63 (số)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 63 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 63 sáu mươi ba | |||
| Số thứ tự | thứ sáu mươi ba | |||
| Bình phương | 3969 (số) | |||
| Lập phương | 250047 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 32 × 7 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 7, 9, 21, 63 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1111112 | |||
| Tam phân | 21003 | |||
| Tứ phân | 3334 | |||
| Ngũ phân | Bản mẫu:Ngũ phân | |||
| Lục phân | Bản mẫu:Lục phân | |||
| Bát phân | 778 | |||
| Thập nhị phân | 5312 | |||
| Thập lục phân | 3F16 | |||
| Nhị thập phân | 3320 | |||
| Cơ số 36 | 1R36 | |||
| Lục thập phân | Bản mẫu:Lục thập phân | |||
| Số La Mã | LXIII | |||
| ||||
63 (sáu mươi ba) là một số tự nhiên ngay sau 62 và ngay trước 64.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 63 (số).
Tham khảo
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|