Bước tới nội dung

21 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
21
Số đếm21
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương441 (số)
Lập phương9261 (số)
Tính chất
Hệ đếmcơ số 21
Phân tích nhân tử3 × 7
Chia hết cho1, 3, 7, 21
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
20 21 22

21 (đọc là hai mươi mốt, hai mốt, hăm mốt) là một số tự nhiên ngay sau 20 và ngay trước 22.

Trong toán học

  • Bình phương của 21 là 441.
  • Biểu diễn sang các hệ khác:
    • Hệ thất phân: 30
    • Hệ cửu phân: 23
    • Hệ tam thất phân: L

Số 21 là:

Trong hóa học

  • 21 là số hiệu nguyên tố của nguyên tử Scandi (Sc).

Tham khảo