Yéremy Pino
Giao diện
(Đổi hướng từ Yeremy Pino)
|
Tập tin:Yeremy Pino Argentina v Spain 19 July 2026-019.jpg Yéremy trong màu áo đội tuyển Tây Ban Nha tại FIFA World Cup 2026 | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yeremy Jesús Pino Santos | ||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 20 tháng 10, 2002 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Las Palmas, Tây Ban Nha | ||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 8 in) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Crystal Palace | ||||||||||||||||||||||||||||
| Số áo | 10 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||||||||||||||
| Barrio Atlántico | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2011–2014 | Huracán | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2014–2017 | Las Palmas | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2017–2019 | Villarreal | ||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2019–2020 | Villarreal C | 20 | (3) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2020–2025 | Villarreal | 134 | (23) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2025– | Crystal Palace | 34 | (2) | ||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2018 | U-16 Tây Ban Nha | 5 | (1) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2018–2019 | U-17 Tây Ban Nha | 18 | (2) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2019–2020 | U-18 Tây Ban Nha | 9 | (2) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2021 | U-21 Tây Ban Nha | 6 | (3) | ||||||||||||||||||||||||||
| 2021– | Tây Ban Nha | 25 | (4) | ||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 6 năm 2026 | |||||||||||||||||||||||||||||
Yéremy Jesús Pino Santos (sinh ngày 20 tháng 10 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Crystal Palace tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Crystal Palace
Vào ngày 29 tháng 8 năm 2025, Pino ký hợp đồng với câu lạc bộ Crystal Palace tại Premier League với mức phí chuyển nhượng 26 triệu bảng Anh. Anh được giao chiếc áo số 10 và thay thế cho Eberechi Eze, người đã rời câu lạc bộ.[1]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 27 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia[a] | Cúp Liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Villarreal C | 2019–20 | Tercera División | 20 | 3 | — | — | — | — | 20 | 3 | ||||
| Villarreal | 2020–21 | La Liga | 24 | 3 | 4 | 3 | — | 9[c] | 1 | — | 37 | 7 | ||
| 2021–22 | 31 | 6 | 1 | 0 | — | 7[d] | 1 | 1[e] | 0 | 40 | 7 | |||
| 2022–23 | 36 | 4 | 2 | 0 | — | 8[f] | 0 | — | 46 | 4 | ||||
| 2023–24 | 7 | 0 | 0 | 0 | — | 3[c] | 0 | — | 10 | 0 | ||||
| 2024–25 | 34 | 4 | 1 | 0 | — | — | — | 35 | 4 | |||||
| 2025–26 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||||
| Tổng cộng | 133 | 17 | 8 | 3 | — | 27 | 2 | 1 | 0 | 169 | 22 | |||
| Crystal Palace | 2025–26 | Premier League | 34 | 2 | 1 | 1 | 3 | 1 | 13[g] | 1 | — | 51 | 5 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 187 | 22 | 9 | 4 | 3 | 1 | 40 | 3 | 1 | 0 | 250 | 30 | ||
- ^ Bao gồm Copa del Rey và FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Ra sân tại UEFA Super Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League/UEFA Conference League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Conference League
Quốc tế
- Tính đến 26 tháng 6 năm 2026[2]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Tây Ban Nha | 2021 | 2 | 0 |
| 2022 | 5 | 1 | |
| 2023 | 5 | 1 | |
| 2024 | 2 | 1 | |
| 2025 | 5 | 1 | |
| 2026 | 6 | 0 | |
| Tổng cộng | 25 | 4 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Tây Ban Nha được để trước, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Pino.
| # | Ngày | Địa điểm | Trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 tháng 3 năm 2022 | Sân vận động Riazor, A Coruña, Tây Ban Nha | 4 | 3–0 | 5–0 | Giao hữu | |
| 2 | 15 tháng 6 năm 2023 | De Grolsch Veste, Enschede, Hà Lan | 10 | 1–0 | 2–1 | Vòng chung kết UEFA Nations League 2023 | |
| 3 | 18 tháng 11 năm 2024 | Sân vận động Heliodoro Rodríguez López, Santa Cruz de Tenerife, Tây Ban Nha | 14 | 1–0 | 3–2 | UEFA Nations League 2024–25 | |
| 4 | 11 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Martínez Valero, Elche, Tây Ban Nha | 16 | 1–0 | 2–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Danh hiệu
Villarreal
Crystal Palace
Tây Ban Nha
- FIFA World Cup: 2026
- UEFA Nations League: 2022–23, á quân: 2020–21, 2024–25
Tham khảo
- ^ "Palace sign Yeremy Pino from Villarreal". Crystal Palace F.C. ngày 29 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Yeremi Pino". EU-Football.info. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Yeremy Pino trên trang web Crystal Palace F.C. (bằng tiếng Anh)
- Yéremy Pino tại BDFutbol (bằng tiếng Anh)
- Yeremy Pino tại Soccerway (bằng tiếng Anh)
- Yéremy Pino tại WorldFootball.net (bằng tiếng Anh)
- Yéremy Pino – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). (bằng tiếng Anh)
- Yéremy Pino trong cơ sở dữ liệu transfermarkt (bằng tiếng Anh)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với vô địch
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với á quân
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
- Sinh năm 2000
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Tây Ban Nha
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Villarreal CF
- Cầu thủ bóng đá Crystal Palace F.C.
- Cầu thủ bóng đá Tercera División
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Tây Ban Nha
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Tây Ban Nha
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Tây Ban Nha
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ vô địch UEFA Europa League
- Cầu thủ vô địch UEFA Europa Conference League
- Cầu thủ vô địch UEFA Nations League
- Cầu thủ vô địch Giải vô địch bóng đá thế giới
- Cầu thủ bóng đá nam Tây Ban Nha ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh