CONCACAF Nations League C 2019–20
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 5 tháng 9 – 19 tháng 11 năm 2019 |
| Số đội | 13 |
| Thăng hạng | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 30 |
| Số bàn thắng | 123 (4,1 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | (7 bàn thắng) |
CONCACAF Nations League C 2019–20 là hạng đấu thứ ba và thấp nhất của mùa giải 2019–20 thuộc CONCACAF Nations League, mùa giải khai mạc của giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển nam quốc gia thuộc 41 hiệp hội thành viên của CONCACAF.[1]
Thể thức
League C gồm mười ba đội: các đội từ vòng loại xếp từ thứ 23 đến thứ 34, cùng với Guatemala, đội đang bị đình chỉ vào thời hạn chót đăng ký tham dự vòng loại.[2] Hạng đấu được chia thành bốn bảng, gồm ba bảng có ba đội và một bảng có bốn đội. Các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn sân nhà và sân khách trong suốt vòng bảng, với các trận đấu diễn ra trong các đợt trận quốc tế chính thức của FIFA vào tháng 9, tháng 10 và tháng 11 năm 2019. Bốn đội thắng bảng được thăng hạng lên League B ở mùa giải tiếp theo của giải đấu.[3][4][5]
Vào tháng 9 năm 2019, đã có thông báo rằng Nations League cũng sẽ đóng vai trò là vòng loại cho Cúp Vàng CONCACAF 2021.[6] Các đội thắng mỗi trong bốn bảng League C bước vào vòng một của vòng loại Cúp Vàng.
Xếp hạt giống
Các đội được xếp vào các nhóm của League C theo vị trí của họ trong Chỉ số xếp hạng CONCACAF tháng 11 năm 2018.[7][8]
|
|
|
Lễ bốc thăm vòng bảng diễn ra tại The Chelsea ở Las Vegas, Nevada, Hoa Kỳ vào ngày 27 tháng 3 năm 2019, lúc 22:00 EDT (19:00 giờ địa phương, PDT).[9][10]
Các bảng
Lịch thi đấu được CONCACAF xác nhận vào ngày 21 tháng 5 năm 2019.[11][12][13]
Thời gian là EDT/EST,[note 1] theo danh sách của CONCACAF (giờ địa phương, nếu khác, được đặt trong ngoặc đơn).[14][15][16]
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
Quần đảo Cayman | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 4 | +10 | 12 | League B và vòng sơ loại Cúp Vàng | — | 3–0 | 4–0 | 1–0 | ||
| 2 | Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg Quần đảo Cayman | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 8 | −1 | 12 | 3–2 | — | 1–0 | 1–0 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 8 | −1 | 9 | 1–0 | 3–0 | — | 1–2 | |||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3 | 11 | −8 | 3 | 0–4 | 0–2 | 1–2 | — |
| Quần đảo Virgin thuộc Mỹ | 0–2 | Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg Quần đảo Cayman |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Barbados | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Saint-Martin | 1–2 | |
|---|---|---|
| Dalmat |
Chi tiết |
|
| Quần đảo Cayman Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg | 3–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Saint-Martin | 3–0 | Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg Quần đảo Cayman |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Barbados | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Quần đảo Cayman Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Saint-Martin | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Quần đảo Cayman Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Barbados | 3–0 | Tập tin:Flag of the Cayman Islands.svg Quần đảo Cayman |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quần đảo Virgin thuộc Mỹ | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 2 | +8 | 10 | League B và vòng sơ loại Cúp Vàng | — | 2–1 | 3–0 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 8 | +2 | 7 | 1–1 | — | 4–2 | |||
| 3 | 4 | 0 | 0 | 4 | 5 | 15 | −10 | 0 | 0–4 | 3–4 | — |
| Bonaire | 4–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | 3–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bahamas | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bonaire | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
Anguilla | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 25 | 0 | +25 | 12 | League B và vòng sơ loại Cúp Vàng | — | 5–0 | 10–0 | ||
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 12 | −6 | 6 | 0–5 | — | 3–0 | |||
| 3 | Tập tin:Flag of Anguilla.svg Anguilla | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 21 | −19 | 0 | 0–5 | 2–3 | — |
| Guatemala | 10–0 | Tập tin:Flag of Anguilla.svg Anguilla |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Anguilla Tập tin:Flag of Anguilla.svg | 2–3 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Guatemala | 5–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc giành quyền tham dự |
Sint Maarten | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 20 | 2 | +18 | 12 | League B và vòng sơ loại Cúp Vàng | — | 10–0 | 5–1 | ||
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 17 | −9 | 6 | 0–3 | — | 3–2 | |||
| 3 | Tập tin:Flag of Sint Maarten.svg Sint Maarten | 4 | 0 | 0 | 4 | 6 | 15 | −9 | 0 | 1–2 | 2–5 | — |
| Guadeloupe | 5–1 | Tập tin:Flag of Sint Maarten.svg Sint Maarten |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Quần đảo Turks và Caicos | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Sint Maarten Tập tin:Flag of Sint Maarten.svg | 2–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Sint Maarten Tập tin:Flag of Sint Maarten.svg | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quần đảo Turks và Caicos | 3–2 | Tập tin:Flag of Sint Maarten.svg Sint Maarten |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Guadeloupe | 10–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 123 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 4.1 bàn thắng mỗi trận đấu.
7 bàn thắng
6 bàn thắng
5 bàn thắng
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
Quinton Carey
Happy Hall
Rashad Jules
Hallam Hope
Armando Lashley
Omani Leacock
Edshel Martha
Yurick Seinpaal
- Quần đảo Cayman Jonah Ebanks
Florian David
Geoffray Durbant
Sidney Rivera
Yannick Chevalier
1 bàn thắng
- Anguilla Kyle Lake-Bryan
- Anguilla Calvin Morgan
Terry Delancy
Cameron Hepple
Marcel Joseph
Thierry Gale
Akeem Hill
Zico Phillips
Ayrton Cicilia
Rilove Janga
Jurven Koffy
Jursten Trinidad
Ilfred Piar
Bailey Rowe
Jerry Wiltshire
- Quần đảo Cayman Jorel Bellafonte
- Quần đảo Cayman Ackeem Hyde
Elbert Anatol
Anthony Baron
Ryan Hauterville
Likendy Labylle
Vikash Tille
Vidian Valérius
Yeltsin Álvarez
Carlos Gallardo
Luis de León
Jean Márquez
José Carlos Martínez
Luis Martínez
Wilber Pérez
Wilson Pineda
Stheven Robles
Edward Santeliz
Jorge Estuardo VargasGerald Díaz
José Ferrer
Giovanni Padron
Devin Vega
Wilfried Dalmat- Sint Maarten Remsley Boelijn
Jeff Beljour
Jose Elcius
Herby Magny
Lenford Singh
Aaron Dennis
Raejae Joseph
Ramesses McGuiness
1 bàn phản lưới nhà
Ghi chú
- ^ EDT (UTC−4) cho các trận vào tháng 9 và tháng 10 năm 2019, và EST (UTC−5) cho các trận vào tháng 11 năm 2019.
- ^ a b c Saint Martin thi đấu các trận sân nhà tại Anguilla.
- ^ a b Bonaire thi đấu các trận sân nhà tại Curaçao.
- ^ a b Quần đảo Virgin thuộc Anh thi đấu các trận sân nhà tại Saint Kitts và Nevis.
- ^ a b Sint Maarten thi đấu các trận sân nhà tại Curaçao.
Tham khảo
- ^ "CONCACAF Nations League C a chance to grow for 13 teams". CONCACAFNationsLeague.com. Las Vegas: CONCACAF. ngày 27 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Suspensión de la Federación Nacional de Fútbol de Guatemala" [Đình chỉ Liên đoàn bóng đá quốc gia Guatemala]. CONCACAF.com (bằng tiếng Spanish). Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 12 tháng 12 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2018.
{{Chú thích báo}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ^ "CONCACAF Nations League to Kickoff this September with Qualifiers". CONCACAF.com. Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 5 tháng 3 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
- ^ "CONCACAF Nations League Officially Launched". CONCACAFNationsLeague.com. Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 7 tháng 3 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2018.
- ^ "Regulations CONCACAF Nations League 2018/20 Edition" (PDF). res.cloudinary.com. CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2019.
- ^ "CONCACAF Nations League to Serve as Pathway for 2021 Gold Cup". CONCACAF.com. Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe. ngày 4 tháng 9 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2019.
- ^ "CONCACAF Ranking: As of November 2018" (PDF). CONCACAF. ngày 6 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Stage set for 2019 CONCACAF Nations League draw". CONCACAFNationsLeague. Miami: CONCACAF. ngày 25 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2019.
- ^ "2019 CONCACAF Nations League Draw to Take Place March 27". CONCACAFNationsLeague.com. Miami: CONCACAF. ngày 6 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Draw Delivers Groups for the Inaugural Edition of the CONCACAF Nations League". CONCACAFNationsLeague.com. Miami: CONCACAF. ngày 28 tháng 3 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Schedule confirmed for the inaugural edition of the CONCACAF Nations League". CONCACAFNationsLeague.com. Miami: CONCACAF. ngày 21 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.
- ^ "2019 CONCACAF Nations League schedule" (PDF). CONCACAF. ngày 21 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.
- ^ "CONCACAF Nations League: Official schedule 2019" (PDF). CONCACAF. ngày 21 tháng 5 năm 2019. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 21 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2019.
- ^ "2019-2020 Concacaf Nations League September Group Stage Schedule". CONCACAF. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2019.
- ^ "2019-2020 Concacaf Nations League October Group Stage Schedule" (PDF). CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2019.
- ^ "2019-2020 Concacaf Nations League November Group Stage Schedule" (PDF). CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2019.
- ^ "¿Cuántos boletos se vendieron para el Guatemala vs Anguilla?". AntorchaDeportiva. ngày 5 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng bảng thể thao có các tham số không định rõ
- Trang sử dụng bảng thể thao có các tham số có thể bị bỏ qua
- Start-date transclusions with invalid parameters
- Website chính thức không có trên Wikidata
- CONCACAF Nations League 2019–20
- CONCACAF Nations League C