Mircea Lucescu
Mircea Lucescu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lucescu năm 2009 Lucescu năm 2009 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sinh | Mircea Lucescu 29 tháng 7 năm 1945 Bucharest, Vương quốc România | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mất | 7 tháng 4 năm 2026 (80 tuổi) Bucharest, România | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quốc tịch | România | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dân tộc | Người România | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học vị | Học viện Nghiên cứu Kinh tế Bucharest | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghề nghiệp | Cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm hoạt động | 1963–2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,77 m | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phối ngẫu | Neli Lucescu (cưới 1967) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Con cái | 1 (Răzvan Lucescu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mircea Lucescu (phát âm tiếng Romania: [ˈmirtʃe̯a luˈtʃesku]; 29 tháng 7 năm 1945 – 7 tháng 4 năm 2026) là một huấn luyện viên và cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người România.
Lucescu cũng là một trong những cầu thủ thành công nhất giải bóng đá vô địch quốc gia România với bảy danh hiệu tại Dinamo București. Ông cũng từng thi đấu cho Știința București và Corvinul Hunedoara. Ông đã khoác áo đội tuyển bóng đá quốc gia România 64 lần, trong đó ông là đội trưởng đội tuyển nước mình tại FIFA World Cup 1970.
Lucescu đã huấn luyện nhiều đội bóng ở România, Ý, Thổ Nhĩ Kỳ, Ukraina và Nga. Ông được biết đến rộng rãi qua quãng thời gian 12 năm gắn bó với Shakhtar Donetsk, nơi ông trở thành huấn luyện viên thành công nhất trong lịch sử câu lạc bộ khi giành được 8 chức vô địch quốc gia Ukraina, 6 cúp quốc gia Ukraina, 7 siêu cúp quốc gia Ukraina và Cúp UEFA 2008–09. Ông cũng giành được các danh hiệu ở Ukraina với đối thủ của Shakhtar là Dynamo Kyiv, các danh hiệu Divizia A với Dinamo București và Rapid București và các danh hiệu Süper Lig Thổ Nhĩ Kỳ với Galatasaray và Beşiktaş.
Lucescu được vinh danh là Huấn luyện viên xuất sắc nhất România vào các năm 2004, 2010, 2012, 2014 và 2021, và Huấn luyện viên xuất sắc nhất Ukraina vào năm 2006 và từ năm 2008 đến năm 2014. Năm 2013, ông được trao giải Huấn luyện viên xuất sắc nhất Thập kỷ của România, và năm 2015, ông trở thành người thứ năm dẫn dắt 100 trận đấu UEFA Champions League, cùng với Alex Ferguson, Carlo Ancelotti, Arsène Wenger và José Mourinho. Ông cũng đứng thứ ba trong số các huấn luyện viên với nhiều danh hiệu nhất lịch sử bóng đá với 38 danh hiệu chính thức.
Ngày 7 tháng 4 năm 2026, Lucescu chính thức qua đời ở tuổi 80, chỉ ít ngày sau khi từ chức vị trí huấn luyện viên đội tuyển România vì lý do sức khỏe.[1]
Ấn phẩm
Năm 1980, Lucescu đã viết các bài bình luận, phân tích trận đấu và biên niên sử cho tờ báo Drumul Socialismului trong một thời gian ngắn.[2] Ông cũng là tác giả của hai tập sách về bóng đá:
- Mirajul gazonului (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) (1981)
- Shakhtarsʹke zhyttya (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) (2011)
Thống kê sự nghiệp cầu thủ
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Dinamo București | 1963–64 | Divizia A | 2 | 0 | 0 | 0 | – | 2 | 0 | |
| 1964–65 | Divizia A | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | ||
| 1967–68 | Divizia A | 17 | 1 | 5 | 2 | – | 22 | 3 | ||
| 1968–69 | Divizia A | 28 | 8 | 6 | 5 | 1[b] | 0 | 35 | 13 | |
| 1969–70 | Divizia A | 24 | 4 | 2 | 0 | – | 26 | 4 | ||
| 1970–71 | Divizia A | 23 | 3 | 6 | 2 | 3[c] | 0 | 32 | 5 | |
| 1971–72 | Divizia A | 26 | 7 | 4 | 2 | 3[d] | 0 | 33 | 9 | |
| 1972–73 | Divizia A | 28 | 12 | 2 | 1 | – | 30 | 13 | ||
| 1973–74 | Divizia A | 25 | 5 | 1 | 0 | 2[d] | 1 | 28 | 6 | |
| 1974–75 | Divizia A | 31 | 4 | 1 | 0 | 3[e] | 1 | 35 | 5 | |
| 1975–76 | Divizia A | 26 | 6 | 1 | 0 | 2[e] | 1 | 29 | 7 | |
| 1976–77 | Divizia A | 19 | 7 | 1 | 0 | 1[d] | 0 | 21 | 7 | |
| Tổng cộng | 250 | 57 | 29 | 12 | 15 | 3 | 294 | 72 | ||
| Știința București (mượn) | 1965–66 | Divizia B | 11 | 2 | – | 11 | 2 | |||
| 1966–67 | Divizia B | 28 | 10 | – | 28 | 10 | ||||
| Tổng cộng | 39 | 12 | 39 | 12 | ||||||
| Corvinul Hunedoara | 1977–78 | Divizia A | 34 | 7 | 2 | 0 | – | 36 | 7 | |
| 1978–79 | Divizia A | 27 | 5 | 1 | 0 | – | 28 | 5 | ||
| 1979–80 | Divizia B | 30 | 5 | – | 30 | 5 | ||||
| 1980–81 | Divizia A | 27 | 7 | 2 | 1 | – | 29 | 8 | ||
| 1981–82 | Divizia A | 23 | 2 | 2 | 0 | – | 25 | 2 | ||
| Tổng cộng | 141 | 26 | 7 | 1 | 148 | 27 | ||||
| Dinamo București | 1989–90 | Divizia A | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 431 | 95 | 36 | 13 | 15 | 3 | 482 | 111 | ||
- ^ Bao gồm Cúp bóng đá România
- ^ Ra sân tại UEFA Cup Winners' Cup
- ^ Ra sân tại Inter-Cities Fairs Cup
- ^ a b c Ra sân tại Cúp C1 châu Âu
- ^ a b Ra sân tại Cúp UEFA
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| România | 1966 | 5 | 1 |
| 1967 | 6 | 1 | |
| 1968 | 3 | 0 | |
| 1969 | 6 | 0 | |
| 1970 | 7 | 1 | |
| 1971 | 5 | 2 | |
| 1972 | 7 | 0 | |
| 1973 | 1 | 0 | |
| 1974 | 7 | 1 | |
| 1975 | 9 | 1 | |
| 1976 | 2 | 1 | |
| 1977 | 1 | 0 | |
| 1978 | 1 | 0 | |
| 1979 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 62 | 9 | |
Bàn thắng quốc tế
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Lucescu được để trước, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của România.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 tháng 9 năm 1966 | Sân vận động GCP, Nicosia, Síp | 2–1 | 5–1 | Vòng loại UEFA Euro 1968 | |
| 2 | 23 tháng 4 năm 1967 | Sân vận động 23 tháng 8, Bucharest, România | 1–0 | 7–1 | Vòng loại UEFA Euro 1968 | |
| 3 | 9 tháng 2 năm 1970 | Sân vận động San Martín de Porres, Lima, Perú | 1–0 | 1–1 | Giao hữu | |
| 4 | 22 tháng 9 năm 1971 | Sân vận động Olympic (Helsinki), Helsinki, Phần Lan | 4–0 | 4–1 | Vòng loại UEFA Euro 1972 | |
| 5 | 24 tháng 11 năm 1971 | Sân vận động 23 tháng 8, Bucharest, România | 2–0 | 2–0 | Vòng loại UEFA Euro 1972 | |
| 6 | 29 tháng 5 năm 1974 | Sân vận động 23 tháng 8, Bucharest, România | 3–1 | 3–1 | Cúp Balkan 1973–76 | |
| 7 | 19 tháng 3 năm 1975 | Sân vận động BJK İnönü, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–1 | 1–1 | Giao hữu | |
| 8 | 11 tháng 5 năm 1975 | Sân vận động 23 tháng 8, Bucharest, România | 1–1 | 1–1 | Vòng loại UEFA Euro 1976 | |
| 9 | 5 tháng 6 năm 1976 | San Siro, Milan, Ý | 1–2 | 2–4 | Giao hữu |
Thống kê sự nghiệp huấn luyện viên
- Tính đến 26 tháng 3 năm 2026
| Đội | Từ | Đến | Thống kê | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | T | H | B | BT | BB | HSBT | % thắng | |||
| Corvinul Hunedoara | 7 tháng 1 năm 1979 | 30 tháng 6 năm 1982 | 125 | 64 | 16 | 45 | 259 | 169 | +90 | 51,20 |
| Romania | 1 tháng 11 năm 1981 | 2 tháng 10 năm 1986 | 58 | 24 | 19 | 15 | 77 | 63 | +14 | 41,38 |
| Dinamo București | 1 tháng 11 năm 1985 | 30 tháng 6 năm 1990 | 177 | 132 | 28 | 17 | 494 | 167 | +327 | 74,58 |
| Pisa | 1 tháng 7 năm 1990 | 11 tháng 3 năm 1991 | 24 | 8 | 5 | 11 | 32 | 49 | −17 | 33,33 |
| Brescia | 1 tháng 7 năm 1991 | 19 tháng 2 năm 1995 | 151 | 47 | 59 | 45 | 197 | 188 | +9 | 31,13 |
| Brescia | 1 tháng 7 năm 1995 | 25 tháng 2 năm 1996 | 29 | 7 | 9 | 13 | 32 | 36 | −4 | 24,14 |
| Reggiana | 1 tháng 7 năm 1996 | 25 tháng 11 năm 1996 | 13 | 1 | 4 | 8 | 13 | 22 | −9 | 7,69 |
| Rapid București | 1 tháng 7 năm 1997 | 25 tháng 11 năm 1998 | 57 | 41 | 11 | 5 | 122 | 42 | +80 | 71,93 |
| Inter Milan | 1 tháng 12 năm 1998 | 21 tháng 3 năm 1999 | 17 | 4 | 4 | 9 | 26 | 26 | +0 | 23,53 |
| Rapid București | 1 tháng 4 năm 1999 | 30 tháng 6 năm 2000 | 49 | 32 | 9 | 8 | 103 | 49 | +54 | 65,31 |
| Galatasaray | 1 tháng 7 năm 2000 | 30 tháng 6 năm 2002 | 106 | 64 | 22 | 20 | 210 | 111 | +99 | 60,38 |
| Beşiktaş | 1 tháng 7 năm 2002 | 17 tháng 5 năm 2004 | 89 | 53 | 19 | 17 | 162 | 98 | +64 | 59,55 |
| Shakhtar Donetsk | 17 tháng 5 năm 2004 | 24 tháng 5 năm 2016 | 573 | 395 | 90 | 88 | 1.220 | 452 | +768 | 68,94 |
| Zenit Sankt Peterburg | 24 tháng 5 năm 2016 | 28 tháng 5 năm 2017 | 40 | 25 | 7 | 8 | 74 | 34 | +40 | 62,50 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 2 tháng 8 năm 2017 | 11 tháng 2 năm 2019 | 17 | 4 | 6 | 7 | 17 | 25 | −8 | 23,53 |
| Dynamo Kyiv | 23 tháng 7 năm 2020 | 3 tháng 11 năm 2023 | 126 | 70 | 21 | 35 | 216 | 126 | +90 | 55,56 |
| România | 6 tháng 8 năm 2024 | 2 tháng 4 năm 2026 | 17 | 11 | 1 | 5 | 39 | 18 | +21 | 64,71 |
| Tổng cộng | 1.668 | 982 | 330 | 356 | 3.293 | 1.675 | +1618 | 58,87 | ||
Tham khảo
- ^ M. Vũ (ngày 8 tháng 4 năm 2026). "HLV huyền thoại Mircea Lucescu qua đời". Thể thao & Văn hóa. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2026.
- ^ Buzărin, Alin (ngày 29 tháng 7 năm 2023). "Cronicarul Mircea Lucescu". We Love Sport (bằng tiếng Romania). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2026.
Đọc thêm
- Lucescu, Mircea (1981). Mirajul gazonului (bằng tiếng Romania). Junimea. OCLC 895274098.
- Chirilă, Ioan (1999). Lucescu (bằng tiếng Romania). Editura Mentor. ISBN 973-98955-1-4.
- Nicolaescu, Gheorghe (2006). Luceștii (bằng tiếng Romania). Artemis. ISBN 978-9-7362-4401-8.
- Wilson, Jonathan (2006). Behind the Curtain: Football in Eastern Europe (bằng tiếng Anh). Orion Publishing. ISBN 978-0-7528-7945-1.
- Lucescu, Mircea; Juris, Yuriy (2011). My Shakhtar Story (bằng tiếng Anh). Novyĭ Svit. ISBN 978-617-638-017-7.
- Palumbo, Giannino (2013). Una vita in B. Brescia calcio nel cuore (e calci al cuore) (bằng tiếng Ý). Lampi di Stampa. ISBN 978-8-8488-1470-6.
Liên kết ngoài
- Mircea Lucescu trên IMDb (bằng tiếng Anh)
- Mircea Lucescu tại National-Football-Teams.com (bằng tiếng Anh)
- Mircea Lucescu tại Soccerway (bằng tiếng Anh)
- Sự nghiệp huấn luyện viên của Mircea Lucescu tại Soccerbase (bằng tiếng Anh)
- Mircea Lucescu trong cơ sở dữ liệu transfermarkt (bằng tiếng Anh)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 tiếng Romania (ro)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang có IPA tiếng Romania
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Ý (it)
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
- Sinh năm 1945
- Mất năm 2026
- Người România
- Cầu thủ bóng đá
- Nhà văn
- Cầu thủ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá România
- Cầu thủ bóng đá nam România
- Nhà văn România
- Tiền vệ bóng đá
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá FC Dinamo București
- Cầu thủ bóng đá FC Sportul Studențesc București
- Cầu thủ bóng đá FC Corvinul Hunedoara
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của România
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia România
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 1970
- Huấn luyện viên bóng đá
- Huấn luyện viên bóng đá România
- Huấn luyện viên FC Dinamo București
- Huấn luyện viên Pisa S.C.
- Huấn luyện viên Brescia Calcio
- Huấn luyện viên A.C. Reggiana 1919
- Huấn luyện viên FC Rapid București
- Huấn luyện viên Inter Milan
- Huấn luyện viên Galatasaray S.K.
- Huấn luyện viên Beşiktaş J.K.
- Huấn luyện viên FC Shakhtar Donetsk
- Huấn luyện viên F.K. Zenit Sankt Peterburg
- Huấn luyện viên FC Dynamo Kyiv
- Huấn luyện viên Serie A
- Huấn luyện viên Süper Lig
- Huấn luyện viên Giải bóng đá Ngoại hạng Ukraina
- Huấn luyện viên Giải bóng đá Ngoại hạng Nga
- Huấn luyện viên đội tuyển bóng đá quốc gia
- Huấn luyện viên đội tuyển bóng đá quốc gia România
- Huấn luyện viên đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
- Huấn luyện viên bóng đá România ở nước ngoài
- Huấn luyện viên bóng đá nước ngoài ở Ý
- Huấn luyện viên bóng đá nước ngoài ở Thổ Nhĩ Kỳ
- Huấn luyện viên bóng đá nước ngoài ở Ukraina
- Huấn luyện viên bóng đá nước ngoài ở Nga
- Huấn luyện viên Giải vô địch bóng đá châu Âu 1984
- Nhà văn thế kỷ 20
- Nhà văn thế kỷ 21
- Người România thế kỷ 20
- Người România thế kỷ 21