Bước tới nội dung

33 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
33
Số đếm33
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương1089 (số)
Lập phương35937 (số)
Tính chất
Hệ đếmcơ số 33
Phân tích nhân tử3 × 11
Chia hết cho1, 3, 11, 33
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
32 33 34

33 (ba mươi ba) là một số tự nhiên ngay sau 32 và ngay trước 34.

Trong toán học

33 là hợp số thứ 21 và số nửa nguyên tố thứ 8[1]. Nó là một trong hai số có tổng ước số thật sự là 15 = 3 × 5.

Nó là số nguyên dương lớn nhất mà không thể viết dưới dạng tổng của hai số tam giác và là số nguyên lớn nhất mà không phải tổng của năm số chính phương.[2] Mặt khác, số tam giác thứ 33 là số Carmicheal đầu tiên là 561[3][4]. 33 cũng là số thập nhị giác không tầm thường đầu tiên (giống như 368 và 561).[5]

Nó cũng là tổng của bốn giai thừa dương đầu tiên:[6]

33=1!+2!+3!+4!=1+2+6+24

Nó là số đầu tiên trong cụm các số nửa nguyên tố 33, 34 và 35; cụm như thế tiếp theo là 85, 86, 87[7], và cũng là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho hai số liền sau nó đều có cùng số ước như nó (bốn.)[8]

Chỉ có năm hình đa cạnh đều mà có thể lát một mặt phẳng đều (tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình bát giác đều và hình mười hai cạnh đều), tổng số cạnh của chúng là: 3 + 4 + 6 + 8 + 12 = 33

33 là số áp chót nhỏ hơn 100 có thể viết được dưới dạng tổng của ba số lập phương (được tìm thấy năm 2019):

33=8866188661289752875283+(8778405442862239)3+(2736111468807040)3.

Tham khảo

  1. ^ "A001748 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  2. ^ "A047701 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  3. ^ "A000217 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  4. ^ "A002997 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  5. ^ "A051624 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  6. ^ "A007489 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  7. ^ "A056809 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.
  8. ^ "A005238 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2025.