Jalaid
Giao diện
(Đổi hướng từ Trát Lãi Đặc)
| Jalaid 扎赉特旗 Trát Lãi Đặc kỳ | |
|---|---|
| — Kỳ — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Nội Mông Cổ |
| Minh | Hưng An |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 11.837 km2 (4,570 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 390,000 (2.006) |
| • Mật độ | 32,9/km2 (85/mi2) |
| Website | Trang web chính thức |
| Jalaid | |||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| |||||||
| Tên tiếng Mông Cổ | |||||||
| Kirin Mông Cổ | Жалайд хошуу | ||||||
| Chữ Mông Cổ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||
| |||||||
Jalaid (tiếng Mông Cổ: ᠵᠠᠯᠠᠢᠳ ᠬᠣᠰᠢᠭᠤ Jalaid qosiɣu; giản thể: 扎赉特旗; phồn thể: 紮賚特旗; bính âm: Zālàitè Qí, âm Hán-Việt: Trát Lãi Đặc kỳ) là một kỳ thuộc minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Các lĩnh vực kinh tế chính của kỳ là lâm nghiệp, chăn nuôi cừu, trồng trọt và xuất khẩu vật nuôi. Kỳ có diện tích 11.000 km², dân số năm 2020 là 315.153 người[1], mật độ dân số đạt 29 người/km². Mã số bưu chính của kỳ là 137600, mã vùng điện thoại là 0482. Kỳ có mối quan hệ hữu nghị với Portsmouth, Anh từ tháng 3 năm 2004.[2]
Hành chính
Kỳ Jalaid được chia thành 13 đơn vị hành chính gồm 8 trấn, 2 hương và 3 tô mộc.[3]
Trấn
|
|
Hương
|
Tô mộc
- Ba Ngạn Ô Lan (巴彦乌兰苏木)
- Bảo Lực Căn Hoa (宝力根花苏木)
- A Lạp Đạt Nhĩ Thổ (阿拉达尔吐苏木)
Khác
- Mục trường Bát Nhất (1/8) (八一牧场)
- Nông trường Ba Đạt Nhĩ Hồ (巴达尔胡农场)
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Jalaid | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −10.1 (13.8) |
−4.4 (24.1) |
3.8 (38.8) |
14.3 (57.7) |
22.2 (72.0) |
27.1 (80.8) |
28.1 (82.6) |
27.0 (80.6) |
21.4 (70.5) |
12.6 (54.7) |
0.3 (32.5) |
−8.3 (17.1) |
11.2 (52.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −21.7 (−7.1) |
−16.7 (1.9) |
−8.5 (16.7) |
1.0 (33.8) |
8.8 (47.8) |
15.2 (59.4) |
18.2 (64.8) |
16.2 (61.2) |
8.8 (47.8) |
0.3 (32.5) |
−10.5 (13.1) |
−19.1 (−2.4) |
−0.7 (30.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 1.3 (0.05) |
1.0 (0.04) |
4.0 (0.16) |
17.2 (0.68) |
29.7 (1.17) |
79.2 (3.12) |
140.1 (5.52) |
100.7 (3.96) |
40.2 (1.58) |
13.9 (0.55) |
2.5 (0.10) |
3.0 (0.12) |
432.8 (17.05) |
| Nguồn: [4] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "China: Inner Mongolia (Prefectures, Leagues, Cities, Districts, Banners and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.
- ^ Portsmouth City Council. "Zha Lai Te Qi, China China: Friendship Link with Portsmouth since 2004". Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
- ^ 行政区划搜索:扎赉特旗.
- ^ 1981年-2010年(扎赉特旗)月平均气温和降水 (bằng tiếng Trung). National Meteorological Center of CMA. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Trang web chính thức Lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Trung Quốc)
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Nguồn CS1 có chữ Trung (zh)
- Nguồn CS1 tiếng Trung (zh)
- Settlement articles requiring maintenance
- Bài viết có văn bản tiếng Mông Cổ
- Bài viết có chữ Hán giản thể
- Bài viết có chữ Hán phồn thể
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Trung Quốc (zh)
- Hưng An
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Đơn vị cấp huyện Nội Mông

