Bước tới nội dung

Jalaid

46°43′B 122°54′Đ / 46,717°B 122,9°Đ / 46.717; 122.900
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Trát Lãi Đặc)
Jalaid
扎赉特旗
Trát Lãi Đặc kỳ
—  Kỳ  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịNội Mông Cổ
MinhHưng An
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng11.837 km2 (4,570 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng390,000 (2.006)
 • Mật độ32,9/km2 (85/mi2)
WebsiteTrang web chính thức
Jalaid
Tên tiếng Trung
Giản thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Phồn thểLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Tên tiếng Mông Cổ
Kirin Mông CổЖалайд хошуу
Chữ Mông CổLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Jalaid (tiếng Mông Cổ: ᠵᠠᠯᠠᠢᠳ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ Jalaid qosiɣu; giản thể: 扎赉特旗; phồn thể: 紮賚特旗; bính âm: Zālàitè Qí, âm Hán-Việt: Trát Lãi Đặc kỳ) là một kỳ thuộc minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Các lĩnh vực kinh tế chính của kỳ là lâm nghiệp, chăn nuôi cừu, trồng trọt và xuất khẩu vật nuôi. Kỳ có diện tích 11.000 km², dân số năm 2020 là 315.153 người[1], mật độ dân số đạt 29 người/km². Mã số bưu chính của kỳ là 137600, mã vùng điện thoại là 0482. Kỳ có mối quan hệ hữu nghị với Portsmouth, Anh từ tháng 3 năm 2004.[2]

Hành chính

Kỳ Jalaid được chia thành 13 đơn vị hành chính gồm 8 trấn, 2 hương và 3 tô mộc.[3]

Trấn

  • Âm Đức Nhĩ (音德尔镇)
  • Tân Lâm (新林镇)
  • Ba Ngạn Cao Lặc (巴彦高勒镇)
  • Triêu Nhĩ Lặc (胡尔勒镇)
  • A Nhĩ Bản Cách Lặc (阿尔本格勒镇)
  • Ba Đạt Nhĩ Hồ (巴达尔胡镇)
  • Đồ Mục Cát (图牧吉镇)
  • Hảo Lực Bảo (好力保镇)

Hương

  • Ba Ngạn Trát Lạp Ca (​巴彦扎拉嘎乡)
  • Nỗ Văn Mộc Nhân (努文木仁乡)

Tô mộc

  • Ba Ngạn Ô Lan (巴彦乌兰苏木)
  • Bảo Lực Căn Hoa (宝力根花苏木)
  • A Lạp Đạt Nhĩ Thổ (阿拉达尔吐苏木)

Khác

  • Mục trường Bát Nhất (1/8) (八一牧场)
  • Nông trường Ba Đạt Nhĩ Hồ (巴达尔胡农场)

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Jalaid
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −10.1
(13.8)
−4.4
(24.1)
3.8
(38.8)
14.3
(57.7)
22.2
(72.0)
27.1
(80.8)
28.1
(82.6)
27.0
(80.6)
21.4
(70.5)
12.6
(54.7)
0.3
(32.5)
−8.3
(17.1)
11.2
(52.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −21.7
(−7.1)
−16.7
(1.9)
−8.5
(16.7)
1.0
(33.8)
8.8
(47.8)
15.2
(59.4)
18.2
(64.8)
16.2
(61.2)
8.8
(47.8)
0.3
(32.5)
−10.5
(13.1)
−19.1
(−2.4)
−0.7
(30.8)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 1.3
(0.05)
1.0
(0.04)
4.0
(0.16)
17.2
(0.68)
29.7
(1.17)
79.2
(3.12)
140.1
(5.52)
100.7
(3.96)
40.2
(1.58)
13.9
(0.55)
2.5
(0.10)
3.0
(0.12)
432.8
(17.05)
Nguồn: [4]

Tham khảo

  1. ^ "China: Inner Mongolia (Prefectures, Leagues, Cities, Districts, Banners and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.
  2. ^ Portsmouth City Council. "Zha Lai Te Qi, China China: Friendship Link with Portsmouth since 2004". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
  3. ^ 行政区划搜索:扎赉特旗.
  4. ^ 1981年-2010年(扎赉特旗)月平均气温和降水 (bằng tiếng Trung). National Meteorological Center of CMA. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2022.

Liên kết ngoài