Bước tới nội dung

Saga (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Bản mẫu:Raise
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Tỉnh  —
Chuyển tự Nhật văn
 • Kanji佐賀県
 • RōmajiSaga-ken
Rừng thông Nijinomatsubara và một góc thành phố Karatsu, tỉnh Saga.
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột

Vị trí tỉnh Saga trên bản đồ Nhật Bản.
Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor
Quốc gia Nhật Bản
VùngKyushu (Bắc Kyushu)
ĐảoKyushu
Lập tỉnh9 tháng 5 năm 1883 (phân tách)
Phân chia hành chính6 huyện
20 hạt
Chính quyền
 • Thống đốc[[{{#property:P6}}]]
 • Phó Thống đốcSakai Hiroki
 • Văn phòng tỉnh1-1-59, khuôn viên thành Saga, phường Jonai, thành phố Saga 840-8570
Điện thoại: (+81) 095-224-2111
Diện tích
 • Tổng cộngBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
 • Mặt nước1,7%
 • Rừng45,2%
Thứ hạng diện tích42
Dân số (1 tháng 10 năm 2015)
 • Tổng cộng832.832
 • Thứ hạng42
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
GDP (danh nghĩa, 2014)
 • Tổng sốJP¥ 2.737 tỉ
 • Theo đầu ngườiJP¥ 2,509 triệu
 • Tăng trưởngTăng 1,9%
Bản mẫu:Sơ đồ đô thị Nhật Bản
Website{{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}} Bản mẫu:Infobox region symbols

Saga (Nhật: 佐賀県 (Tá Hạ Huyện) Hepburn: Saga-ken?) là một tỉnh của Nhật Bản nằm ở phần phía Tây Bắc của đảo Kyūshū. Phần phía Tây của tỉnh là vùng nổi tiếng với nghệ thuật làm gốm và sứ, đặc biệt là các thị trấn Karatsu, ImariArita. Trung tâm hành chính là thành phố Saga.

Địa lý

Là tỉnh nhỏ nhất của đảo Kyūshū, Saga nằm ở góc phía Tây Bắc của hòn đảo, giáp với biển Genkaieo biển Tsushimaphía Bắcbiển Ariakephía Nam. Vị trí địa lý gần với đại lục châu Á đã biến Saga trở thành cổng giao lưu văn hóa và buôn bán quan trọng trong lịch sử Nhật Bản. Ngoài 2 thành phố lớn là thành phố Saga và thành phố Karatsu, nông nghiệprừng chiếm đến 68% tổng diện tích vùng.

Hình thái địa lý chủ yếu:

  • Đồng bằng Saga
  • Bán đảo Higashimatsuura

Các ngọn núi:

  • Núi Sefuri
  • Núi Tara
  • Núi Kyōga (1.076 m), ngọn cao nhất tại Saga
  • Núi Sefuri (1.056 m)
  • Núi Tenzan (1.046 m)

Lịch sử

Tập tin:YoshinogariIseki.jpg
Một ngôi nhà sàn được thời kỳ Yayoi được phục dựng tại Yoshinogari.
Tập tin:Karatsujo.jpg
Thành Karatsu

Hành chính

Thành phố

Tên Diện tích (km2) Dân số Bản đồ
Rōmaji Kanji
Tập tin:Flag of Imari, Saga.svg Imari 伊万里市 254,99 54.907 Tập tin:Imari in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kanzaki Saga.svg Kanzaki 神埼市 125,01 31.981 Tập tin:Kanzaki in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Karatsu, Saga.svg Karatsu 唐津市 487,59 117.663 Tập tin:Karatsu in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kashima, Saga.svg Kashima 鹿島市 112,1 30.159 Tập tin:Kashima in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Ogi, Saga.svg Ogi 小城市 95,85 45.638 Tập tin:Ogi in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Saga, Saga.svg Saga (thủ phủ) 佐賀市 431,84 232.736 Tập tin:Saga in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Takeo, Saga.svg Takeo 武雄市 195,44 48.845 Tập tin:Takeo in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Taku, Saga.svg Taku 多久市 96,93 19.202 Tập tin:Taku in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Tosu, Saga.svg Tosu 鳥栖市 71,73 72.755 Tập tin:Tosu in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Ureshino, Saga.svg Ureshino 嬉野市 126,51 26.937 Tập tin:Ureshino in Saga Prefecture Ja.svg

Thị trấn

Tên Diện tích (km2) Dân số Huyện Bản đồ
Rōmaji Kanji
Tập tin:Flag of Arita, Saga.svg Arita 有田町 65,85 18.989 Nishimatsuura Tập tin:Arita in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Genkai, Saga.svg Genkai 玄海町 36 5.855 Higashimatsuura Tập tin:Genkai in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kamimine Saga.svg Kamimine 上峰町 12,79 9.589 Miyaki Tập tin:Kamimine in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kiyama, Saga.svg Kiyama 基山町 22,12 17.398 Tập tin:Kiyama in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Kohoku, Saga.svg Kōhoku 江北町 24,48 9.524 Kishima Tập tin:Kohoku in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Miyaki, Saga.svg Miyaki みやき町 51,89 25.534 Miyaki Tập tin:Miyaki in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Omachi, Saga.svg Ōmachi 大町町 11,46 6.680 Kishima Tập tin:Omachi in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Shiroishi, Saga.svg Shiroishi 白石町 99,46 23.606 Tập tin:Shiroishi in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Tara, Saga.svg Tara 太良町 74,2 9.125 Fujitsu Tập tin:Tara in Saga Prefecture Ja.svg
Tập tin:Flag of Yoshinogari, Saga.svg Yoshinogari 吉野ヶ里町 43,94 16.117 Kanzaki Tập tin:Yoshinogari in Saga Prefecture Ja.svg

Kinh tế

Văn hóa

Giáo dục

Thể thao

Du lịch

Tham khảo

Liên kết ngoài