Bước tới nội dung

5 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Số năm)

Bản mẫu:Otheruses5

5
Số đếm5
Bản mẫu:Số sang chữ
Số thứ tựthứ Bản mẫu:Số sang chữ
Bình phương25 (số)
Lập phương125 (số)
Tính chất
Hệ đếmngũ phân
Phân tích nhân tửsố nguyên tố
Chia hết cho1, 5
Biểu diễn
Nhị phânBản mẫu:Nhị phân
Tam phânBản mẫu:Tam phân
Tứ phânBản mẫu:Tứ phân
Ngũ phânBản mẫu:Ngũ phân
Lục phânBản mẫu:Lục phân
Bát phânBản mẫu:Bát phân
Thập nhị phânBản mẫu:Thập nhị phân
Thập lục phânBản mẫu:Thập lục phân
Nhị thập phânBản mẫu:Nhị thập phân
Cơ số 36Bản mẫu:Cơ số 36
Lục thập phânBản mẫu:Lục thập phân
Số La MãBản mẫu:Chữ số La Mã
4 5 6

5 (năm) là một số tự nhiên ngay sau 4 và ngay trước 6.[1]

  • Số 5 mũ n (n là số tự nhiên khác 0) lần đều được một số có chữ số tận cùng là năm.
  • Tích của 5 với số chẵn là một số chia hết cho mười.
  • Tích của 5 với số lẻ là một số có tận cùng là năm.
  • Số 5 là độ dài của cạnh huyền của tam giác Ai Cập.
  • Số 5 là số nguyên tố.
  • Bình phương của 5 là 25.
  • Căn bậc hai của 5 là 2,23606797749
  • Số 5 là số Fermat

Trong hóa học

  • 5 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Bo (B).

Trong văn hóa

  • Ngũ Hành gồm năm nguyên tố (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ)
  • Trong huyền thoại Trung Quốc có năm vị vua được gọi là Ngũ Đế
  • Thời Xuân Thu ở Trung Quốc có năm vị quân chủ được gọi là Xuân Thu Ngũ Bá

Tham khảo

  1. ^ "Trong các số tự nhiên số nào không có số liền sau?". ngày 3 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2026.