Bước tới nội dung

10 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
10
Số đếm10
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương100 (số)
Lập phương1000 (số)
Tính chất
Hệ đếmthập phân
Phân tích nhân tử2 × 5
Chia hết cho1, 2, 5, 10
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
9 10 11
Số tròn chục
0 10 20
Lũy thừa của 10
100 101 102

10 (mười) là một số tự nhiên ngay sau 9 và ngay trước 11.

  • 10 là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.
  • Bình phương của 10 là 100.
  • Căn bậc hai của 10 là: 3,16227766016838.
  • Theo mức điểm tại nhiều nước, điểm 10 là số điểm tối đa.
  • 10 là một số tam giác
  • lg(x)=log10(x)

Trong hóa học

  • 10 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Neon (Ne).

10 là số áo của các trụ cột, hoặc cầu thủ đá phạt tốt, hoặc nhạc trưởng của đội.

Tham khảo