Bước tới nội dung

CONCACAF Nations League C 2022–23

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
CONCACAF Nations League C 2022–23
Chi tiết giải đấu
Thời gian2 tháng 6 năm 2022 – 28 tháng 3 năm 2023
Số đội13
Thăng hạng Sint Maarten
 Saint Kitts và Nevis
 Saint Lucia
 Puerto Rico
Thống kê giải đấu
Số trận đấu30
Số bàn thắng97 (3,23 bàn/trận)
Vua phá lướiSint Maarten Gerwin Lake (8 bàn thắng)

CONCACAF Nations League C 2022–23 là hạng đấu thấp nhất của mùa giải 2022–23 thuộc CONCACAF Nations League, mùa giải thứ hai của giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển nam quốc gia thuộc 41 hiệp hội thành viên của CONCACAF.[1] Giải được tổ chức từ ngày 2 tháng 6 năm 2022 đến ngày 28 tháng 3 năm 2023.[2]

Đội đứng đầu mỗi bảng tham dự giải Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2023.

Thể thức

League C gồm mười ba đội. Hạng đấu được chia thành một bảng bốn đội và ba bảng ba đội. Các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn sân nhà – sân khách trong suốt vòng bảng, với các trận đấu diễn ra trong các kỳ FIFA Match Window chính thức vào tháng 6 năm 2022 và tháng 3 năm 2023. Đội đứng đầu mỗi bảng được thăng hạng lên League B và giành quyền tham dự giải Vòng loại Cúp Vàng CONCACAF 2023.

Thay đổi đội tuyển

Các thay đổi đội tuyển sau đây diễn ra ở League C so với mùa giải 2019–20:

Đội vào
Xuống hạng từ
Nations League B
Đội ra
Thăng hạng lên
Nations League B

Xếp hạt giống

Lễ bốc thăm vòng đấu hạng diễn ra tại Miami, Florida, Hoa Kỳ vào ngày 4 tháng 4 năm 2022, lúc 19:00 EDT. Mỗi lễ bốc thăm của các hạng đấu bắt đầu bằng việc chọn ngẫu nhiên một đội từ Nhóm 1 và xếp đội đó vào Bảng A của hạng đấu tương ứng. Lễ bốc thăm tiếp tục bằng việc chọn các đội còn lại từ Nhóm 1 và xếp lần lượt vào các Bảng B, C và D. Quy trình tương tự được thực hiện cho các nhóm còn lại. Các đội được xếp vào nhóm hạt giống dựa trên Bảng xếp hạng CONCACAF.[3][4]

Nhóm 1
Đội Pts Hạng
 Saint Kitts và Nevis 910 22
 Puerto Rico 725 28
 Bonaire 718 29
 Saint Lucia 709 30
Nhóm 2
Đội Pts Hạng
 Dominica 625 32
 Aruba 528 34
 Quần đảo Cayman 512 35
 Quần đảo Turks và Caicos 448 36
Nhóm 3
Đội Pts Hạng
 Saint-Martin 381 37
 Sint Maarten 296 38
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 246 39
 Anguilla 218 40
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 152 41

Các bảng

Danh sách trận đấu được CONCACAF xác nhận vào ngày 6 tháng 4 năm 2022.[2][5]

Tất cả thời gian thi đấu tính theo EDT (UTC−4) như CONCACAF liệt kê (giờ địa phương, nếu khác, được ghi trong ngoặc).[6][7][8][9]

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
Sint Maarten Bonaire Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
1  Sint Maarten (P) 6 3 2 1 19 9 +10 11 Thăng hạngvòng sơ loại Cúp Vàng 6–1 8–2 1–1
2  Bonaire 6 3 1 2 12 11 +1 10 2–2 1–2 2–0
3  Quần đảo Turks và Caicos 6 3 0 3 10 16 −6 9 2–0 1–4 1–0
4  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 6 1 1 4 5 10 −5 4 1–2 0–2 3–2
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng

Bonaire 2–2 Sint Maarten
Chi tiết

Sint Maarten 8–2 Quần đảo Turks và Caicos
Chi tiết


Sint Maarten 6–1 Bonaire
Chi tiết Montero  69'
Bethlehem Soccer Stadium, Saint Croix (Quần đảo Virgin thuộc Mỹ)
Trọng tài: Nima Saghafi (Hoa Kỳ)

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
Saint Kitts và Nevis Aruba Saint-Martin
1  Saint Kitts và Nevis (P) 4 3 1 0 9 4 +5 10 Thăng hạngvòng sơ loại Cúp Vàng 2–0 1–1
2  Aruba 4 1 1 2 5 5 0 4 2–3 3–0
3  Saint-Martin 4 0 2 2 2 7 −5 2 1–3 0–0
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng

Aruba 3–0 Saint-Martin
Chi tiết




Saint Kitts và Nevis 2–0 Aruba
Freeman  45+1'80' Chi tiết

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
Saint Lucia Anguilla Dominica
1  Saint Lucia (P) 4 4 0 0 8 2 +6 12 Thăng hạngvòng sơ loại Cúp Vàng 2–0 3–1
2  Anguilla 4 0 2 2 2 5 −3 2 1–2 0–0
3  Dominica 4 0 2 2 2 5 −3 2 0–1 1–1
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng

Dominica 1–1 Anguilla
Wade  4' Chi tiết Guishard  57'
Warner Park, Basseterre (Saint Kitts và Nevis)
Trọng tài: Sherwin Johnson (Guyana)

Dominica 0–1 Saint Lucia
Chi tiết MacFarlane  54'



Bảng D

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng hoặc
giành quyền tham dự
Puerto Rico Quần đảo Cayman Quần đảo Virgin thuộc Anh
1  Puerto Rico (P) 4 4 0 0 17 2 +15 12 Thăng hạngvòng sơ loại Cúp Vàng 5–1 6–0
2  Quần đảo Cayman 4 0 2 2 3 10 −7 2 0–3 1–1
3  Quần đảo Virgin thuộc Anh 4 0 2 2 3 11 −8 2 1–3 1–1
Nguồn: CONCACAF
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng
(P) Thăng hạng





Thống kê

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 97 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 3.23 bàn thắng mỗi trận đấu.

8 bàn thắng

6 bàn thắng

5 bàn thắng

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Đội hình tiêu biểu

CONCACAF công bố đội hình sau đây là đội hình tiêu biểu của League C sau khi giải đấu khép lại.[10]

Thủ môn Hậu vệ Tiền vệ Tiền đạo
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Ramius Stiehler Puerto Rico Sidney Paris
Sint Maarten Mitchell de Nooijer
Saint Lucia Kurt Frederick
Saint Lucia Gregson President
Sint Maarten Oliver Hobgood
Puerto Rico Devin Vega
Quần đảo Turks và Caicos Jeff Beljour
Sint Maarten Gerwin Lake
Quần đảo Turks và Caicos Billy Forbes
Saint Kitts và Nevis Keithroy Freeman

Ghi chú

  1. ^ Trận Quần đảo Virgin thuộc Mỹ v Sint Maarten, ban đầu được lên lịch lúc 16:00 EDT (UTC−4),[9] được dời sang 19:00 EDT.
  2. ^ Trận Bonaire v Quần đảo Turks và Caicos, ban đầu được lên lịch lúc 15:00 EDT (UTC−4),[9] được dời sang 19:00 EDT.

Tham khảo

  1. ^ "New Concacaf Qualifiers announced for regional qualification to FIFA World Cup Qatar 2022". CONCACAF. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ a b "CONCACAF Nations League 2022-2023 MATCH SCHEDULE" (PDF). CONCACAF. ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2022.
  3. ^ "Concacaf announces details for 2022/23 Concacaf Nations League". CONCACAF. ngày 3 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2022.
  4. ^ "Concacaf confirms procedures for 2022/23 Concacaf Nations League presented by Qatar Airways draw". CONCACAF. ngày 3 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2022.
  5. ^ "Concacaf announces schedule for 2022/23 Concacaf Nations League presented by Qatar Airways". Miami: CONCACAF. ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2022.
  6. ^ "June 2022 match schedule confirmed for 2022/23 Concacaf Nations League presented by Qatar Airways". Miami: CONCACAF. ngày 9 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2022.
  7. ^ "2022-2023 MATCH SCHEDULE – JUNE 2022" (PDF). CONCACAF. ngày 6 tháng 5 năm 2022.
  8. ^ "Schedule set for 2022-23 CNL Group Stage matches in March". Miami: CONCACAF. ngày 1 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2023.
  9. ^ a b c "2022-2023 MATCH SCHEDULE – MARCH 2023" (PDF). CONCACAF. ngày 23 tháng 3 năm 2023.
  10. ^ "CNL League C Best XI led by Forbes, Lake and Frederick". CONCACAF. ngày 30 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2023.

Liên kết ngoài