Vòng loại UEFA Champions League 2025–26

Vòng loại UEFA Champions League 2025–26 là giai đoạn sơ loại của UEFA Champions League 2025–26 trước vòng đấu chính. Quá trình bao gồm giai đoạn vòng loại (từ vòng một đến vòng ba) và vòng play-off. Vòng loại bắt đầu vào ngày 8 tháng 7 và kết thúc vào ngày 27 tháng 8 năm 2025.[1]

Tổng cộng 53 đội cạnh tranh ở hệ thống vòng loại của UEFA Champions League 2025–26, trong đó 42 đội thuộc Nhánh vô địch và 11 đội thuộc Nhánh không vô địch. Bảy đội chiến thắng ở vòng play-off (năm đội thuộc Nhánh vô địch, hai đội thuộc Nhánh không vô địch) đi tiếp vào vòng đấu hạng cùng với 29 đội đã vào thẳng vòng đấu hạng.[2]

Thời gian theo múi giờ CEST (UTC+2), do UEFA liệt kê (giờ địa phương nếu khác thì được đặt trong ngoặc đơn).

Vòng loại thứ nhất

<section begin=Q1 />Lễ bốc thăm cho vòng loại thứ nhất được tổ chức vào ngày 17 tháng 6 năm 2025.<section end=Q1 />

Tóm tắt

<section begin=Q1 /> Các trận lượt đi được diễn ra vào ngày 8 và 9 tháng 7, các trận lượt về được diễn ra vào ngày 15 và 16 tháng 7 năm 2025.

Đội thắng của các cặp đấu đi tiếp vào vòng loại thứ hai thuộc Nhánh vô địch. 12 đội thua được chuyển qua vòng loại thứ hai Conference League Nhánh vô địch và hai đội thua còn lại (được chọn thông qua bốc thăm) được chuyển qua vòng loại thứ ba Conference League Nhánh vô địch.

Vòng loại thứ nhất
Đội 1TTSTooltip Aggregate scoreĐội 2Lượt điLượt về
Žalgiris  2–2 (10–11 p)  Hamrun Spartans2–00–2 (s.h.p.)
KuPS  1–0  Milsami Orhei1–00–0
The New Saints  1–2  Shkëndija0–01–2 (s.h.p.)
Iberia 1999  2–6  Malmö FF1–31–3
FCI Levadia  0–2  RFS0–10–1
Drita  4–2  Differdange 031–03–2
Víkingur Gøta  2–4  Lincoln Red Imps2–30–1
Egnatia  1–5  Breiðablik1–00–5
Shelbourne  2–1  Linfield1–01–1
FCSB  4–3  Inter Club d'Escaldes3–11–2
Virtus  1–4  Zrinjski Mostar0–21–2
Olimpija Ljubljana  1–3  Kairat1–10–2
Noah  3–2  Budućnost Podgorica1–02–2
Ludogorets Razgrad  3–2  Dinamo Minsk1–02–2 (s.h.p.)

<section end=Q1 />

Vòng loại thứ hai

<section begin=Q2 />Lễ bốc thăm cho vòng loại thứ hai được tổ chức vào ngày 18 tháng 6 năm 2025.<section end=Q2 />

Tóm tắt

<section begin=Q2 /> Các trận lượt đi được diễn ra vào ngày 22 và 23 tháng 7, các trận lượt về được diễn ra vào ngày 29 và 30 tháng 7 năm 2025.

Đội thắng của các cặp đấu đi tiếp vào vòng loại thứ ba. Đội thua được chuyển qua vòng loại thứ ba Europa League.

Vòng loại thứ hai
Đội 1TTSTooltip Aggregate scoreĐội 2Lượt điLượt về
Nhánh vô địch
RFS  1–5  Malmö FF1–40–1
Hamrun Spartans  0–6  Dynamo Kyiv0–30–3
Pafos  2–1  Maccabi Tel Aviv1–11–0
Lincoln Red Imps  1–6  Red Star Belgrade0–11–5
Noah  4–6  Ferencváros1–23–4
Lech Poznań  8–1  Breiðablik7–11–0
Copenhagen  3–0  Drita2–01–0
Rijeka  1–3  Ludogorets Razgrad0–01–3 (s.h.p.)
Shkëndija  3–1  FCSB1–02–1
Slovan Bratislava  6–2  Zrinjski Mostar4–02–2
Shelbourne  0–4  Qarabağ0–30–1
KuPS  2–3  Kairat2–00–3
Nhánh không vô địch
Brann  2–5  Red Bull Salzburg1–41–1
Viktoria Plzeň  3–2  Servette0–13–1
Rangers  3–1  Panathinaikos2–01–1

<section end=Q2 />

Vòng loại thứ ba

<section begin=Q3 /> Lễ bốc thăm cho vòng loại thứ ba được tổ chức vào ngày 21 tháng 7 năm 2025.<section end=Q3 />

Tóm tắt

<section begin=Q3 /> Các trận lượt đi được diễn ra vào ngày 5 và 6 tháng 8, các trận lượt về được diễn ra vào ngày 12 tháng 8 năm 2025.

Đội thắng của các cặp đấu đi tiếp vào vòng play-off. Đội thua thuộc Nhánh vô địch được chuyển qua vòng play-off Europa League. Đội thua thuộc Nhánh không vô địch được chuyển qua vòng đấu hạng Europa League.

Vòng loại thứ ba
Đội 1TTSTooltip Aggregate scoreĐội 2Lượt điLượt về
Nhánh vô địch
Malmö FF  0–5  Copenhagen0–00–5
Kairat  1–1 (4–3 p)  Slovan Bratislava1–00–1 (s.h.p.)
Lech Poznań  2–4  Red Star Belgrade1–31–1
Ludogorets Razgrad  0–3  Ferencváros0–00–3
Dynamo Kyiv  0–3  Pafos0–10–2
Shkëndija  1–6  Qarabağ0–11–5
Nhánh không vô địch
Red Bull Salzburg  2–4  Club Brugge0–12–3
Rangers  4–2  Viktoria Plzeň3–01–2
Nice  0–4  Benfica0–20–2
Feyenoord  4–6  Fenerbahçe2–12–5

<section end=Q3 />

Vòng play-off

<section begin=PO />Lễ bốc thăm cho vòng play-off được tổ chức vào ngày 4 tháng 8 năm 2025.<section end=PO />

Tóm tắt

<section begin=PO /> Các trận lượt đi được diễn ra vào ngày 19 và 20 tháng 8, các trận lượt về được diễn ra vào ngày 26 và 27 tháng 8 năm 2025.

Đội thắng của các cặp đấu đi tiếp vào vòng đấu hạng. Đội thua được chuyển qua vòng đấu hạng Europa League.

Vòng play-off
Đội 1TTSTooltip Aggregate scoreĐội 2Lượt điLượt về
Nhánh vô địch
Ferencváros  4–5  Qarabağ1–33–2
Red Star Belgrade  2–3  Pafos1–21–1
Bodø/Glimt  6–2  Sturm Graz5–01–2
Celtic  0–0 (2–3 p)  Kairat0–00–0 (s.h.p.)
Basel  1–3  Copenhagen1–10–2
Nhánh không vô địch
Fenerbahçe  0–1  Benfica0–00–1
Rangers  1–9  Club Brugge1–30–6

<section end=PO />

Ghi chú

Tham khảo

  1. ^ "UEFA club competitions cycle 2024–27 ("Post 2024")". UEFA Circular Letter. Số 36/2023. Union of European Football Associations. ngày 7 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2023.
  2. ^ UEFA.com (ngày 25 tháng 10 năm 2023). "New format for Champions League post-2024: Everything you need to know | UEFA Champions League". UEFA.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2023.

Liên kết ngoài