Wolverhampton Wanderers F.C. mùa giải 2023-24
| Mùa giải 2023–24 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ tịch điều hành | Jeff Shi | |||
| Huấn luyện viên | Julen Lopetegui (đến ngày 8 tháng 8 năm 2023)[1] Gary O'Neil (từ ngày 9 tháng 8 năm 2023)[2] | |||
| Sân vận động | Molineux | |||
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh | Thứ 14 | |||
| Cúp FA | Tứ kết | |||
| Cúp EFL | Vòng 3 | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Hwang Hee-chan Matheus Cunha (12 bàn) Cả mùa giải: Matheus Cunha (14 bàn) | |||
| Số khán giả sân nhà cao nhất | 31.642 (11/11/23 vs Tottenham) | |||
| Số khán giả sân nhà thấp nhất | 20.605 (30/8/23 vs Blackpool) | |||
|
| ||||
Mùa giải 2023-24 là mùa giải thứ 146 trong lịch sử câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers và cũng là mùa giải thứ sáu liên tiếp đội bóng này chơi ở Giải bóng đá Ngoại hạng Anh. Cùng với giải Ngoại hạng, đội bóng cũng tranh tài ở hai đấu trường cúp, đó là FA Cup và EFL Cup.
Đây cũng đồng thời sẽ là mùa giải đầy đủ đầu tiên của huấn luyện viên Julen Lopetegui tại câu lạc bộ, sau khi được bổ nhiệm vào giữa mùa giải trước. Mùa giải này sẽ bắt đầu từ ngày 1 tháng 7 năm 2023 và kết thúc vào ngày 30 tháng 6 năm 2024.
Tuy nhiên, Lopetegui đã chia tay Wolves vào ngày 8 tháng 8, chỉ sáu ngày trước trận mở màn của đội ở giải Ngoại hạng.[1] Một ngày sau, Wolves công bố bổ nhiệm Gary O'Neil vào vị trí huấn luyện viên của đội.[2]
Thành viên câu lạc bộ
Theo danh sách của đội ngày 20 tháng 9 năm 2023
| Vị trí | Tên |
|---|---|
| Quản lý | |
| Chủ tịch điều hành | |
| Giám đốc thể thao | |
| Chuyên môn | |
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên chuyên môn | |
| Huấn luyện viên chuyên môn | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Chuyên viên phân tích | |
Đội hình
Tính đến tháng 2 năm 2023 [3]
| Số | Quốc tịch | Tên | Vị trí | Nơi sinh | Tuổi | Gia nhập | Mua từ | Hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | ||||||||
| 1 | José Sá | GK | Braga | 17 tháng 1, 1993 | 2021 | 30/6/2027 | ||
| 25 | Daniel Bentley | GK | Basildon | 13 tháng 7, 1993 | 2023 | 30/6/2025 | ||
| 40 | Tom King | GK | Plymouth | 9 tháng 3, 1995 | 2023 | 30/6/2027 | ||
| Hậu vệ | ||||||||
| 2 | Matt Doherty | RB | Dublin | 16 tháng 1, 1992 | 2023 | 30/6/2026 | ||
| 3 | Rayan Aït-Nouri | LB | Montreuil | 6 tháng 6, 2001 | 2021 | 30/6/2026 | ||
| 4 | Santiago Bueno | CB | Montevideo | 9 tháng 11, 1998 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| 15 | Craig Dawson | CB | Rochdale | 6 tháng 5, 1990 | 2023 | 30/6/2025 | ||
| 17 | Hugo Bueno | LB | Vigo | 18 tháng 9, 2002 | 2019 | 30/6/2028 | ||
| 22 | Nélson Semedo | RB | Lisbon | 16 tháng 11, 1993 | 2020 | 30/6/2025 | ||
| 23 | Max Kilman (đội trưởng) |
CB | Chelsea | 23 tháng 5, 1997 | 2018 | 30/6/2028 | ||
| 24 | Toti | CB | Bissau | 16 tháng 1, 1999 | 2020 | 30/6/2029 | ||
| Tiền vệ | ||||||||
| 5 | Mario Lemina | CM | Libreville | 1 tháng 9, 1993 | 2023 | 30/6/2025 | ||
| 6 | Boubacar Traoré | CM | Bamako | 20 tháng 8, 2001 | 2023 | 30/6/2027 | ||
| 8 | João Gomes | CM | Rio de Janeiro | 12 tháng 2, 2001 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| 14 | Noha Lemina | CAM | Libreville | 17 tháng 6, 2005 | 2024 | Mượn | ||
| 20 | Tommy Doyle | CM | Manchester | 17 tháng 10, 2001 | 2023 | Mượn | ||
| 27 | Jean-Ricner Bellegarde | CM | Colombes | 27 tháng 6, 1998 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| Tiền đạo | ||||||||
| 7 | Pedro Neto | LW | Viana do Castelo | 9 tháng 3, 2000 | 2019 | 30/6/2027 | ||
| 11 | Hwang Hee-chan | LW | Chuncheon | 26 tháng 1, 1996 | 2022 | 30/6/2028 | ||
| 12 | Matheus Cunha | CF | João Pessoa | 27 tháng 5, 1999 | 2023 | 30/6/2027 | ||
| 21 | Pablo Sarabia | RW | Madrid | 11 tháng 5, 1992 | 2023 | 30/6/2025 | ||
| 30 | Enso González | LW | Asunción | 20 tháng 1, 2005 | 2023 | 30/6/2028 | ||
| 62 | Tawanda Chirewa | RW | Chelmsford | 11 tháng 10, 2003 | 2023 | 30/6/2027 | ||
| 63 | Nathan Fraser | ST | Tettenhall | 22 tháng 2, 2005 | Học viện | 30/6/2025 | ||
| 84 | Leon Chiwome | ST | Brighton | 10 tháng 1, 2006 | 2022 | 30/6/- | ||
| Cho mượn | ||||||||
| 9 | Fábio Silva | ST | Porto | 19 tháng 7, 2002 | 2020 | 30/6/2026 | ||
| 10 | Daniel Podence | LW | Oeiras | 21 tháng 10, 1995 | 2020 | 30/6/2025 | ||
| 14 | Yerson Mosquera | CB | Apartadó | 2 tháng 5, 2001 | 2021 | 30/6/2026 | ||
| 18 | Saša Kalajdžić | ST | Vienna | 7 tháng 7, 1997 | 2022 | 30/6/2027 | ||
| 20 | Chiquinho | RW | Cascais | 5 tháng 2, 2000 | 2022 | 30/6/2026 | ||
| 30 | Gonçalo Guedes | ST | Benavente | 29 tháng 11, 1996 | 2022 | 30/6/2027 | ||
| 32 | Joe Hodge | CM | Manchester | 14 tháng 9, 2002 | 2021 | 30/6/2027 | ||
Giao hữu tiền mùa giải
Vào ngày 11 tháng 5, đội bóng đã công bố chuyến du đấu hè của đội đến với Hàn Quốc, đây là lần đầu tiên trong lịch sử đội bóng, Wolves đến với đất nước châu Á này để thực hiện mùa tour du đấu hè, dự kiến vào cuối tháng 7 tới. Tại Hàn Quốc, Wolves sẽ chơi hai trận giao hữu với lần lượt Celtic và AS Roma.[4] Đội cũng đã công bố trận giao hữu cuối cùng của đội trước thềm mùa giải mới, chạm trán với Stade Rennais trên sân vận động Molineux.[5] Tuy nhiên, vào ngày 28 tháng 6, trước thềm chuyến du đấu tại Hàn Quốc khoảng một tháng, đội đã thông báo hủy chuyến du đấu này vì một vài trục trặc với ban tổ chức.[6]
Vào đầu tháng 7, Wolves cũng đã công bố thêm hai trận giao hữu nữa trước thềm mùa giải mới, lần lượt với Celtic và Luton Town.[7][8] Ngày 15 tháng 7, đội thông báo sẽ tiếp tục quay lại Algarve để có một chuyến tập huấn ngắn ngày, cùng với đó là một trận giao hữu với Porto.[9]
| 9 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
2-1 | ||||
| Cunha Farmer |
Chi tiết | |||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín | ||||||
| 12 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
1-0 | ||||
| Fraser |
Chi tiết | |||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín | ||||||
| 19 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
2-0 | ||||
| Sarabia Cunha |
Chi tiết | Sân vận động: Sir Jack Hayward Training Ground |
||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín, kéo dài 60 phút | ||||||
| 19 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
0-4 | ||||
| Chi tiết | Sân vận động: Sir Jack Hayward Training Ground |
|||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín, kéo dài 60 phút | ||||||
| 26 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
1-0 | ||||
| 01:00 UTC+7 | Neto Dawson Doherty Traoré |
Chi tiết | Sân vận động: Estadio da Bela Vista Trọng tài: José Bessa Trọng tài VAR: Catarina Campos |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 Bueno - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 32 Hodge - 27 Nunes - 5 Lemina - 7 Neto - 12 Cunha - 21 Sarabia | ||||||
| 26 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
0-0 | ||||
| Chi tiết | ||||||
|
Ghi chú: Trận giao hữu kín | ||||||
| 26 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
Hủy | ||||
| 17:00 UTC+7 | Sân vận động: Suwon World Cup Stadium |
|||||
|
Ghi chú: Trận đấu bị hủy do đội bóng đã hủy chuyến du đấu tại Hàn Quốc.[6] | ||||||
| 29 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
Hủy | ||||
| 07:00 UTC+7 | Sân vận động: Incheon Asiad Stadium |
|||||
|
Ghi chú: Trận đấu bị hủy do đội bóng đã hủy chuyến du đấu tại Hàn Quốc.[6] | ||||||
| 29 tháng 7, 2023 Giao hữu | Wolves |
1-1 | ||||
| 20:00 UTC+7 | Semedo Cunha |
Chi tiết | Sân vận động: Aviva Stadium Lượng khán giả: 28,241 |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 Bueno - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 32 Hodge - 27 Nunes - 5 Lemina - 7 Neto - 12 Cunha - 21 Sarabia | ||||||
| 3 tháng 8, 2023 Giao hữu | Wolves |
0-0 | ||||
| 01:30 UTC+7 | Gomes |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Trọng tài: Darren Bond |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 2 Doherty - 6 Traoré - 8 Gomes - 27 Nunes - 11 Hwang - 18 Kalajdzic - 29 Silva | ||||||
| 5 tháng 8, 2023 Giao hữu | Wolves |
3-1 | ||||
| 18:45 UTC+7 | Aït-Nouri Gomes Hwang |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Trọng tài: Tony Harrington |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 27 Nunes - 5 Lemina - 32 Hodge - 7 Neto - 12 Cunha - 21 Sarabia | ||||||
Các giải đấu
Kết quả chung
Ở mùa giải 2023-24, Wolves sẽ thi đấu ở ba đấu trường chính, bao gồm giải bóng đá Ngoại hạng Anh, cúp FA và cúp EFL.
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| Ngoại hạng Anh | 15 tháng 8, 2023 | 19 tháng 5, 2024 | Vòng 1 | Thứ 14 | 38 | 13 | 7 | 18 | 50 | 65 | −15 | 34,21 |
| Cúp FA | 6 tháng 1, 2024 | 16 tháng 3, 2024 | Vòng 3 | Tứ kết | 5 | 3 | 1 | 1 | 9 | 6 | +3 | 60,00 |
| Cúp EFL | 30 tháng 8, 2023 | 27 tháng 9, 2023 | Vòng 2 | Vòng 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 7 | 3 | +4 | 50,00 |
| Tổng cộng | 45 | 17 | 8 | 20 | 66 | 74 | −8 | 37,78 | ||||
Cập nhật lần cuối: ngày 2 tháng 6 năm 2024
Nguồn: Soccerway
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh
Về đích ở vị trí thứ 13 trong mùa giải trước, Wolves sẽ tiếp tục góp mặt trong số 20 đại diện tại giải đấu cao nhất nước Anh. Mùa giải Ngoại hạng Anh năm nay sẽ bắt đầu từ ngày 12 tháng 8 năm 2023 và hạ màn vào ngày 19 tháng 5 năm 2024. Lịch thi đấu của mùa giải này được công bố vào 15h chiều ngày 15 tháng 6 (theo giờ Việt Nam), và có thể được tùy chỉnh trong mùa giải tùy vào tình hình thực tế.[10][11]
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Bournemouth | 38 | 13 | 9 | 16 | 54 | 67 | −13 | 48 |
| 12 | Crystal Palace | 38 | 13 | 10 | 15 | 57 | 58 | −1 | 49 |
| 13 | Wolverhampton Wanderers | 38 | 13 | 7 | 18 | 50 | 65 | −15 | 46 |
| 14 | Fulham | 38 | 13 | 8 | 17 | 55 | 61 | −6 | 47 |
| 15 | Everton[a] | 38 | 13 | 9 | 16 | 40 | 51 | −11 | 40 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng thua; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA không thể được xác định bằng quy tắc 1 đến 3, quy tắc 4.1 đến 4.3 được áp dụng – 4.1) Điểm giành được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.
Ghi chú:
- ^ Everton bị trừ 10 điểm do vi phạm Luật Công bằng Tài chính,[12] sau đó Everton kháng cáo thành công, chỉ bị trừ 6 điểm (được cộng lại 4 điểm).[13] Ngày 8/4/2024, Everton nhận thêm án phạt trừ 2 điểm do vi phạm các quy tắc bền vững và lợi nhuận (PSR) của Premier League.[14] Tổng cộng, câu lạc bộ bị trừ 8 điểm.
Kết quả tổng hợp
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 38 | 13 | 7 | 18 | 50 | 65 | −15 | 46 | 8 | 3 | 8 | 26 | 30 | −4 | 5 | 4 | 10 | 24 | 35 | −11 |
Cập nhật lần cuối: ngày 2 tháng 6 năm 2024.
Nguồn: [Soccerway]
Kết quả theo vòng đấu
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hoà; L = Thua
Các trận đấu
Thắng Hoà Thua Trận đấu
| 15 tháng 8, 2023 1 | Man United | 1-0 | Wolves | Greater Manchester | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 UTC+7 | Martínez Shaw Varane |
Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,358 Trọng tài: Simon Hooper Trọng tài VAR: Michael Salisbury |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 8 Gomes - 5 Lemina - 27 Nunes - 7 Neto - 12 Cunha - 21 Sarabia | ||||||
| 19 tháng 8, 2023 2 | Wolves | 1-4 | Brighton | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Dawson Hwang Nunes Kilman |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,317 Trọng tài: Andy Madley Trọng tài VAR: Peter Bankes |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 8 Gomes - 5 Lemina - 27 Nunes - 7 Neto - 29 Silva - 12 Cunha | ||||||
| 26 tháng 8, 2023 3 | Everton | 0-1 | Wolves | Liverpool | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Branthwaite Garner Chermiti |
Chi tiết | Sân vận động: Goodison Park Lượng khán giả: 38,851 Trọng tài: Peter Bankes Trọng tài VAR: Andy Madley |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 Bueno - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 11 Hwang - 12 Cunha - 7 Neto - 29 Silva | ||||||
| 3 tháng 9, 2023 4 | Crystal Palace | 3-2 | Wolves | Croydon, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+7 | Ward Édouard Eze |
Chi tiết | Sân vận động: Selhurst Park Lượng khán giả: 24,741 Trọng tài: Robert Jones Trọng tài VAR: Stuart Attwell |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 7 Neto - 12 Cunha - 21 Sarabia - 9 Silva | ||||||
| 16 tháng 9, 2023 5 | Wolves | 1-3 | Liverpool | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:30 UTC+7 | Hee Chan Semedo |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,257 Trọng tài: Michael Oliver Trọng tài VAR: Paul Tierney |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 27 Bellegarde - 5 Lemina - 8 Gomes - 7 Neto - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 23 tháng 9, 2023 6 | Luton | 1-1 | Wolves | Luton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Morris |
Chi tiết | Sân vận động: Kenilworth Road Lượng khán giả: 10,893 Trọng tài: Josh Smith Trọng tài VAR: John Brooks |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 27 Bellegarde - 5 Lemina - 8 Gomes - 7 Neto - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 30 tháng 9, 2023 7 | Wolves | 2-1 | Man City | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Dias Hee Chan Lemina Neto Sá Silva Semedo |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,415 Trọng tài: Craig Pawson Trọng tài VAR: Robert Jones |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 7 Neto - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 8 tháng 10, 2023 8 | Wolves | 1-1 | Aston Villa | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+7 | Dawson Hee Chan Lemina Semedo |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,578 Trọng tài: Rob Jones Trọng tài VAR: David Coote |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 7 Neto - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 21 tháng 10, 2023 9 | Bournemouth | 1-2 | Wolves | Bournemouth | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Solanke Zabarnyi Scott Cook |
Chi tiết | Sân vận động: Vitality Lượng khán giả: 11,175 Trọng tài: Paul Tierney Trọng tài VAR: Andy Madley |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 2 Doherty - 6 Traore - 8 Gomes - 7 Neto - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 28 tháng 10, 2023 10 | Wolves | 2-2 | Newcastle | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Lemina Hee Chan Aït-Nouri |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,584 Trọng tài: Anthony Taylor Trọng tài VAR: Jarred Gillett |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 6 Traore - 5 Lemina - 7 Neto - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 4 tháng 11, 2023 11 | Sheffield United | 2-1 | Wolves | Sheffield | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Baldock Archer Hamer Norwood Heckingbottom |
Chi tiết | Sân vận động: Bramall Lane Lượng khán giả: 29,454 Trọng tài: Robert Jones Trọng tài VAR: Chris Kavanagh |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 20 Doyle - 5 Lemina - 11 Hwang - 12 Cunha - 18 Kalajdzic | ||||||
| 11 tháng 11, 2023 12 | Wolves | 2-1 | Tottenham | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19:30 UTC+7 | Sarabia Dawson Doherty Lemina Gomes Aït-Nouri |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,642 Trọng tài: Tim Robinson Trọng tài VAR: Paul Tierney |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 8 Gomes - 5 Lemina - 27 Bellegarde - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 28 tháng 11, 2023 13 | Fulham | 3-2 | Wolves | Fulham, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03:00 UTC+7 | Iwobi Ream Willian Vinícius |
Chi tiết | Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 24,366 Trọng tài: Michael Salisbury Trọng tài VAR: Stuart Attwell |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 8 Gomes - 5 Lemina - 27 Bellegarde - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 2 tháng 12, 2023 14 | Arsenal | 2-1 | Wolves | Holloway, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Saka Ødegaard Saliba |
Chi tiết | Sân vận động: Emirates Lượng khán giả: 60,262 Trọng tài: Peter Bankes Trọng tài VAR: John Brooks |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 H. Bueno - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 6 Traore - 20 Doyle - 27 Bellegarde - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 6 tháng 12, 2023 15 | Wolves | 1-0 | Burnley | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:30 UTC+7 | Hee Chan Lemina Kilman |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,439 Trọng tài: Jarred Gillett Trọng tài VAR: Rob Jones |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley - 17 H. Bueno - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 9 tháng 12, 2023 16 | Wolves | 1-1 | Nottingham | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Cunha |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,543 Trọng tài: Sam Barratt Trọng tài VAR: Chris Kavanagh |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 H. Bueno - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 17 tháng 12, 2023 17 | West Ham | 3-0 | Wolves | Stratford, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Kudus Zouma Bowen Coufal Kehrer |
Chi tiết | Sân vận động: London Stadium Lượng khán giả: 62,455 Trọng tài: Chris Kavanagh Trọng tài VAR: Jarred Gillett |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 15 Dawson - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 11 Hwang - 21 Sarabia - 27 Bellegarde - 12 Cunha | ||||||
| 24 tháng 12, 2023 18 | Wolves | 2-1 | Chelsea | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+7 | Lemina Cunha Doherty Bueno |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,641 Trọng tài: David Coote Trọng tài VAR: David Brooks |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 28 tháng 12, 2023 19 | Brentford | 1-4 | Wolves | Brentford, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:30 UTC+7 | Wissa Nørgaard |
Chi tiết | Sân vận động: Brentford Community Stadium Lượng khán giả: 17,109 Trọng tài: Andy Madley Trọng tài VAR: Paul Tierney |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 4 S. Bueno - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 30 tháng 12, 2023 20 | Wolves | 3-0 | Everton | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Kilman Aït-Nouri Doyle Cunha Dawson |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,639 Trọng tài: Tom Bramall Trọng tài VAR: Michael Oliver |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 20 Doyle - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 23 tháng 1, 2024 21 | Brighton | 0-0 | Wolves | Brighton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:45 UTC+7 | Webster |
Chi tiết | Sân vận động: AMEX Lượng khán giả: 41,505 Trọng tài: Craig Pawson Trọng tài VAR: Simon Hooper |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 20 Doyle - 5 Lemina - 21 Sarabia - 12 Cunha - 7 Neto | ||||||
| 2 tháng 2, 2024 22 | Wolves | 3-4 | Man United | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03:15 UTC+7 | Dawson Sarabia Kilman Cunha Neto |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,641 Trọng tài: Jarred Gillett Trọng tài VAR: Paul Tierney |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 20 Doyle - 5 Lemina - 27 Bellegarde - 12 Cunha - 7 Neto | ||||||
| 4 tháng 2, 2024 23 | Chelsea | 2-4 | Wolves | Fulham, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Palmer Gusto Caicedo Chilwell Silva |
Chi tiết | Sân vận động: Stamford Bridge Lượng khán giả: 39,628 Trọng tài: Tim Robinson Trọng tài VAR: Simon Hooper |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 12 Cunha - 7 Neto | ||||||
| 10 tháng 2, 2024 24 | Wolves | 0-2 | Brentford | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Fraser Lemina |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,731 Trọng tài: Simon Hooper Trọng tài VAR: Peter Bankes |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 12 Cunha - 7 Neto | ||||||
| 17 tháng 2, 2024 25 | Tottenham | 1-2 | Wolves | Tottenham, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Kulusevski |
Chi tiết | Sân vận động: Tottenham Hotspur Stadium Lượng khán giả: 61,532 Trọng tài: Anthony Taylor Trọng tài VAR: Craig Pawson |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 7 Neto | ||||||
| 24 tháng 2, 2024 26 | Wolves | 1-0 | Sheffield United | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Sarabia Semedo Toti |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,789 Trọng tài: Darren Bond Trọng tài VAR: Jarred Gillett |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang - 7 Neto | ||||||
| 2 tháng 3, 2024 27 | Newcastle | 3-0 | Wolves | Newcastle upon Tyne | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Isak Gordon Livramento |
Chi tiết | Sân vận động: St James' Park Lượng khán giả: 52,206 Trọng tài: Tim Robinson Trọng tài VAR: David Coote |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 5 Lemina - 20 Doyle - 21 Sarabia - 27 Bellegarde - 7 Neto | ||||||
| 9 tháng 3, 2024 28 | Wolves | 2-1 | Fulham | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Semedo Aït-Nouri S. Bueno Cairney |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 30,860 Trọng tài: Tony Harrington Trọng tài VAR: John Brooks |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 21 Sarabia - 27 Bellegarde - 7 Neto - 63 Fraser | ||||||
| 16 tháng 3, 2024 29 | Wolves | P | Bournemouth | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Sân vận động: Molineux |
|||||
|
Ghi chú: Trận đấu được tạm hoãn vì Wolves phải thi đấu tại Tứ kết cúp FA | ||||||
| 31 tháng 3, 2024 29 | Aston Villa | 2-0 | Wolves | Birmingham | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:30 UTC+7 | Tielemans Diaby Konsa Durán Digne |
Chi tiết | Sân vận động: Villa Park Lượng khán giả: 42,248 Trọng tài: Paul Tierney Trọng tài VAR: Peter Bankes |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 20 Doyle - 21 Sarabia - 84 Chiwome | ||||||
| 3 tháng 4, 2024 30 | Burnley | 1-1 | Wolves | Burnley | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Brunn Larsen |
Chi tiết | Sân vận động: Turf Moor Lượng khán giả: 21,528 Trọng tài: Thomas Bramall Trọng tài VAR: Chris Kavanagh |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 H. Bueno - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 3 Ait-Nouri - 8 Gomes - 5 Lemina - 2 Doherty - 21 Sarabia - 84 Chiwome | ||||||
| 6 tháng 4, 2024 31 | Wolves | 1-2 | West Ham | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Sarabia Gomes Toti Traoré Cunha |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,504 Trọng tài: Tony Harrington Trọng tài VAR: Tim Robinson |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 20 Doyle - 3 Ait-Nouri - 21 Sarabia | ||||||
| 13 tháng 4, 2024 32 | Nottingham | 2-2 | Wolves | Nottingham | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Gibbs-White Danilo Murillo |
Chi tiết | Sân vận động: City Ground Lượng khán giả: 29,604 Trọng tài: Craig Pawson Trọng tài VAR: Andy Madley |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 20 Doyle - 12 Cunha - 21 Sarabia | ||||||
| 21 tháng 4, 2024 33 | Wolves | 0-2 | Arsenal | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:30 UTC+7 | Toti Kilman Hee-chan |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,621 Trọng tài: Paul Tierney Trọng tài VAR: John Brooks |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 17 H. Bueno - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 2 Doherty - 8 Gomes - 6 Traoré - 20 Doyle - 62 Chirewa - 11 Hwang | ||||||
| 25 tháng 4, 2024 34 | Wolves | 0-1 | Bournemouth | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Semedo Aït-Nouri Doherty Cunha |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 25,541 Trọng tài: Stuart Attwell Trọng tài VAR: Darren England |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 5 Lemina - 20 Doyle - 8 Gomes - 21 Sarabia - 11 Hwang | ||||||
| 27 tháng 4, 2024 35 | Wolves | 2-1 | Luton | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Gomes Hee-chan Toti Sarabia |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,531 Trọng tài: David Coote Trọng tài VAR: Paul Tierney |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 2 Doherty - 6 Traore - 5 Lemina - 8 Gomes - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 4 tháng 5, 2024 36 | Man City | 5-1 | Wolves | Greater Manchester | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Haaland Álvarez |
Chi tiết | Sân vận động: Etihad Lượng khán giả: 53,486 Trọng tài: Craig Pawson Trọng tài VAR: Stuart Attwell |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 17 H. Bueno - 6 Traore - 5 Lemina - 8 Gomes - 12 Cunha - 11 Hwang | ||||||
| 11 tháng 5, 2024 37 | Wolves | 1-3 | Crystal Palace | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+7 | Traoré Cunha Sarabia |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,424 Trọng tài: Tom Bramall Trọng tài VAR: Michael Salisbury |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 2 Doherty - 5 Lemina - 8 Gomes - 6 Traore - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
| 19 tháng 5, 2024 38 | Liverpool | 2-0 | Wolves | Liverpool | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22:00 UTC+7 | Mac Allister Quansah Endo |
Chi tiết | Sân vận động: Anfield Lượng khán giả: 60,059 Trọng tài: Chris Kavanagh Trọng tài VAR: David Coote |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 4 S. Bueno - 22 Semedo - 5 Lemina - 8 Gomes - 27 Bellegarde - 11 Hwang - 12 Cunha | ||||||
Cúp FA
Là một đại diện thi đấu ở giải bóng đá Ngoại hạng Anh, Wolves sẽ bắt đầu chiến dịch cúp FA từ vòng 3 của giải đấu. Tại vòng 3, Wolves sẽ đối đầu với Brentford trên sân khách.[15] Vượt qua Brentford, Wolves sẽ chạm trán với kình địch địa phương West Bromwich Albion tại vòng 4.[16] Tiến vào vòng 5, Wolves sẽ chạm trán Brighton & Hove Albion trên sân nhà.[17] Vượt qua Brighton, Wolves sẽ chạm trán với Coventry City tại Tứ kết trên sân nhà.[18] Thất bại trước Coventry, Wolves chấp nhận dừng bước tại Tứ kết.
| 6 tháng 1, 2024 Vòng 3 | Brentford | 1-1 | Wolves | Brentford, London | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:15 UTC+7 | Damsgaard Roerslev Maupay Lewis-Potter |
Chi tiết | Sân vận động: Brentford Community Stadium Lượng khán giả: 16,818 Trọng tài: Tony Harrington Trọng tài VAR: Rebecca Welch |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 4 S. Bueno - 23 Kilman (c) - 8 Gomes - 20 Doyle - 27 Bellegarde - 21 Sarabia - 12 Cunha | ||||||
| 17 tháng 1, 2024 Vòng 3 (đá lại) | Wolves | 3-2 | Brentford | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:30 UTC+7 | Semedo Fraser Cunha Kilman |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 24,692 Trọng tài: Andy Madley Trọng tài VAR: Graham Scott |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 4 S. Bueno - 23 Kilman (c) - 32 Hodge - 20 Doyle - 27 Bellegarde - 21 Sarabia - 12 Cunha | ||||||
| 28 tháng 1, 2024 Vòng 4 | West Brom | 0-2 | Wolves | West Bromwich | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18:45 UTC+7 | Wallace Bartley |
Chi tiết | Sân vận động: The Hawthorns Lượng khán giả: 25,013 Trọng tài: Thomas Bramall |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 15 Dawson - 23 Kilman (c) - 5 Lemina - 20 Doyle - 27 Bellegarde - 7 Neto - 12 Cunha | ||||||
| 29 tháng 2, 2024 Vòng 5 | Wolves | 1-0 | Brighton | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 02:45 UTC+7 | Lemina Sarabia Sá Neto |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 23,822 Trọng tài: Andy Madley Trọng tài VAR: Anthony Taylor |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 2 Doherty - 24 Toti - 4 S. Bueno - 23 Kilman (c) - 5 Lemina - 8 Gomes - 20 Doyle - 27 Bellegarde - 11 Hwang | ||||||
| 16 tháng 3, 2024 Tứ kết | Wolves | 2-3 | Coventry | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19:15 UTC+7 | Aït-Nouri Sarabia H. Bueno |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 31,262 Trọng tài: Sam Barrott Trọng tài VAR: Stuart Attwell |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 1 Sá - 3 Ait-Nouri - 24 Toti - 4 S. Bueno - 23 Kilman (c) - 22 Semedo - 8 Gomes - 20 Doyle - 5 Lemina - 21 Sarabia - 63 Fraser | ||||||
Cúp EFL
Là một đại diện thi đấu ở giải bóng đá Ngoại hạng Anh nhưng không được tham dự cúp châu Âu, Wolves sẽ bắt đầu chiến dịch ở cúp EFL từ vòng 2 của giải đấu. Tại vòng 2, Wolves sẽ đối đầu với đại diện EFL League One, Blackpool trên sân nhà.[19] Vượt qua Blackpool ở vòng 2, Wolves sẽ đối đầu với đại diện EFL Championship, Ipswich Town ở vòng 3.[20] Thua Ipswich, Wolves dừng chân tại đấu trường này ở vòng 3.
| 30 tháng 8, 2023 Vòng 2 | Wolves | 5-0 | Blackpool | Wolverhampton | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Kalajdžić Silva Doherty Fraser |
Chi tiết | Sân vận động: Molineux Lượng khán giả: 20,605 Trọng tài: Jarred Gillett |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley - 19 Jonny - 24 Toti - 23 Kilman (c) - 2 Doherty - 32 Hodge - 6 Traoré - 3 Ait-Nouri - 29 Silva - 21 Sarabia - 18 Kalajdzic | ||||||
| 27 tháng 9, 2023 Vòng 3 | Ipswich | 3-2 | Wolves | Ipswich | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:45 UTC+7 | Evans Hutchinson Ladapo Taylor Aluko Baggott |
Chi tiết | Sân vận động: Portman Road Lượng khán giả: 20,236 Trọng tài: Sam Barrott |
|||
|
Ghi chú: Đội hình xuất phát: 25 Bentley (c) - 17 H. Bueno - 24 Toti - 4 S. Bueno - 19 Jonny - 2 Doherty - 20 Doyle - 6 Traore - 11 Hwang - 18 Kalajdzic - 21 Sarabia | ||||||
Thống kê và giải thưởng
Thống kê
Chung
| Thành tích | Cầu thủ / Trận đấu | Đối thủ / Tổng số | Ngày | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Cá nhân | ||||
| Vua phá lưới | 14 bàn | - | ||
| Vua kiến tạo | 10 kiến tạo | - | ||
| Bàn thắng đầu tiên | Brighton | 19/8/2023 | [21] | |
| Bàn thắng cuối cùng | Crystal Palace | 11/5/2024 | [22] | |
| Bàn thắng nhanh nhất | Brighton (phút 2) | 29/2/2024 | [23] | |
| Bàn thắng muộn nhất | Tottenham (phút 90+7) | 11/11/2023 | [24] | |
| Nhiều bàn thắng nhất trong một trận | Chelsea (3 bàn) | 4/2/2024 | [25] | |
| Nhiều kiến tạo nhất trong một trận | Blackpool (3 kiến tạo) | 30/8/2023 | [26] | |
| Tập thể | ||||
| Trận thắng sân nhà đậm nhất | Wolves 5-0 Blackpool | Blackpool | 30/8/2023 | [26] |
| Trận thắng sân khách đậm nhất | Brentford 1-4 Wolves | Brentford | 28/12/2023 | [27] |
| Trận thua sân nhà đậm nhất | Wolves 1-4 Brighton | Brighton | 19/8/2023 | [21] |
| Trận thua sân khách đậm nhất | West Ham 3-0 Wolves | West Ham United | 17/12/2023 | [28] |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Wolves 3-4 Man United (7) | Man United | 2/2/2024 | [29] |
Cá nhân
- Tính đến ngày 2 tháng 6 năm 2024
| Số áo | Vị trí | Cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng | Thẻ phạt | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | G | A | P | G | A | P | G | A | P | G | A | ||||||
| 1 | GK | 35 | 0 | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40 | 0 | 1 | 2 | 0 | ||
| 2 | DF | 9(21) | 1 | 0 | 4(1) | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 | 15(22) | 3 | 1 | 2 | 0 | ||
| 3 | DF | 29(4) | 2 | 1 | 2(1) | 1 | 1 | 1(1) | 0 | 0 | 32(6) | 3 | 2 | 8 | 0 | ||
| 4 | DF | 9(3) | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 14(3) | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| 5 | MF | 34(1) | 4 | 1 | 3(1) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37(2) | 5 | 1 | 12 | 1 | [a][b] | |
| 6 | MF | 7(17) | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 9(18) | 0 | 0 | 5 | 0 | ||
| 7 | FW | 18(2) | 2 | 9 | 1(3) | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 19(5) | 3 | 10 | 5 | 0 | ||
| 8 | MF | 32(2) | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 34(3) | 2 | 1 | 11 | 1 | [c][d] | |
| 11 | FW | 25(4) | 12 | 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 27(4) | 13 | 3 | 7 | 0 | ||
| 12 | FW | 29(3) | 12 | 7 | 3 | 2 | 1 | 0(1) | 0 | 0 | 32(4) | 14 | 8 | 10 | 0 | ||
| 14 | MF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | DF | 25 | 1 | 1 | 1(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26(2) | 1 | 1 | 7 | 0 | [e] | |
| 17 | DF | 7(15) | 0 | 0 | 0(2) | 1 | 0 | 1(1) | 0 | 0 | 8(18) | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 20 | MF | 11(15) | 0 | 0 | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 17(15) | 1 | 0 | 2 | 0 | ||
| 21 | FW | 20(10) | 4 | 7 | 3(1) | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 26(10) | 4 | 10 | 7 | 0 | ||
| 22 | DF | 36 | 0 | 1 | 4(1) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40(1) | 1 | 1 | 12 | 1 | [f] | |
| 23 | DF | 38 | 2 | 0 | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 44 | 2 | 1 | 8 | 0 | ||
| 24 | DF | 31(4) | 1 | 3 | 5 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 38(4) | 2 | 3 | 6 | 0 | ||
| 25 | GK | 3(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 5(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 27 | MF | 10(12) | 2 | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14(12) | 2 | 1 | 0 | 1 | [g] | |
| 30 | FW | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 37 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 40 | GK | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 42 | MF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 45 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 46 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 57 | MF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 61 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 62 | FW | 1(7) | 0 | 0 | 0(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1(9) | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 63 | FW | 1(6) | 0 | 0 | 1(1) | 1 | 0 | 0(2) | 1 | 1 | 2(9) | 2 | 1 | 1 | 0 | ||
| 84 | FW | 2(1) | 0 | 0 | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2(2) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Rời đội trong mùa giải | |||||||||||||||||
| 4 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | FW | 3(5) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1(1) | 1 | 0 | 4(6) | 1 | 0 | 2 | 0 | ||
| 10 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | GK | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | FW | 1(10) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3(10) | 3 | 1 | 1 | 0 | ||
| 19 | DF | 0(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2(1) | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 27 | MF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | [h] | |
| 30 | FW | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 32 | MF | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 33 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 39 | MF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 77 | MF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 81 | DF | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
Chú thích:
‡ Cầu thủ theo dạng cho mượn
† Cầu thủ rời đội trong mùa giải
¤ Cầu thủ được đem cho mượn trong mùa giải
↑ Cầu thủ từ đội học viện
P = Số trận đấu (Vào sân từ ghế dự bị)
G = Số bàn thắng — A = Số kiến tạo
= Thẻ vàng
—
= Thẻ đỏ
GK = Thủ môn — DF = Hậu vệ — MF = Tiền vệ — FW = Tiền đạo
Giải thưởng
Castore Player of The Month (trước tháng 12) - Monster Player of The Month (từ tháng 12)
Giải thưởng được trao hàng tháng trong nội bộ đội bóng cho cầu thủ có màn trình diễn trên sân hay nhất tháng, được bình chọn bởi người hâm mộ trên trang chủ của đội
| Tháng | Cầu thủ | Thành tích | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Tháng 8 | 3 trận, 2 bàn thắng | [30] | |
| Tháng 9 | 4 trận, 1 bàn thắng, 3 kiến tạo | [31] | |
| Tháng 10 | 3 trận, 2 bàn thắng, 1 kiến tạo | [32] | |
| Tháng 11 | 3 trận, 1 bàn thắng | [33] | |
| Tháng 12 | 5 trận, 2 bàn thắng | [34] | |
| Tháng 1 | 4 trận, 2 bàn thắng, 1 kiến tạo | [35] | |
| Tháng 2 | 6 trận, 2 bàn thắng, 1 kiến tạo | [36] |
Giải thưởng mùa giải
| Hạng mục | Cầu thủ | Nguồn |
|---|---|---|
| Cầu thủ xuất sắc nhất mùa cầu thủ bình chọn |
[37] | |
| Cầu thủ xuất sắc nhất mùa fans bình chọn |
[37] | |
| Bàn thắng đẹp nhất mùa | vs Tottenham |
[37] |
| Cầu thủ học viện xuất sắc nhất | [37] | |
| Giải thưởng cộng đồng | [37] |
Ngoại hạng Anh
| Tháng | Cầu thủ | Giải thưởng | Kết quả | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 8 | Castrol Save of the Month (Pha cứu thua đẹp nhất tháng) |
Đề cử | [38] | |
| Tháng 9 | EA SPORTS Player of the Month (Cầu thủ xuất sắc nhất tháng) |
Đề cử | [39] | |
| Tháng 10 | EA SPORTS Player of the Month (Cầu thủ xuất sắc nhất tháng) |
Đề cử | [40] | |
| Budweiser Goal of the Month (Bàn thắng đẹp nhất tháng) |
Đề cử | [41] | ||
| Tháng 11 | Budweiser Goal of the Month (Bàn thắng đẹp nhất tháng) |
Đề cử | [42] | |
| Tháng 12 | EA SPORTS Player of the Month (Cầu thủ xuất sắc nhất tháng) |
Đề cử | [43] | |
| Tháng 2 | EA SPORTS Player of the Month (Cầu thủ xuất sắc nhất tháng) |
Đề cử | [44] | |
| Castrol Save of the Month (Pha cứu thua đẹp nhất tháng) |
Đề cử | [45] |
Chuyển nhượng
Mua
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Mua từ | Phí | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7/2023 | CM | Boubacar Traoré | £9,500,000 | [46] | ||
| 1/7/2023 | CF | Matheus Cunha | £44,000,000 | [47] | ||
| 3/7/2023 | GK | Tom King | Tự do | [48] | ||
| 20/7/2023 | RB | Matt Doherty | Tự do | [49] | ||
| 30/7/2023 | LW | Leo Lopes | Không tiết lộ | [50] | ||
| 14/8/2023 | ST | Reiss Bowen | Không tiết lộ | [51] | ||
| 31/8/2023 | LW | Enso González | £5,000,000 | [52] | ||
| 31/8/2023 | CB | Santiago Bueno | £8,500,000 | [53] | ||
| 1/9/2023 | CM | Jean-Ricner Bellegarde | £12,800,000 | [54] | ||
| 2/9/2023 | CM | Matthew Whittingham | Tự do | [55] | ||
| 18/9/2023 | CM | Tawanda Chirewa | Tự do | [56] | ||
| 12/10/2023 | ST | Dani Ángel | Tự do | [57] | ||
| 8/1/2024 | ST | Fletcher Holman | Không tiết lộ | [58] |
Mượn
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Mượn từ | Thời hạn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9/2023 | CM | Tommy Doyle | 30/6/2024 | [59] | ||
| 31/1/2024 | CAM | Noha Lemina | 30/6/2024 | [60] |
Bán
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Bán cho | Phí | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/6/2023 | CM | Rúben Neves | £47,000,000 | [61] | ||
| 30/6/2023 | CM | João Moutinho | Tự do | [63] | ||
| 30/6/2023 | ST | Diego Costa | Tự do | [63] | ||
| 30/6/2023 | RW | Adama Traoré | Tự do | [63] | ||
| 30/6/2023 | CM | Taylor Perry | Tự do | [67] | ||
| 30/6/2023 | CM | Jack Hodnett | Tự do | [67] | ||
| 30/6/2023 | LB | Luke Matheson | Tự do | [67] | ||
| 30/6/2023 | CF | Lee Harkin | Tự do | [67] | ||
| 30/6/2023 | CB | Michael Agboola | Tự do | [67] | ||
| 30/6/2023 | RB | Jack Scott | Tự do | [67] | ||
| 1/7/2023 | CB | Conor Coady | £8,500,000 | [71] | ||
| 4/7/2023 | CB | Nathan Collins | £23,000,000 | [72] | ||
| 7/7/2023 | CM | Hayao Kawabe | £1,300,000 | [73] | ||
| 15/7/2023 | CB | Dion Sanderson | £2,000,000 | [74] | ||
| 21/7/2023 | GK | Jackson Smith | Không tiết lộ | [75] | ||
| 25/7/2023 | ST | Raúl Jiménez | £5,500,000 | [76] | ||
| 28/7/2023 | LB | Ryan Giles | £5,000,000 | [77] | ||
| 31/7/2023 | CM | Ackeme Francis-Burrell | Không tiết lộ | [78] | ||
| 3/8/2023 | GK | Matija Šarkić | £1,200,000 | [79] | ||
| 18/8/2023 | CB | Lewis Richards | Không tiết lộ | [80] | ||
| 1/9/2023 | CM | Matheus Nunes | £53,000,000 | [81] | ||
| 3/9/2023 | CM | Dylan Scicluna | Không tiết lộ | [82] | ||
| 11/9/2023 | CB | Christian Marques | Không tiết lộ | [83] | ||
| 1/1/2024 | GK | Pálmi Arinbjörnsson | Không tiết lộ | [84] | ||
| 26/1/2024 | LB | Jonny | Tự do | [86] | ||
| 1/2/2024 | RW | Theo Corbeanu | £750,000 | [87] | ||
| 6/2/2024 | CM | Bruno Jordão | Chấm dứt hợp đồng | Tự do | [88] |
Cho mượn
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Cho mượn tới | Thời hạn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/6/2023 | ST | Tyler Roberts | 2/1/2024 [s] | [90] | ||
| 4/7/2023 | RW | Theo Corbeanu | 19/1/2024 | [91] | ||
| 4/7/2023 | CB | Nigel Lonwijk | 16/11/2023 [t] | [91] | ||
| 13/7/2023 | GK | Louie Moulden | 16/1/2024 | [93] | ||
| 21/7/2023 | RB | Ki-Jana Hoever | 30/6/2024 | [94] | ||
| 22/7/2023 | RW | Chiquinho | 31/8/2023 [u] | [96] | ||
| 27/7/2023 | RB | Dexter Lembikisa | 10/1/2024 [v] | [98] | ||
| 28/7/2023 | CB | Ollie Tipton | 2/1/2024 [w] | [99] | ||
| 7/8/2023 | CM | Luke Cundle | 9/1/2024 [x] | [101] | ||
| 23/8/2023 | CAM | Chem Campbell | 16/1/2024 | [102] | ||
| 29/8/2023 | RB | Bendegúz Bolla | 30/6/2024 | [103] | ||
| 29/8/2023 | ST | Gonçalo Guedes | 19/1/2024 | [104] | ||
| 31/8/2023 | CB | Alfie Pond | 2/1/2024 [y] | [105] | ||
| 1/9/2023 | CM | Harvey Griffiths | 2/1/2024 [z] | [106] | ||
| 1/9/2023 | RW | Chiquinho | 30/6/2024 | [107] | ||
| 4/9/2023 | LW | Daniel Podence | 30/6/2024 | [108] | ||
| 28/12/2023 | ST | Fábio Silva | 30/6/2024 | [109] | ||
| 4/1/2024 | CM | Owen Hesketh | 30/6/2024 | [110] | ||
| 7/1/2024 | ST | Saša Kalajdžić | 30/6/2024 | [111] | ||
| 9/1/2024 | CM | Luke Cundle | 30/6/2024 | [100] | ||
| 12/1/2024 | RB | Dexter Lembikisa | 30/6/2024 | [112] | ||
| 16/1/2024 | GK | Louie Moulden | 30/6/2024 | [113] | ||
| 16/1/2024 | CAM | Chem Campbell | 30/6/2024 | [114] | ||
| 16/1/2024 | GK | Joe Young | 30/6/2024 | [115] | ||
| 19/1/2024 | ST | Gonçalo Guedes | 30/6/2024 | [116] | ||
| 23/1/2024 | CB | Yerson Mosquera | 30/6/2024 | [117] | ||
| 1/2/2024 | CM | Joe Hodge | 30/6/2024 | [118] | ||
| 1/2/2024 | CB | Nigel Lonwijk | 30/6/2024 | [119] | ||
| 3/2/2024 | ST | Owen Farmer | 30/6/2024 | [120] | ||
| 3/2/2024 | RB | Harry Birtwistle | 30/6/2024 | [120] | ||
| 12/3/2024 | CB | Justin Hubner | Tháng 1/2025 | [121] |
Gia hạn
| Ngày | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Thời hạn | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 6/6/2023 | ST | Nathan Fraser | 30/6/2025 | [122] | |
| 6/7/2023 | CM | Harvey Griffiths | 30/6/2026 | [123] | |
| 21/7/2023 | RB | Ki-Jana Hoever | 30/6/2026 | [94] | |
| 13/8/2023 | CB | Max Kilman | 30/6/2028 | [124] | |
| 15/8/2023 | LW | Ty Barnett | 30/6/2026 | [125] | |
| 24/8/2023 | CB | Kam Kandola | 30/6/2025 | [126] | |
| 25/8/2023 | LB | Aaron Keto-Diyawa | 30/6/2025 | [127] | |
| 29/8/2023 | CM | Mason Rees | 30/6/- | [128] | |
| 4/9/2023 | LW | Daniel Podence | 30/6/2025 | [108] | |
| 21/9/2023 | LW | Owen Farmer | 30/6/2026 | [129] | |
| 29/9/2023 | GK | José Sá | 30/6/2027 | [130] | |
| 6/10/2023 | ST | Fraser Harper | 30/6/- | [131] | |
| 17/11/2023 | CB | Caden Voice | 30/6/- | [132] | |
| 20/11/2023 | LWB | Hugo Bueno | 30/6/2028 | [133] | |
| 11/12/2023 | RWB | Harry Birtwistle | 30/6/2025 | [134] | |
| 21/12/2023 | LW | Hwang Hee-chan | 30/6/2028 | [135] | |
| 22/12/2023 | CAM | Conor McLeod | 30/6/- | [136] | |
| 8/2/2024 | CB | Toti | 30/6/2029 | [137] | |
| 14/2/2024 | GK | Tom King | 30/6/2027 | [138] |
Chú thích
- ^ Lemina bị treo giò ở vòng 9 sau khi nhận hai thẻ vàng ở vòng 8.
- ^ Lemina bị treo giò ở vòng 14 sau khi nhận đủ 5 thẻ vàng.
- ^ Gomes bị treo giò ở vòng 14 sau khi nhận đủ 5 thẻ vàng.
- ^ Gomes bị treo giò ở trận đá lại vòng 3 và 4 cúp FA, vòng 21 Ngoại hạng Anh vì nhận thẻ đỏ trực tiếp.
- ^ Dawson bị treo giò ở vòng 13 sau khi nhận đủ 5 thẻ vàng.
- ^ Semedo bị treo giò ở vòng 9 sau khi nhận đủ 5 thẻ vàng.
- ^ Bellegarde bị treo giò ba trận (vòng 3 cúp EFL, vòng 7 và 8 Ngoại hạng Anh) vì nhận thẻ đỏ trực tiếp ở vòng 6.
- ^ Nunes bị treo giò ở vòng ba sau khi nhận hai thẻ vàng ở vòng hai.
- ^ Đã gia nhập Braga sau khi hết hạn hợp đồng.[62]
- ^ Đã gia nhập Botafogo sau khi hết hạn hợp đồng.[64]
- ^ Đã gia nhập Fulham sau khi hết hạn hợp đồng.[65]
- ^ Đã gia nhập Shrewsbury Town sau khi hết hạn hợp đồng.[66]
- ^ Đã gia nhập Shifnal Town sau khi hết hạn hợp đồng.
- ^ Đã gia nhập Bolton Wanderers sau khi hết hạn hợp đồng.[68]
- ^ Đã gia nhập Coleraine FC sau khi hết hạn hợp đồng.[69]
- ^ Đã gia nhập Hullbridge Sports sau khi giải phóng hợp đồng.
- ^ Đã gia nhập Linfield FC sau khi hết hạn hợp đồng.[70]
- ^ Đã gia nhập PAOK sau khi chấm dứt hợp đồng.[85]
- ^ Roberts được Wolves gọi về vào đầu tháng 1.[89]
- ^ Lonwijk được trả về Wolves giữa chừng vì chấn thương.[92]
- ^ Chiquinho bị Stoke trả về Wolves vào cuối tháng 8.[95]
- ^ Lembikisa được Wolves gọi về vào đầu tháng 1.[97]
- ^ Tipton được Wolves gọi về vào đầu tháng 1.[89]
- ^ Cundle được Wolves gọi về vào đầu tháng 1 để chuyển tới Stoke City.[100]
- ^ Pond được Wolves gọi về vào đầu tháng 1.[89]
- ^ Griffiths được Wolves gọi về vào đầu tháng 1.[89]
Tham khảo
- ^ a b "Wolves and Lopetegui agree to part ways". Wolves. ngày 8 tháng 8 năm 2023.
- ^ a b "Gary O'Neil appointed new head coach". Wolves. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Wolves' 2023/24 squad numbers". Wolves. ngày 14 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Wolves set for South Korea pre-season trip". Wolves. ngày 11 tháng 5 năm 2023.
- ^ "Wolves pencil in Molineux pre-season friendly". Wolves. ngày 29 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b c "Wolves Korea Tour update". Wolves. ngày 28 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Second Molineux friendly added to schedule". Wolves. ngày 11 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Wolves to face Celtic in Dublin friendly". Wolves. ngày 12 tháng 7 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Wolves to face FC Porto during pre-season". Wolves. ngày 15 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Fixture release date for 2023/24 season announced". Premier League. ngày 13 tháng 4 năm 2023.
- ^ "Premier League 2023/24 fixtures released". Premier League. ngày 15 tháng 6 năm 2023.
- ^ An Nhi (ngày 17 tháng 11 năm 2023). "Everton bị phạt trừ 10 điểm ở Ngoại hạng Anh". Vietnamnet. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2023.
- ^ Thảo Tâm (ngày 26 tháng 2 năm 2024). "Kháng cáo trừ 10 điểm thành công, Everton tăng vọt 2 bậc trên BXH". Bongda24h. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Everton tiếp tục bị trừ điểm, đối mặt nguy cơ lần đầu xuống hạng". Vietnamplus. ngày 8 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.
- ^ "PREMIER LEAGUE AND CHAMPIONSHIP CLUBS ENTER THE EMIRATES FA CUP FOR 2023-24". FA. ngày 3 tháng 12 năm 2023.
- ^ "THE FOURTH ROUND DRAW FOR THE EMIRATES FA CUP HAS BEEN MADE". FA. ngày 8 tháng 1 năm 2024.
- ^ "THE FIFTH ROUND PROPER DRAW FOR THE EMIRATES FA CUP HAS BEEN MADE". The FA. ngày 28 tháng 1 năm 2024.
- ^ "THE DRAW FOR THE EMIRATES FA CUP QUARTER-FINALS HAS BEEN MADE". Wolves. ngày 29 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Wolves to face Blackpool in Carabao Cup". Wolves. ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Wolves drawn away in the Carabao Cup". Wolves. ngày 30 tháng 8 năm 2023.
- ^ a b "Wolves 1-4 Brighton". ngày 19 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Wolves 1-3 Crystal Palace". ngày 11 tháng 5 năm 2024.
- ^ "Wolves 1-0 Brighton". ngày 29 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Wolves 2-1 Tottenham". ngày 11 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Chelsea 2-4 Wolves". ngày 4 tháng 2 năm 2024.
- ^ a b "Wolves 5-0 Blackpool". ngày 29 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Brentford 1-4 Wolves". ngày 28 tháng 12 năm 2023.
- ^ "West Ham 3-0 Wolves". ngày 17 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Wolves 3-4 Man United". ngày 2 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Kalajdzic wins monthly award". Wolves. ngày 14 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Neto crowned Player of the Month". Wolves. ngày 7 tháng 10 năm 2023.
- ^ "Hwang your Player of the Month". Wolves. ngày 13 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Lemina your November Player of the Month". Wolves. ngày 13 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Lemina voted Monster Player of the Month". Wolves. ngày 15 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Cunha named Monster Player of the Month". Wolves. ngày 14 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Gomes picks up Monster Player of the Month award". Wolves. ngày 29 tháng 3 năm 2024.
- ^ a b c d e "Lemina and George voted Players of the Season". Wolves. ngày 11 tháng 5 năm 2024.
- ^ "August 2023's Castrol Save of the Month shortlist". Premier League. ngày 7 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Pick your EA SPORTS Player of the Month (Sep)". Premier League. ngày 5 tháng 10 năm 2023.
- ^ "Pick your EA SPORTS Player of the Month (Oct)". Premier League. ngày 2 tháng 11 năm 2023.|
- ^ "Select your Budweiser Goal of the Month". Premier League. ngày 2 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Pick your Budweiser Goal of the Month". Premier League. ngày 30 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Pick your EA SPORTS Player of the Month (Dec)". Premier League. ngày 5 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Pick your EA SPORTS Player of the Month (Feb)". Premier League. ngày 29 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Select your Castrol Save of the Month". Premier League. ngày 29 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Boubacar to become permanent signing". Wolves. ngày 1 tháng 2 năm 2023.
- ^ "Wolves complete £44m transfer after bizarre clause triggered". BirminghamLive. ngày 12 tháng 1 năm 2023.
- ^ "King adds experience to Wolves". Wolves. ngày 3 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Doherty makes Wolves return". Wolves. ngày 20 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Lopes added to under-21 ranks". Wolves. ngày 30 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Young forward Reiss Bowen moves to Wolves". Fleetwood Town. ngày 14 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Gonzalez completes Wolves move". Wolves. ngày 31 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Bueno latest through the door". Wolves. ngày 31 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Bellegarde signs on deadline day". Wolves. ngày 1 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Whittingham joins Wolves U21s from Man City". Wolves. ngày 2 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Chirewa signs for under-21s". Wolves. ngày 18 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Dani Angel added to under-18 ranks". Wolves. ngày 12 tháng 10 năm 2023.
- ^ "Wolves complete Fletcher Holman signing". Wolves. ngày 8 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Doyle joins the Old Gold on loan". Wolves. ngày 1 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Noha Lemina joins Wolves". Wolves. ngày 31 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Neves departs after six years in Old Gold". Wolves. ngày 23 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Joao Moutinho signs for Braga". PortuGOAL. ngày 25 tháng 8 năm 2023.
- ^ a b c "Hobbs provides first-team contract update". Wolves. ngày 2 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Botafogo anuncia contratação do atacante Diego Costa". geglobo. ngày 12 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Fulham signs Traoré". Fulham. ngày 13 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Shrewsbury Town sign Taylor Perry". Shrewsbury Town. ngày 24 tháng 7 năm 2023.
- ^ a b c d e f "Six under-21s to depart this month". Wolves. ngày 3 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Luke secures B team deal". Bolton Wanderers. ngày 1 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Hark now hear". Coleraine. ngày 3 tháng 8 năm 2023.
- ^ "David Healy - warm welcome to Windsor to Jack Scott". Linfield FC. ngày 31 tháng 5 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Coady's time at Wolves comes to an end". Wolves. ngày 1 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Collins makes Wolves departure". Wolves. ngày 4 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Kawabe completes move to Belgium". Wolves. ngày 7 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Sanderson makes permanent move to Blues". Wolves. ngày 15 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Smith completes permanent Walsall move". Wolves. ngày 21 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Jimenez completes move away". Wolves. ngày 25 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Giles completes Luton switch". Wolves. ngày 28 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Exciting prospects added to Emerging Talent group". Stockport County. ngày 31 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Sarkic completes move away". Wolves. ngày 3 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Richards completes Bradford move". Wolves Academy. ngày 18 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Nunes makes Man City switch". Wolves. ngày 1 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Scicluna signs". Western Sydney Wanderers. ngày 3 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Marques makes Wolves exit". Wolves. ngày 11 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Premier League Transfer Tracker: Every deal from the January window". theScore.
- ^ "Jonny joins PAOK". PAOK. ngày 29 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Jonny makes Wolves departure". Wolves. ngày 26 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Corbeanu signs for Granada CF". Wolves. ngày 1 tháng 2 năm 2024.
- ^ {chú thích web|url=https://www.wolves.co.uk/news/mens-first-team/20240206-jordao-makes-his-wolves-departure/%7Ctitle=Jordao[liên kết hỏng] makes his Wolves departure|publisher=Wolves|date=2/6/24}}
- ^ a b c d "Quartet recalled from loan spells". Wolves. ngày 2 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Roberts heads for Doncaster loan". Wolves. ngày 16 tháng 6 năm 2023.
- ^ a b "Wolves duo head to Grasshoppers". Wolves. ngày 4 tháng 7 năm 2023.
- ^ "INJURY UPDATE: LONWIJK LEAVES GC ZURICH". GC Zurich. ngày 16 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Moulden set for season-long loan". Wolves. ngày 13 tháng 7 năm 2023.
- ^ a b "New contract and loan for Hoever". Wolves. ngày 21 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Chiquinho recalled to Wolves after Stoke City loan". Stoke-on-Trent Live. ngày 31 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Chiquinho completes loan move". Wolves. ngày 22 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Dexter recalled by Wolves". Rotherham United. ngày 10 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Lembikisa completes Rotherham switch". Wolves. ngày 27 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Tipton heads to Notts County". Wolves. ngày 28 tháng 7 năm 2023.
- ^ a b "New loan move for Cundle". Wolves. ngày 9 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Cundle signs on loan". Plymouth Argyle. ngày 7 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Charlton loan next for Campbell". Wolves. ngày 23 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Bolla makes loan move away". Wolves. ngày 29 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Guedes makes Wolves departure". Wolves. ngày 29 tháng 8 năm 2023.
- ^ "County add to squad with Wolves loanee". Stockport County. ngày 31 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Griffiths heads to Walsall on loan". Wolves. ngày 1 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Chiquinho é reforço do FC Famalicão". Famalicao. ngày 1 tháng 9 năm 2023.
- ^ a b "New contract and loan for Podence". Wolves. ngày 4 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Silva moves above the border". Wolves. ngày 28 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Hesketh heads to Kidderminster". Wolves. ngày 4 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Kalajdzic completes loan move". Wolves. ngày 7 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Lembikisa heads for Hearts". Wolves. ngày 12 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Moulden lands League One loan with Northampton". Wolves. ngày 16 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Campbell returns to Wycombe". Wolves. ngày 16 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Young secures Buxton loan". Wolves. ngày 16 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Guedes switches loan club". Wolves. ngày 19 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Mosquera heads to La Liga". Wolves. ngày 23 tháng 1 năm 2024.
- ^ "Hodge completes Championship move". Wolves. ngày 1 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Wycombe loan for Lonwijk". Wolves. ngày 1 tháng 2 năm 2024.
- ^ a b "Loan moves for U21 duo". Wolves. ngày 3 tháng 2 năm 2024.
- ^ "Hubner secures loan to Japan". Wolves. ngày 12 tháng 3 năm 2024.
- ^ "Fraser rewarded with extended contract". Wolves. ngày 6 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Griffiths commits future to Wolves". Wolves. ngày 6 tháng 7 năm 2023.
- ^ "Kilman signs long-term contract". Wolves. ngày 13 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Barnett pens Wolves extension". Wolves. ngày 15 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Kandola signs Wolves extension". Wolves. ngày 24 tháng 8 năm 2023.
- ^ "New contract for Keto-Diyawa". Wolves. ngày 25 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Rees pens professional contract". Wolves. ngày 29 tháng 8 năm 2023.
- ^ "Farmer extends Wolves stay". Wolves. ngày 21 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Sa signs new Wolves contract". Wolves. ngày 29 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Harper signs first professional contract". Wolves. ngày 6 tháng 10 năm 2023.
- ^ "Voice pens first professional contract". Wolves. ngày 17 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Bueno commits long-term future to Wolves". Wolves. ngày 20 tháng 11 năm 2023.
- ^ "Birtwistle pens contract extension". Wolves. ngày 11 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Hwang signs long-term contract extension". Wolves. ngày 21 tháng 12 năm 2023.
- ^ "McLeod earns first professional contract". Wolves. ngày 22 tháng 12 năm 2023.
- ^ "Toti signs new long-term deal". Wolves. ngày 8 tháng 2 năm 2024.
- ^ "King signs new Wolves contract". Wolves. ngày 14 tháng 2 năm 2024.