Bước tới nội dung

Romain Saïss

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do ~2026-41965-44 (thảo luận) sửa đổi vào lúc 10:35, ngày 29 tháng 7 năm 2026. Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Romain Saïss
Saïss trong màu áo Maroc năm 2023
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Romain Ghanem Paul Saïss[1]
Ngày sinh 26 tháng 3, 1990 (36 tuổi)
Nơi sinh Bourg-de-Péage, Pháp
Chiều cao 1,90 m[2]
Vị trí Hậu vệ, Trung vệ
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2011 Valence 13 (4)
2011–2013 Clermont 48 (1)
2013–2015 Le Havre 61 (3)
2015–2016 Angers 35 (2)
2016–2022 Wolverhampton Wanderers 176 (13)
2022–2023 Beşiktaş 25 (1)
2023–2026 Al Sadd 11 (1)
2023–2024Al-Shabab (mượn) 25 (4)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2012–2026 Maroc 86 (3)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Maroc
Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch Maroc 2025
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 11 năm 2025

Romain Ghanem Paul Saïss (tiếng Ả Rập: رومان غانم بول سايس; sinh ngày 26 tháng 3 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Maroc hiện thi đấu ở vị trí hậu vệ.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 25 tháng 11 năm 2025[3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bạn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Valence 2010–11 CFA 2 13 4 0 0 13 4
Clermont 2011–12 Ligue 2 17 1 1 0 0 0 18 1
2012–13 31 0 0 0 2 0 33 0
Tổng cộng 48 1 1 0 2 0 51 1
Clermont B 2012–13 CFA 2 1 0 1 0
Le Havre 2013–14 Ligue 2 27 1 0 0 1 0 28 1
2014–15 34 2 1 0 1 0 36 2
Tổng cộng 61 3 1 0 2 0 64 3
Angers 2015–16 Ligue 1 35 2 1 0 1 0 37 2
Wolverhampton Wanderers 2016–17[4] Championship 24 0 1 0 0 0 25 0
2017–18[5] 42 4 1 0 1 0 44 4
2018–19[6] Premier League 19 2 5 0 2 0 26 2
2019–20[7] 33 2 2 0 0 0 14[c] 1 49 3
2020–21[8] 27 3 2 0 1 0 30 3
2021–22[9] 31 2 0 0 1 1 32 3
Tổng cộng 176 13 11 0 5 1 14 1 206 15
Beşiktaş 2022–23 Süper Lig 25 1 1 0 26 1
Al Sadd 2023–24 Qatar Stars League 0 0 3[d] 0 3 0
2024–25 5 1 0 0 0 0 6[e] 1 11 2
2025–26 6 0 0 0 0 0 4[e] 0 10 0
Tổng cộng 11 1 0 0 0 0 10 1 3 0 24 2
Al-Shabab (mượn) 2023–24 Saudi Pro League 25 4 3 0 28 4
Tổng cộng sự nghiệp 382 29 18 0 10 1 24 2 3 0 437 32
  1. ^ Bao gồm Coupe de France, FA Cup, Turkish Cup, King's Cup
  2. ^ Bao gồm Coupe de la Ligue, EFL Cup
  3. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Số lần ra sân tại Arab Club Champions Cup
  5. ^ a b Ra sân tại AFC Champions League Elite

Quốc tế

Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Maroc 2012 1 0
2016 7 0
2017 13 1
2018 11 0
2019 9 0
2020 3 0
2021 9 0
2022 19 1
2023 7 0
2024 4 1
2025 3 0
Tổng 86 3
Bàn thắng và kết quả của Maroc được để trước.[10]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 20 tháng 1 năm 2017 Sân vận động d'Oyem, Oyem, Gabon  Togo 2–1 3–1 CAN 2017
2. 27 tháng 11 năm 2022 Sân vận động Al Thumama, Doha, Qatar  Bỉ 1–0 2–0 FIFA World Cup 2022
3 17 tháng 1 năm 2024 Sân vận động Laurent Pokou, San-Pédro, Bờ Biển Ngà  Tanzania 1–0 3–0 CAN 2023

Tham khảo

  1. ^ "2018/19 Premier League squads confirmed". Premier League. ngày 3 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2018.
  2. ^ "Romain Saïss". Beşiktaş J.K. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ "R. Saïss". Soccerway. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2016.
  4. ^ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2016/2017". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2017.
  5. ^ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2017/2018". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
  6. ^ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2018/2019". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
  7. ^ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2019/2020". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2019.
  8. ^ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2020/2021". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2021.
  9. ^ "Trận thi đấu của Romain Saïss trong 2021/2022". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2021.
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên NFT

Liên kết ngoài