Bước tới nội dung

Lyle Foster

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lyle Foster
Tập tin:Lyle Foster 29112025 (6).jpg
Foster trong màu áo Burnley năm 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lyle Brent Foster[1]
Ngày sinh 3 tháng 9, 2000 (25 tuổi)
Nơi sinh Carletonville, Nam Phi
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Burnley
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2017 Orlando Pirates
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2019 Orlando Pirates 11 (1)
2019 Monaco II 8 (3)
2019–2020 Monaco 2 (0)
2019–2020Cercle Brugge (mượn) 18 (1)
2020–2022 Vitória de Guimarães 5 (0)
2021 Vitória de Guimarães B 4 (0)
2021–2022Westerlo (mượn) 23 (4)
2022–2023 Westerlo 21 (8)
2023– Burnley 89 (11)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016 U-17 Nam Phi 4 (1)
2017–2019 U-20 Nam Phi 7 (5)
2017–2019 U-23 Nam Phi 6 (0)
2019– Nam Phi 30 (10)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19:10, 12 tháng 5 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20:36, 1 tháng 4 năm 2026 (UTC)

Lyle Foster (sinh ngày 3 tháng 9 năm 2000), là một cầu thủ bóng đá người Nam Phi hiện tại thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Burnley tại Premier Leagueđội tuyển bóng đá quốc gia Nam Phi.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Sau khi được đẩy lên đội một của Pirates ở mùa giải 2017–18, Foster có tên trong danh sách 60 cầu thủ trẻ tiềm năng nhất thế giới theo tờ báo Anh The Guardian.[2]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 10 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Orlando Pirates 2017–18[3] South African Premiership 9 1 2 0 0 0 0 0 11 1
Monaco II 2018–19[3] Championnat National 2 8 3 8 3
Monaco 2018–19[3] Ligue 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2019–20[3] 2 0 0 0 0 0 2 0
Tổng cộng 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Cercle Brugge (mượn) 2019–20[3] Belgian Pro League 18 1 1 0 19 1
Vitória de Guimarães B 2020–21[3] Campeonato de Portugal 4 0 4 0
Vitória de Guimarães 2020–21[3] Primeira Liga 5 0 1 0 1 0 7 0
Westerlo (mượn) 2021–22[3] Belgian First Division B 23 4 3 1 26 5
Westerlo 2022–23[3] Belgian Pro League 21 8 0 0 21 8
Burnley 2022–23[3] Championship 11 1 4 0 15 1
2023–24[3] Premier League 24 5 1 0 1 0 26 5
2024–25[3] Championship 28 2 2 1 1 0 31 3
2025–26[3] Premier League 26 3 1 0 0 0 27 3
Tổng cộng 89 11 8 1 2 0 99 12
Tổng cộng sự nghiệp 179 28 15 2 3 0 0 0 197 30

Quốc tế

Tính đến 1 tháng 4 năm 2026[4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Nam Phi 2018 3 0
2020 2 0
2021 1 0
2022 3 1
2023 5 3
2024 4 2
2025 9 4
2026 3 0
Tổng cộng 30 10
Tính đến 29 tháng 12 năm 2025
Tỷ số trận đấu của Nam Phi được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết điểm số sau mỗi bàn thắng của Foster.[4]
Danh sách các bàn thắng quốc tế của Lyle Foster
No. Ngày Địa điểm Trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 9 tháng 6 năm 2022 Sân vận động Hoàng tử Moulay Abdellah, Rabat, Maroc 9  Maroc 1–0 1–2 Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2023
2 24 tháng 3 năm 2023 Sân vận động Orlando, Johannesburg, Nam Phi 10  Liberia 1–0 2–2
3 2–0
4 12 tháng 9 năm 2023 12  CHDC Congo 1–0 1–0 Giao hữu
5 6 tháng 9 năm 2024 16  Uganda 1–0 2–2 Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2025
6 11 tháng 10 năm 2024 Sân vận động Nelson Mandela Bay, Gqeberha, Nam Phi 18  Congo 4–0 5–0
7 25 tháng 3 năm 2025 Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan, Bờ Biển Ngà 20  Bénin 1–0 2–0 Vòng loại FIFA World Cup 2026
8 5 tháng 9 năm 2025 Sân vận động Free State, Bloemfontein, Nam Phi 21  Lesotho 2–0 3–0
9 22 tháng 12 năm 2025 Sân vận động Marrakesh, Marrakesh, Maroc 25  Angola 2–1 2–1 Cúp bóng đá châu Phi 2025
10 29 tháng 12 năm 2025 27  Zimbabwe 2–1 3–2

Danh hiệu

Westerlo

Burnley

U-20 Nam Phi

Tham khảo

  1. ^ "FIFA U-20 World Cup Poland 2019: List of Players: South Africa" (PDF). FIFA. ngày 13 tháng 6 năm 2019. tr. 20. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2020.
  2. ^ "Pirates youngster named among world's best young talents". The Citizen (Zambia). ngày 10 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2017.
  3. ^ a b c d e f g h i j k l m Lyle Foster tại Soccerway
  4. ^ a b Lyle Foster tại National-Football-Teams.com
  5. ^ "Welcome back les Campinois" (bằng tiếng Pháp). Belgian Pro League. ngày 2 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2022.
  6. ^ "South Africa retain COSAFA Under-20 Championship title with shoot-out win" (bằng tiếng Anh). ngày 13 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2024.