121 (số)
Giao diện
| 121 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 121 Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Số thứ tự | thứ Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Bình phương | 14641 (số) | |||
| Lập phương | 1771561 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 112 | |||
| Chia hết cho | 1, 11, 121 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | Bản mẫu:Nhị phân | |||
| Tam phân | Bản mẫu:Tam phân | |||
| Tứ phân | Bản mẫu:Tứ phân | |||
| Ngũ phân | Bản mẫu:Ngũ phân | |||
| Lục phân | Bản mẫu:Lục phân | |||
| Bát phân | Bản mẫu:Bát phân | |||
| Thập nhị phân | Bản mẫu:Thập nhị phân | |||
| Thập lục phân | Bản mẫu:Thập lục phân | |||
| Nhị thập phân | Bản mẫu:Nhị thập phân | |||
| Cơ số 36 | Bản mẫu:Cơ số 36 | |||
| Lục thập phân | Bản mẫu:Lục thập phân | |||
| Số La Mã | Bản mẫu:Chữ số La Mã | |||
| ||||
121 (một trăm hai mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 120 và ngay trước 122.
Trong toán học
- 121 = 30 + 31 + 32 + 33 + 34
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 121 (số).