Bước tới nội dung

117 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
117
Số đếm117
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương13689 (số)
Lập phương1601613 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử32 × 13
Chia hết cho1, 3, 9, 13, 39, 117
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
116 117 118

117 (một trăm mười bảy) là một số tự nhiên ngay sau 116 và ngay trước 118.

Trong hóa học

  • Là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Tennessine (Ts)

Tham khảo