15 8 70 43 +27 84
3 Brentford 46 24 11 11 77 43 +34 83 Giành quyền tham dự Play-off Second Division
4 Cardiff City 46 23 14 9 75 50 +25 83
5 Stoke City (O, P) 46 23 11 12 67 40 +27 80
6 Huddersfield Town 46 21 15 10 65 47 +18 78
7 Bristol City 46 21 10 15 68 53 +15 73
8 Queens Park Rangers 46 19 14 13 60 49 +11 71
9 Oldham Athletic 46 18 16 12 77 65 +12 70
10 Wigan Athletic 46 16 16 14 66 51 +15 64
11 Wycombe Wanderers 46 17 13 16 58 64 −6 64
12 Tranmere Rovers 46 16 15 15 63 60 +3 63
13 Swindon Town 46 15 14 17 46 56 −10 59
14 Port Vale 46 16 10 20 51 62 −11 58
15 Colchester United 46 15 12 19 65 76 −11 57
16 Blackpool 46 14 14 18 66 69 −3 56
17 Peterborough United 46 15 10 21 64 59 +5 55
18 Chesterfield 46 13 13 20 53 65 −12 52
19 Notts County 46 13 11 22 59 71 −12 50
20 Northampton Town 46 14 7 25 54 79 −25 49
21 Bournemouth (R) 46 10 14 22 56 71 −15 44 Xuống hạng Football League Third Division
22 Bury (R) 46 11 11 24 43 75 −32 44
23 Wrexham (R) 46 11 10 25 56 89 −33 43
24 Cambridge United (R) 46 7 13 26 47 93 −46 34
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: Tại Football League, số bàn thắng ghi được (GF) được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại (GD).
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết
Lượt đi -28 tháng 4; Lượt về - 1 tháng 5 năm 2002
Chung kết tại Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
11 tháng 5 năm 2002
        
thứ 3 Brentford 0 2 2
thứ 6 Huddersfield Town 0 1 1
thứ 3 Brentford 0
thứ 5 Stoke City 2
thứ 4 Cardiff City 2 0 2
thứ 5 Stoke City 1 2 3

Bản đồ Second Division

Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 2001–2002

Third Division

Third Division
Mùa giải2001–02
Vô địchPlymouth Argyle
Thăng hạngPlymouth Argyle
Luton Town
Mansfield Town
Cheltenham Town
Xuống hạngHalifax Town
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.397 (2,53 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiSteve Howard
(24 bàn)[2]

Thay đổi đội bóng

Các đội bóng sau đây đã thay đổi hạng đấu kể từ mùa giải 2000–01.

Đến Third Division

Thăng hạng từ Football Conference

Xuống hạng từ Second Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Plymouth Argyle (C, P) 46 31 9 6 71 28 +43 102 Thăng hạng Football League Second Division
2 Luton Town (P) 46 30 7 9 96 48 +48 97
3 Mansfield Town (P) 46 24 7 15 72 60 +12 79
4 Cheltenham Town (O, P) 46 21 15 10 66 49 +17 78 Giành quyền tham dự Play-off Third Division
5 Rochdale 46 21 15 10 65 52 +13 78
6 Rushden & Diamonds 46 20 13 13 69 53 +16 73
7 Hartlepool United 46 20 11 15 74 48 +26 71
8 Scunthorpe United 46 19 14 13 74 56 +18 71
9 Shrewsbury Town 46 20 10 16 64 53 +11 70
10 Kidderminster Harriers 46 19 9 18 56 47 +9 66
11 Hull City 46 16 13 17 57 51 +6 61
12 Southend United 46 15 13 18 51 54 −3 58
13 Macclesfield Town 46 15 13 18 41 52 −11 58
14 York City 46 16 9 21 54 67 −13 57
15 Darlington 46 15 11 20 60 71 −11 56
16 Exeter City 46 14 13 19 48 73 −25 55
17 Carlisle United 46 12 16 18 49 56 −7 52
18 Leyton Orient 46 13 13 20 55 71 −16 52
19 Torquay United 46 12 15 19 46 63 −17 51
20 Swansea City 46 13 12 21 53 77 −24 51
21 Oxford United 46 11 14 21 53 62 −9 47
22 Lincoln City 46 10 16 20 44 62 −18 46
23 Bristol Rovers 46 11 12 23 40 60 −20 45
24 Halifax Town (R) 46 8 12 26 39 84 −45 36 Xuống hạng Football Conference
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết
Lượt đi – 27 tháng 4; Lượt về - 30 tháng 4 năm 2002
Chung kết tại Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff
6 tháng 5 năm 2002
        
thứ 4 Cheltenham Town (pens.) 1 1 2 (5)
7th Hartlepool United 1 1 2 (4)
thứ 4 Cheltenham Town 3
thứ 6 Rushden & Diamonds 1
thứ 5 Rochdale 2 1 3
thứ 6 Rushden & Diamonds 2 2 4

Bản đồ Third Division

Lượng khán giả

Nguồn:[3]

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình Thay đổi Cao nhất Thấp nhất
1 Manchester City 33.059 -2,9% 34.657 30.238
2 Wolverhampton Wanderers 23.796 23,6% 28.015 19.231
3 Birmingham City 21.978 3,3% 29.178 17.310
4 Nottingham Forest 21.700 5,3% 28.546 15.632
5 West Bromwich Albion 20.910 18,4% 26.712 17.335
6 Sheffield Wednesday 20.870 8,3% 29.772 15.592
7 Norwich City 18.629 12,7% 21.251 15.710
8 Crystal Palace 18.121 6,2% 22.080 13.970
9 Sheffield United 18.020 4,7% 29.364 14.180
10 Coventry City 16.150 -21,5% 22.902 12.448
11 Burnley 15.948 -1,8% 21.823 13.162
12 Bradford City 15.489 -16,3% 20.209 12.846
13 Portsmouth 15.122 11,7% 19.103 12.336
14 Preston North End 14.887 1,9% 21.014 11.371
15 Watford 14.868 6,6% 18.911 12.160
16 Barnsley 13.323 -7,9% 18.803 10.976
17 Millwall 13.253 15,8% 17.058 10.021
18 Gillingham 8.602 -7,4% 10.477 7.025
19 Rotherham United 7.455 31,9% 11.426 5.586
20 Crewe Alexandra 7.129 6,4% 10.092 5.419
21 Wimbledon 6.961 -11,9% 13.564 4.249
22 Walsall 6.832 21,3% 9.181 5.080
23 Grimsby Town 6.431 13,9% 9.275 4.859
24 Stockport County 6.245 -11,2% 9.537 4.086

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c "Anh 2001–02". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2010. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "rsssf" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  2. ^ a b c "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  3. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng2002.htm

Bản mẫu:Bóng đá Anh 2001–02